﻿_id	TT	Đối tác	Số dự án cấp mới	Vốn đăng ký cấp mới (triệu USD)	Số lượt dự án điều chỉnh	"Vốn đăng ký điều chỉnh
(triệu USD)"	Số lượt góp vốn mua cổ phần	"Giá trị góp vốn, mua cổ phần 
(triệu USD)"	Năm
1	1	Bắc Ninh	133	149.6	103	3500.2	""	""	2015
2	2	TP. Hồ Chí Minh	570	2811.7	199	512.3	""	""	2015
3	3	Bình Dương	200	2465.8	95	487.0	""	""	2015
4	4	Trà Vinh	2	2526.8	""	""	""	""	2015
5	5	Đồng Nai	103	1471.9	71	475.1	""	""	2015
6	6	Hà Nội	352	910.7	84	177.7	""	""	2015
7	7	Hải Phòng	45	573.1	26	237.7	""	""	2015
8	8	Bà Rịa - Vũng Tàu	11	326.3	13	406.1	""	""	2015
9	9	Long An	119	308.7	42	268.4	""	""	2015
10	10	Tây Ninh	16	502.9	5	25.3	""	""	2015
11	11	Hải Dương	28	269.9	19	137.3	""	""	2015
12	12	Bắc Giang	51	223.2	22	182.9	""	""	2015
13	13	Quảng Ninh	10	373.9	4	18.4	""	""	2015
14	14	Vĩnh Phúc	34	273.2	16	104.4	""	""	2015
15	15	Hà Nam	34	288.1	15	50.4	""	""	2015
16	16	Hưng Yên	34	270.1	15	59.6	""	""	2015
17	17	Bình Phước	21	91.9	11	164.4	""	""	2015
18	18	Quảng Nam	18	178.9	5	77.3	""	""	2015
19	19	Thái Nguyên	23	188.9	8	22.3	""	""	2015
20	20	Nghệ An	15	196.5	2	9.8	""	""	2015
21	21	Bến Tre	2	157.4	2	1.2	""	""	2015
22	22	Hà Tĩnh	9	116.0	1	41.3	""	""	2015
23	23	Thừa Thiên Huế	7	78.1	3	61.9	""	""	2015
24	24	Phú Thọ	12	87.6	4	5.6	""	""	2015
25	25	Tiền Giang	7	55.1	5	37.0	""	""	2015
26	26	Yên Bái	2	78.7	""	""	""	""	2015
27	27	Nam Định	13	67.2	1	11.0	""	""	2015
28	28	An Giang	8	67.2	1	1.6	""	""	2015
29	29	Bình Định	6	43.1	4	14.3	""	""	2015
30	30	Khánh Hòa	6	53.6	2	2.1	""	""	2015
31	31	Thái Bình	8	49.6	""	""	""	""	2015
32	32	Đà Nẵng	58	52.5	15	-8.3	""	""	2015
33	33	Thanh Hóa	7	44.0	""	""	""	""	2015
34	34	Ninh Bình	7	37.7	4	5.4	""	""	2015
35	35	Phú Yên	4	50.0	1	-10.0	""	""	2015
36	36	Kiên Giang	2	33.0	""	""	""	""	2015
37	37	Đăk Lăk	3	20.8	1	10.0	""	""	2015
38	38	Quảng Bình	3	12.2	1	15.4	""	""	2015
39	39	Bình Thuận	1	0.0	4	26.5	""	""	2015
40	40	Hậu Giang	""	""	1	25.0	""	""	2015
41	41	Quảng Ngãi	6	24.1	""	""	""	""	2015
42	42	Cần Thơ	5	17.9	""	""	""	""	2015
43	43	Vĩnh Long	4	12.8	""	""	""	""	2015
44	44	Đồng Tháp	1	0.2	2	10.2	""	""	2015
45	45	Lâm Đồng	5	7.6	1	1.5	""	""	2015
46	46	Sóc Trăng	1	6.0	""	""	""	""	2015
47	47	Bạc Liêu	""	""	3	5.7	""	""	2015
48	48	Tuyên Quang	""	""	2	5.4	""	""	2015
49	49	Hòa Bình	5	3.0	""	""	""	""	2015
50	50	Ninh Thuận	1	0.0	1	0.6	""	""	2015
51	51	Bắc Kạn	1	0.3	""	""	""	""	2015
52	52	TP. Hồ Chí Minh	836	1006.69	222	619.07	1935	1802.56	2016
53	53	Hải Phòng	52	2464.32	38	429.24	27	96.34	2016
54	54	Hà Nội	453	1922.76	159	504.47	228	367.21	2016
55	55	Bình Dương	256	1630.52	130	641.97	25	94.72	2016
56	56	Đồng Nai	91	1043.74	136	921.05	55	273.44	2016
57	57	Bắc Giang	53	937.51	20	71.06	10	1.46	2016
58	58	Bắc Ninh	185	578.64	130	271.49	24	49.87	2016
59	59	Long An	122	296.85	95	448.85	32	77.21	2016
60	60	Hà Nam	31	604.33	29	100.70	""	""	2016
61	61	Tây Ninh	24	273.87	25	427.57	""	""	2016
62	62	Phú Yên	2	159.22	1	95.50	4	307.06	2016
63	63	Quảng Ninh	10	517.74	""	""	8	37.89	2016
64	64	Bà Rịa - Vũng Tàu	18	259.62	13	201.93	15	70.18	2016
65	65	Hải Dương	29	129.59	27	242.15	11	44.01	2016
66	66	Tiền Giang	14	388.48	10	25.00	3	1.05	2016
67	67	Hưng Yên	42	313.80	33	60.18	15	18.41	2016
68	68	Hà Tĩnh	9	244.84	2	133.47	3	12.95	2016
69	69	Vĩnh Phúc	30	274.12	18	103.31	18	11.85	2016
70	70	Nam Định	14	259.15	12	23.22	4	21.98	2016
71	71	Trà Vinh	7	256.50	""	""	""	""	2016
72	72	Cần Thơ	8	225.99	1	1.12	3	14.00	2016
73	73	Thanh Hóa	15	163.76	11	69.60	1	0.04	2016
74	74	Phú Thọ	13	95.87	17	102.31	1	0.69	2016
75	75	Thái Nguyên	23	132.20	15	24.69	8	7.46	2016
76	76	Vĩnh Long	7	136.66	3	6.30	""	""	2016
77	77	Quảng Nam	18	122.89	4	14.96	1	0.02	2016
78	78	Bình Phước	20	50.62	18	54.59	""	""	2016
79	79	Đà Nẵng	74	78.02	11	-10.04	33	29.29	2016
80	80	Ninh Bình	5	89.24	2	0.94	""	""	2016
81	81	Ninh Thuận	3	71.52	3	14.10	3	2.68	2016
82	82	Bình Định	10	81.99	1	2.61	2	0.68	2016
83	83	Nghệ An	9	72.49	""	""	""	""	2016
84	84	Hậu Giang	""	""	2	70.00	""	""	2016
85	85	Khánh Hòa	8	6.32	4	39.20	49	22.53	2016
86	86	Thái Bình	9	32.93	4	13.74	4	7.36	2016
87	87	Tuyên Quang	""	""	2	38.98	3	5.68	2016
88	88	Quảng Bình	3	21.43	""	""	1	21.06	2016
89	89	Lâm Đồng	""	""	6	39.49	10	1.95	2016
90	90	Bến Tre	6	29.28	2	0.71	2	2.36	2016
91	91	Dầu khí	1	31.50	""	""	""	""	2016
92	92	Thừa Thiên Huế	9	28.39	1	0.70	1	1.15	2016
93	93	Lào Cai	2	0.38	2	25.94	""	""	2016
94	94	Quảng Ngãi	9	96.30	4	-74.32	""	""	2016
95	95	Đồng Tháp	3	17.90	""	""	2	0.50	2016
96	96	Hà Giang	""	""	""	""	2	11.09	2016
97	97	An Giang	1	0.02	2	3.10	1	7.52	2016
98	98	Hòa Bình	1	3.00	5	5.77	""	""	2016
99	99	Lạng Sơn	2	7.79	""	""	""	""	2016
100	100	Bình Thuận	10	2.83	2	3.62	""	""	2016
101	101	Kon Tum	3	5.96	""	""	""	""	2016
102	102	Sóc Trăng	1	5.00	""	""	""	""	2016
103	103	Kiên Giang	2	4.77	""	""	""	""	2016
104	104	Quảng Trị	1	4.00	""	""	""	""	2016
105	105	Yên Bái	1	0.66	1	1.00	3	1.05	2016
106	106	Đăk Lăk	1	0.23	""	""	""	""	2016
107	107	Đăk Nông	""	""	1	-1.30	""	""	2016
108	108	Gia Lai	""	""	1	-2.94	""	""	2016
109	109	TP. Hồ Chí Minh	864	 2,313.95 	247	 1,000.11 	 2,788 	 3,191.90 	2017
110	110	Bắc Ninh	184	 371.71 	136	 2,888.34 	 125 	 144.49 	2017
111	111	Thanh Hóa	15	 3,159.40 	5	 5.80 	 7 	 6.51 	2017
112	112	Bình Dương	189	 1,356.46 	132	 1,117.00 	 392 	 324.71 	2017
113	113	Khánh Hòa	4	 2,584.86 	2	 13.50 	 55 	 28.04 	2017
114	114	Hà Nội	542	 1,111.25 	167	 662.73 	 637 	 724.97 	2017
115	115	Nam Định	16	 2,134.30 	10	 92.08 	 10 	 77.60 	2017
116	116	Đồng Nai	83	 1,002.38 	81	 307.76 	 181 	 453.86 	2017
117	117	Kiên Giang	7	 1,342.30 	2	 (28.99)	 2 	 0.03 	2017
118	118	Tây Ninh	24	 722.90 	30	 268.09 	 28 	 18.26 	2017
119	119	Hải Phòng	57	 220.72 	41	 622.75 	 35 	 41.41 	2017
120	120	Bắc Giang	69	 764.90 	18	 18.27 	 36 	 72.36 	2017
121	121	Bà Rịa - Vũng Tàu	25	 204.27 	15	 242.97 	 34 	 80.24 	2017
122	122	Hưng Yên	37	 360.64 	44	 144.16 	 36 	 16.81 	2017
123	123	Bình Phước	24	 369.91 	21	 111.07 	 22 	 30.80 	2017
124	124	Long An	97	 207.81 	81	 136.40 	 164 	 166.72 	2017
125	125	Quảng Ngãi	7	 313.84 	2	 60.75 	""	""	2017
126	126	Hải Dương	48	 247.94 	27	 83.33 	 37 	 34.88 	2017
127	127	Ninh Thuận	3	 265.77 	""	""	 4 	 0.35 	2017
128	128	Hà Nam	18	 119.11 	19	 104.64 	 16 	 20.84 	2017
129	129	Yên Bái	4	 237.02 	""	""	 2 	 1.13 	2017
130	130	Bến Tre	4	 168.41 	5	 43.95 	 13 	 23.80 	2017
131	131	Ninh Bình	8	 126.17 	4	 56.10 	 7 	 51.80 	2017
132	132	Phú Thọ	15	 153.49 	16	 73.72 	 4 	 2.95 	2017
133	133	Quảng Bình	2	 56.07 	""	""	 8 	 155.85 	2017
134	134	Vĩnh Phúc	44	 108.81 	7	 54.10 	 52 	 40.52 	2017
135	135	Bình Định	9	 117.22 	4	 31.70 	 7 	 1.25 	2017
136	136	Tiền Giang	6	 68.62 	7	 67.30 	 10 	 14.13 	2017
137	137	Trà Vinh	4	 144.92 	1	 (5.09)	 7 	 3.46 	2017
138	138	Đà Nẵng	66	 115.86 	6	 0.94 	 111 	 25.77 	2017
139	139	Quảng Nam	18	 112.65 	4	 9.50 	 18 	 12.85 	2017
140	140	Vĩnh Long	3	 55.31 	5	 72.41 	""	""	2017
141	141	Nghệ An	4	 123.32 	""	""	 2 	 0.16 	2017
142	142	Thái Nguyên	12	 13.81 	17	 85.10 	 18 	 7.01 	2017
143	143	Thái Bình	11	 96.26 	7	 (4.11)	 10 	 7.35 	2017
144	144	Hà Tĩnh	7	 16.41 	2	 40.55 	 13 	 41.94 	2017
145	145	Đồng Tháp	4	 51.01 	2	 1.65 	 4 	 23.81 	2017
146	146	Lâm Đồng	7	 59.53 	4	 3.83 	 40 	 9.24 	2017
147	147	Đăk Lăk	2	 49.50 	1	 9.00 	 2 	 1.75 	2017
148	148	Quảng Ninh	7	 52.32 	3	 3.73 	 13 	 3.69 	2017
149	149	Hòa Bình	4	 28.62 	1	 10.00 	 2 	 0.11 	2017
150	150	Bình Thuận	6	 12.55 	3	 10.90 	 9 	 6.93 	2017
151	151	Cần Thơ	4	 8.40 	1	 5.62 	 12 	 12.85 	2017
152	152	Đăk Nông	1	 23.48 	""	""	 1 	 0.14 	2017
153	153	Cà Mau	2	 32.41 	1	 (11.43)	 1 	""	2017
154	154	Sóc Trăng	1	 20.00 	""	""	""	""	2017
155	155	Lào Cai	2	 8.15 	2	 3.63 	 3 	 6.57 	2017
156	156	Sơn La	2	 13.83 	1	 0.30 	 1 	 1.01 	2017
157	157	Cao Bằng	1	 10.00 	1	 (2.10)	 1 	 0.27 	2017
158	158	An Giang	1	 0.20 	""	""	 4 	 7.73 	2017
159	159	Thừa Thiên Huế	5	 1.62 	""	""	 8 	 4.89 	2017
160	160	Điện Biên	1	 3.00 	""	""	 1 	 2.80 	2017
161	161	Hà Giang	3	 4.52 	""	""	 2 	 0.45 	2017
162	162	Quảng Trị	""	 -   	1	 4.00 	""	""	2017
163	163	Lạng Sơn	1	 2.20 	""	""	 3 	 1.21 	2017
164	164	Tuyên Quang	1	 2.80 	""	""	""	""	2017
165	165	Phú Yên	3	 1.63 	1	 0.37 	 2 	 0.64 	2017
166	166	Kon Tum	1	 0.45 	1	 0.40 	 1 	 0.25 	2017
167	167	Hậu Giang	2	 0.92 	""	""	 1 	 0.03 	2017
168	168	Hà Nội	622	 5,041.05 	167	 775.13 	 803 	 1,703.13 	2018
169	169	TP. Hồ Chí Minh	1029	 784.81 	254	 170.72 	 3,710 	 4,993.11 	2018
170	170	Hải Phòng	111	 723.84 	50	 1,829.64 	 57 	 540.01 	2018
171	171	Bình Dương	215	 1,216.58 	135	 548.37 	 492 	 562.20 	2018
172	172	Bà Rịa - Vũng Tàu	45	 1,803.51 	25	 148.43 	 60 	 162.74 	2018
173	173	Đồng Nai	125	 988.99 	21	 63.21 	 211 	 403.37 	2018
174	174	Thừa Thiên Huế	8	 27.69 	5	 1,140.00 	 16 	 104.69 	2018
175	175	Bắc Ninh	173	 394.69 	116	 677.55 	 156 	 51.75 	2018
176	176	Tây Ninh	30	 453.32 	27	 317.53 	 43 	 65.97 	2018
177	177	Long An	86	 275.10 	88	 220.07 	 166 	 193.11 	2018
178	178	Hải Dương	44	 235.98 	28	 299.18 	 50 	 61.85 	2018
179	179	Bắc Giang	67	 183.78 	36	 318.89 	 44 	 40.32 	2018
180	180	Bình Phước	29	 348.65 	20	 96.98 	 32 	 35.05 	2018
181	181	Hưng Yên	29	 127.54 	47	 277.84 	 55 	 73.04 	2018
182	182	Quảng Nam	29	 322.86 	5	 107.98 	 24 	 31.10 	2018
183	183	Thái Nguyên	14	 387.09 	16	 33.88 	 22 	 24.51 	2018
184	184	Hà Nam	42	 329.87 	32	 91.67 	 21 	 15.21 	2018
185	185	Ninh Thuận	8	 387.53 	""	""	 5 	 14.12 	2018
186	186	Quảng Ninh	7	 385.74 	""	""	 12 	 12.41 	2018
187	187	Bến Tre	4	 382.81 	5	 (4.31)	 12 	 16.46 	2018
188	188	Vĩnh Phúc	59	 268.45 	5	 87.20 	 61 	 29.54 	2018
189	189	Bạc Liêu	1	 365.76 	1	 1.96 	 1 	 0.35 	2018
190	190	Quảng Ngãi	14	 356.34 	1	 10.00 	 1 	 0.05 	2018
191	191	Thanh Hóa	16	 52.42 	2	 14.30 	 21 	 297.96 	2018
192	192	Kiên Giang	4	 353.59 	1	 (0.22)	 2 	 0.52 	2018
193	193	Đà Nẵng	102	 267.96 	9	 1.10 	 180 	 42.74 	2018
194	194	Nam Định	15	 137.48 	9	 34.20 	 13 	 107.11 	2018
195	195	Tiền Giang	10	 103.16 	14	 106.18 	 9 	 37.62 	2018
196	196	Hòa Bình	2	 200.09 	2	 12.00 	 8 	 3.07 	2018
197	197	Ninh Bình	12	 115.08 	6	 51.55 	 8 	 40.56 	2018
198	198	Vĩnh Long	11	 159.00 	5	 11.04 	 2 	 0.72 	2018
199	199	Phú Thọ	13	 96.12 	10	 60.33 	 14 	 8.89 	2018
200	200	Bình Định	9	 142.02 	2	 0.31 	 11 	 14.91 	2018
201	201	Trà Vinh	2	 150.16 	""	""	 5 	 0.67 	2018
202	202	Hà Tĩnh	8	 98.26 	""	""	 13 	 34.50 	2018
203	203	Khánh Hòa	7	 8.20 	5	 4.65 	 43 	 78.05 	2018
204	204	Sóc Trăng	3	 89.76 	""	""	""	""	2018
205	205	Thái Bình	6	 31.31 	7	 10.24 	 10 	 14.52 	2018
206	206	Đăk Nông	1	 48.75 	""	""	""	""	2018
207	207	Cà Mau	2	 37.14 	""	""	 1 	 0.51 	2018
208	208	Cần Thơ	6	 4.74 	1	 30.61 	 14 	 2.10 	2018
209	209	Quảng Bình	2	 13.07 	2	 18.50 	 3 	 0.13 	2018
210	210	Đăk Lăk	2	 2.02 	1	 2.47 	 2 	 25.01 	2018
211	211	Tuyên Quang	1	 21.37 	1	 3.63 	 5 	 1.59 	2018
212	212	Nghệ An	5	 24.68 	""	""	 3 	 1.00 	2018
213	213	Bình Thuận	""	""	1	 0.41 	 7 	 18.71 	2018
214	214	Phú Yên	5	 13.85 	1	 0.17 	 3 	 1.62 	2018
215	215	Lạng Sơn	1	 0.90 	1	 10.00 	 6 	 3.00 	2018
216	216	Kon Tum	1	 2.00 	1	 9.00 	""	""	2018
217	217	Lâm Đồng	2	 5.40 	2	 0.37 	 34 	 4.65 	2018
218	218	Yên Bái	1	 1.00 	""	""	 9 	 7.24 	2018
219	219	Đồng Tháp	1	 1.00 	""	""	 4 	 6.35 	2018
220	220	Hậu Giang	1	 2.90 	1	 3.00 	""	""	2018
221	221	An Giang	2	 0.32 	""	""	 4 	 1.89 	2018
222	222	Sơn La	""	""	1	 0.90 	 2 	 1.20 	2018
223	223	Lào Cai	""	""	""	""	 2 	 0.84 	2018
224	224	Quảng Trị	""	""	""	""	 1 	 0.71 	2018
225	225	Hà Giang	2	 0.44 	""	""	 2 	 0.20 	2018
226	226	Bắc Kạn	""	""	""	""	 1 	 0.06 	2018
227	227	Hà Nội	879	 1,382.06   	196	 600.04   	 1,351 	 6,472.60   	2019
228	228	TP. Hồ Chí Minh	1320	 1,841.35   	309	 858.74   	 5,720 	 5,595.33   	2019
229	229	Bình Dương	243	 1,546.59   	150	 951.39   	 626 	 914.83   	2019
230	230	Đồng Nai	121	 1,296.70   	63	-162.86   	 275 	 1,009.55   	2019
231	231	Bắc Ninh	247	 833.87   	162	 663.35   	 263 	 85.38   	2019
232	232	Hải Phòng	87	 595.13   	55	 686.48   	 109 	 101.93   	2019
233	233	Tây Ninh	35	 860.20   	34	 329.29   	 39 	 63.99   	2019
234	234	Bắc Giang	76	 787.73   	35	 287.59   	 54 	 26.74   	2019
235	235	Bà Rịa - Vũng Tàu	49	 621.27   	26	 397.14   	 45 	 66.95   	2019
236	236	Hà Nam	61	 720.38   	44	 108.43   	 30 	 14.35   	2019
237	237	Long An	146	 290.91   	99	 246.91   	 203 	 259.94   	2019
238	238	Hải Dương	67	 463.70   	16	 153.34   	 84 	 66.92   	2019
239	239	Thái Nguyên	18	 361.84   	19	 223.89   	 19 	 20.56   	2019
240	240	Vĩnh Phúc	60	 527.75   	5	 8.30   	 69 	 45.03   	2019
241	241	Đà Nẵng	131	 386.38   	14	 3.20   	 263 	 124.69   	2019
242	242	Hưng Yên	44	 468.85   	44	-53.32   	 69 	 44.66   	2019
243	243	Bình Phước	41	 296.56   	25	 105.30   	 41 	 47.12   	2019
244	244	Tiền Giang	4	 349.77   	8	 37.50   	 10 	 8.06   	2019
245	245	Thanh Hóa	25	 311.03   	4	 24.07   	 22 	 14.90   	2019
246	246	Phú Thọ	33	 142.13   	12	 190.31   	 15 	 16.00   	2019
247	247	Thừa Thiên Huế	12	 293.41   	5	 27.30   	 19 	 2.56   	2019
248	248	Nghệ An	11	 312.58   	""	""	 10 	 2.47   	2019
249	249	Quảng Ninh	16	 171.00   	1	 13.50   	 27 	 57.61   	2019
250	250	Phú Yên	1	 216.75   	1	-0.25   	 2 	 0.06   	2019
251	251	Khánh Hòa	8	 109.71   	1	 0.60   	 128 	 89.17   	2019
252	252	Quảng Nam	26	 158.42   	10	-9.25   	 34 	 31.52   	2019
253	253	Bình Thuận	8	 155.85   	2	 2.10   	 28 	 22.22   	2019
254	254	Vĩnh Long	18	 131.57   	3	 6.70   	 9 	 12.22   	2019
255	255	Ninh Bình	7	 120.01   	3	 23.04   	 10 	 4.92   	2019
256	256	Quảng Ngãi	4	 49.50   	5	 63.40   	 2 	 21.87   	2019
257	257	Ninh Thuận	3	 114.63   	""	""	 10 	 15.55   	2019
258	258	Bạc Liêu	2	 113.47   	""	""	 2 	 0.68   	2019
259	259	Sóc Trăng	5	 112.05   	""	""	 2 	 0.28   	2019
260	260	Trà Vinh	4	 99.47   	""	""	 7 	 11.02   	2019
261	261	Bình Định	6	 80.56   	3	-14.49   	 14 	 24.58   	2019
262	262	Cà Mau	2	 79.50   	""	""	 2 	 0.71   	2019
263	263	Hậu Giang	2	 69.70   	""	""	 3 	 1.34   	2019
264	264	Cần Thơ	7	 42.73   	3	 0.24   	 18 	 25.82   	2019
265	265	Thái Bình	7	 28.54   	5	 28.27   	 13 	 9.52   	2019
266	266	An Giang	2	 57.92   	1	 1.60   	 9 	 5.86   	2019
267	267	Nam Định	9	 21.77   	5	 5.54   	 19 	 37.42   	2019
268	268	Bến Tre	3	 16.50   	2	 4.00   	 10 	 39.24   	2019
269	269	Hà Tĩnh	7	 14.31   	""	""	 22 	 18.33   	2019
270	270	Lâm Đồng	3	 9.06   	3	 1.37   	 69 	 14.06   	2019
271	271	Kiên Giang	5	 8.94   	1	 8.67   	 20 	 3.06   	2019
272	272	Quảng Trị	1	 20.00   	""	""	""	""	2019
273	273	Tuyên Quang	6	 13.90   	""	""	 4 	 2.70   	2019
274	274	Đồng Tháp	2	 11.51   	""	""	 4 	 1.52   	2019
275	275	Yên Bái	3	 4.43   	1	 1.11   	 7 	 1.76   	2019
276	276	Kon Tum	1	 0.78   	""	""	 2 	 4.85   	2019
277	277	Bắc Kạn	1	 4.32   	""	""	 1 	 0.06   	2019
278	278	Đăk Lăk	""	""	""	""	 2 	 2.56   	2019
279	279	Lạng Sơn	""	""	""	""	 4 	 1.39   	2019
280	280	Điện Biên	""	""	""	""	 1 	 1.22   	2019
281	281	Lào Cai	1	 0.87   	""	""	 2 	 0.08   	2019
282	282	Quảng Bình	""	""	""	""	 5 	 0.78   	2019
283	283	Hà Giang	""	""	""	""	 1 	 0.50   	2019
284	284	Sơn La	""	""	""	""	 2 	 0.38   	2019
285	285	Đăk Nông	""	""	""	""	 1 	 0.14   	2019
286	286	Cao Bằng	""	""	""	""	 2 	 0.07   	2019
287	287	Lai Châu	""	""	""	""	 1 	 0.05   	2019
288	288	Hòa Bình	3	 17.66   	6	-20.50   	 7 	 1.80   	2019
289	289	TP. Hồ Chí Minh	 950 	 637.68 	 250 	 540.87 	 3,640 	 3,177.38 	2020
290	290	Bạc Liêu	 1 	 4,000.00 	 -   	 -   	 -   	 -   	2020
291	291	Hà Nội	 496 	 711.81 	 158 	 1,261.91 	 751 	 1,611.82 	2020
292	292	Bà Rịa - Vũng Tàu	 31 	 302.36 	 8 	 1,489.66 	 37 	 381.78 	2020
293	293	Bình Dương	 133 	 783.90 	 92 	 317.64 	 395 	 782.12 	2020
294	294	Hải Phòng	 79 	 1,064.13 	 28 	 376.67 	 72 	 69.76 	2020
295	295	Đồng Nai	 69 	 405.04 	 38 	 160.49 	 142 	 362.83 	2020
296	296	Bắc Ninh	 153 	 429.97 	 99 	 381.87 	 162 	 89.35 	2020
297	297	Bắc Giang	 35 	 395.30 	 55 	 432.49 	 39 	 66.90 	2020
298	298	Long An	 113 	 326.24 	 102 	 305.11 	 132 	 178.94 	2020
299	299	Hà Nam	 33 	 574.26 	 33 	 145.26 	 28 	 10.24 	2020
300	300	Bến Tre	 8 	 541.12 	 2 	 5.62 	 7 	 21.96 	2020
301	301	Tây Ninh	 15 	 388.16 	 29 	 121.91 	 34 	 38.00 	2020
302	302	Vĩnh Phúc	 28 	 497.50 	 13 	 20.49 	 32 	 22.72 	2020
303	303	Hải Dương	 32 	 164.42 	 46 	 322.80 	 42 	 33.06 	2020
304	304	Quảng Ninh	 16 	 465.99 	 2 	 14.88 	 16 	 24.79 	2020
305	305	Hưng Yên	 22 	 241.74 	 34 	 203.03 	 40 	 43.01 	2020
306	306	Thái Nguyên	 20 	 373.92 	 12 	 24.30 	 16 	 2.54 	2020
307	307	Bình Phước	 48 	 322.38 	 18 	 26.15 	 18 	 20.57 	2020
308	308	Thanh Hóa	 14 	 240.30 	 7 	 100.95 	 22 	 8.29 	2020
309	309	Phú Thọ	 19 	 221.55 	 17 	 59.64 	 10 	 9.56 	2020
310	310	Quảng Bình	 3 	 295.11 	 1 	 (10.97)	 2 	 0.12 	2020
311	311	Vĩnh Long	 6 	 104.42 	 9 	 52.52 	 1 	 82.84 	2020
312	312	Đà Nẵng	 83 	 128.86 	 20 	 80.06 	 105 	 8.63 	2020
313	313	Nghệ An	 10 	 164.70 	 -   	 -   	 6 	 4.75 	2020
314	314	Tiền Giang	 9 	 108.19 	 11 	 55.28 	 6 	 3.69 	2020
315	315	Đăk Nông	 4 	 149.62 	 -   	 -   	 1 	 0.14 	2020
316	316	Quảng Ngãi	 3 	 64.03 	 7 	 63.30 	 3 	 4.25 	2020
317	317	Trà Vinh	 3 	 2.79 	 4 	 31.63 	 15 	 83.07 	2020
318	318	Ninh Bình	 7 	 29.61 	 2 	 42.00 	 5 	 44.13 	2020
319	319	Bình Thuận	 6 	 77.77 	 3 	 1.19 	 27 	 21.49 	2020
320	320	Nam Định	 16 	 50.94 	 8 	 20.22 	 19 	 26.75 	2020
321	321	Thái Bình	 11 	 82.81 	 1 	 0.30 	 9 	 7.78 	2020
322	322	Khánh Hòa	 5 	 30.26 	 2 	 13.45 	 116 	 32.86 	2020
323	323	Sóc Trăng	 2 	 70.39 	 5 	 (18.76)	 1 	 0.52 	2020
324	324	Bình Định	 4 	 10.93 	 3 	 4.85 	 15 	 29.21 	2020
325	325	Cần Thơ	 5 	 31.72 	 1 	 0.47 	 11 	 11.43 	2020
326	326	Thừa Thiên Huế	 6 	 18.42 	 -   	 -   	 23 	 23.77 	2020
327	327	Cà Mau	 1 	 40.77 	 -   	 -   	 1 	 0.04 	2020
328	328	Hòa Bình	 2 	 3.58 	 3 	 8.86 	 9 	 11.84 	2020
329	329	Quảng Trị	 -   	 -   	 1 	 10.10 	 5 	 10.07 	2020
330	330	Lâm Đồng	 3 	 10.00 	 -   	 -   	 41 	 8.34 	2020
331	331	Đồng Tháp	 -   	 -   	 1 	 1.73 	 6 	 14.48 	2020
332	332	Hà Tĩnh	 2 	 10.28 	 -   	 -   	 8 	 5.29 	2020
333	333	Kiên Giang	 1 	 5.00 	 -   	 -   	 19 	 9.32 	2020
334	334	Tuyên Quang	 1 	 12.00 	 -   	 -   	 4 	 2.30 	2020
335	335	Gia Lai	 1 	 7.00 	 1 	 0.43 	 2 	 0.86 	2020
336	336	Yên Bái	 1 	 2.02 	 1 	 0.68 	 10 	 5.58 	2020
337	337	Lào Cai	 1 	 2.26 	 -   	 -   	 1 	 5.40 	2020
338	338	An Giang	 1 	 1.83 	 1 	 1.50 	 1 	 2.36 	2020
339	339	Hậu Giang	 1 	 5.00 	 -   	 -   	 1 	 0.08 	2020
340	340	Đăk Lăk	 1 	 4.05 	 -   	 -   	 -   	 -   	2020
341	341	Sơn La	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 0.88 	2020
342	342	Phú Yên	 1 	 0.22 	 -   	 -   	 3 	 0.20 	2020
343	343	Kon Tum	 -   	 -   	 -   	 -   	 3 	 0.31 	2020
344	344	Điện Biên	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 0.12 	2020
345	345	Cao Bằng	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 0.08 	2020
346	346	Quảng Nam	 8 	 34.10 	 10 	 (97.56)	 15 	 27.36 	2020
347	347	Ninh Thuận	 -   	 -   	 2 	 (158.51)	 9 	 23.22 	2020
348	348	 Hải Phòng 	 48 	 317.08 	 65 	 2,727.59 	 35 	 2,217.58 	2021
349	349	 Long An 	 54 	 3,518.84 	 65 	 255.24 	 43 	 68.89 	2021
350	350	 TP. Hồ Chí Minh 	 633 	 686.63 	 178 	 1,124.28 	 2,289 	 1,927.21 	2021
351	351	 Bình Dương 	 75 	 629.56 	 26 	 669.52 	 202 	 834.05 	2021
352	352	 Bắc Ninh 	 126 	 1,170.51 	 96 	 320.56 	 113 	 171.71 	2021
353	353	 Hà Nội 	 362 	 237.55 	 146 	 838.77 	 462 	 448.14 	2021
354	354	 Đồng Nai 	 51 	 295.44 	 49 	 466.97 	 87 	 597.27 	2021
355	355	 Cần Thơ 	 5 	 1,316.82 	 1 	 9.00 	 7 	 1.46 	2021
356	356	 Bắc Giang 	 21 	 621.84 	 45 	 652.71 	 40 	 39.60 	2021
357	357	 Quảng Ninh 	 10 	 1,011.55 	 4 	 113.95 	 11 	 31.17 	2021
358	358	 Tây Ninh 	 16 	 247.90 	 26 	 573.89 	 8 	 1.69 	2021
359	359	 Vĩnh Phúc 	 27 	 703.14 	 8 	 33.21 	 13 	 7.68 	2021
360	360	 Hưng Yên 	 28 	 393.80 	 38 	 272.59 	 34 	 45.74 	2021
361	361	 Phú Thọ 	 15 	 434.24 	 16 	 133.55 	 7 	 9.60 	2021
362	362	 Thái Bình 	 6 	 459.85 	 1 	 1.44 	 3 	 1.35 	2021
363	363	 Đăk Lăk 	 8 	 454.88 	 -   	 -   	 2 	 0.22 	2021
364	364	 Bình Phước 	 49 	 327.52 	 32 	 109.37 	 13 	 13.48 	2021
365	365	 Bà Rịa - Vũng Tàu 	 21 	 345.08 	 10 	 10.42 	 23 	 42.66 	2021
366	366	 Hải Dương 	 17 	 110.25 	 43 	 195.05 	 50 	 26.31 	2021
367	367	 Nghệ An 	 9 	 283.18 	 6 	 34.67 	 3 	 0.66 	2021
368	368	 Hà Nam 	 20 	 237.25 	 28 	 68.64 	 3 	 1.99 	2021
369	369	 Thái Nguyên 	 15 	 111.34 	 15 	 104.63 	 8 	 4.33 	2021
370	370	 Thanh Hóa 	 11 	 137.44 	 8 	 42.43 	 7 	 12.96 	2021
371	371	 Thừa Thiên Huế 	 3 	 165.56 	 2 	 16.30 	 11 	 1.62 	2021
372	372	 Đà Nẵng 	 40 	 150.00 	 19 	 10.61 	 51 	 11.73 	2021
373	373	 Ninh Bình 	 7 	 83.76 	 2 	 22.00 	 11 	 51.08 	2021
374	374	 Hậu Giang 	 6 	 145.54 	 2 	 8.00 	 3 	 0.50 	2021
375	375	 Kon Tum 	 1 	 152.87 	 -   	 -   	 1 	 0.53 	2021
376	376	 Nam Định 	 3 	 3.60 	 15 	 55.77 	 7 	 89.71 	2021
377	377	 Tiền Giang 	 2 	 2.06 	 4 	 134.40 	 3 	 1.47 	2021
378	378	 Bình Định 	 4 	 80.34 	 3 	 12.40 	 12 	 21.15 	2021
379	379	 Quảng Trị 	 2 	 91.76 	 -   	 -   	 2 	 11.03 	2021
380	380	 Ninh Thuận 	 1 	 4.00 	 -   	 -   	 12 	 74.76 	2021
381	381	 Quảng Bình 	 1 	 54.60 	 -   	 -   	 3 	 1.48 	2021
382	382	 Yên Bái 	 7 	 48.50 	 -   	 -   	 7 	 6.77 	2021
383	383	 Vĩnh Long 	 6 	 13.74 	 6 	 33.69 	 3 	 2.88 	2021
384	384	 Đồng Tháp 	 4 	 42.76 	 -   	 -   	 4 	 4.95 	2021
385	385	 Quảng Ngãi 	 2 	 24.95 	 2 	 17.06 	 -   	 -   	2021
386	386	 Quảng Nam 	 7 	 15.21 	 6 	 13.09 	 40 	 11.66 	2021
387	387	 Khánh Hòa 	 1 	 6.75 	 5 	 25.14 	 63 	 5.89 	2021
388	388	 Cà Mau 	 1 	 4.31 	 1 	 0.88 	 2 	 30.15 	2021
389	389	 Bình Thuận 	 2 	 12.35 	 -   	 -   	 10 	 2.10 	2021
390	390	 Lâm Đồng 	 1 	 2.00 	 2 	 3.37 	 31 	 7.22 	2021
391	391	 Trà Vinh 	 1 	 0.25 	 2 	 8.71 	 4 	 3.09 	2021
392	392	 An Giang 	 1 	 11.00 	 -   	 -   	 3 	 0.94 	2021
393	393	 Hà Tĩnh 	 -   	 -   	 -   	 -   	 13 	 11.75 	2021
394	394	 Lào Cai 	 1 	 3.93 	 -   	 -   	 1 	 7.57 	2021
395	395	 Đăk Nông 	 1 	 7.65 	 -   	 -   	 -   	 -   	2021
396	396	 Kiên Giang 	 -   	 -   	 -   	 -   	 22 	 6.39 	2021
397	397	 Lạng Sơn 	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 6.00 	2021
398	398	 Gia Lai 	 -   	 -   	 1 	 1.20 	 1 	 0.41 	2021
399	399	 Phú Yên 	 1 	 1.11 	 -   	 -   	 -   	 -   	2021
400	400	 Cao Bằng 	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 0.86 	2021
401	401	 Lai Châu 	""	""	""	""	 2 	 0.55 	2021
402	402	 Sóc Trăng 	 -   	 -   	 1 	 0.50 	 -   	 -   	2021
403	403	 Bạc Liêu 	 1 	 0.00 	 -   	 -   	 1 	 0.20 	2021
404	404	 Hòa Bình 	 -   	 -   	 -   	 -   	 2 	 0.12 	2021
405	405	 Tuyên Quang 	 1 	 2.00 	 1 	 (15.07)	 1 	 0.37 	2021
406	406	 Bến Tre 	 3 	 63.13 	 5 	 (91.76)	 6 	 12.53 	2021
407	407	 TP. Hồ Chí Minh 	 893 	 601.07 	 192 	 1,600.72 	 2,411 	 1,738.61 	2022
408	408	 Bình Dương 	 68 	 1,909.08 	 26 	 37.11 	 186 	 1,196.48 	2022
409	409	 Quảng Ninh 	 9 	 2,181.17 	 -   	 -   	 6 	 186.99 	2022
410	410	 Bắc Ninh 	 147 	 503.09 	 123 	 1,685.63 	 60 	 55.19 	2022
411	411	 Hải Phòng 	 91 	 1,139.00 	 41 	 792.74 	 26 	 31.48 	2022
412	412	 Hà Nội 	 365 	 233.27 	 206 	 842.53 	 387 	 630.03 	2022
413	413	 Thái Nguyên 	 5 	 323.00 	 11 	 1,212.16 	 7 	 10.47 	2022
414	414	 Đồng Nai 	 51 	 485.19 	 90 	 593.54 	 66 	 173.37 	2022
415	415	 Bắc Giang 	 36 	 438.96 	 45 	 678.16 	 30 	 97.50 	2022
416	416	 Bà Rịa - Vũng Tàu 	 17 	 282.13 	 7 	 50.22 	 22 	 621.87 	2022
417	417	 Nghệ An 	 19 	 490.51 	 2 	 400.00 	 2 	 0.17 	2022
418	418	 Long An 	 61 	 468.89 	 83 	 315.15 	 58 	 62.34 	2022
419	419	 Hưng Yên 	 21 	 316.77 	 58 	 387.35 	 19 	 41.99 	2022
420	420	 Phú Thọ 	 8 	 406.87 	 20 	 288.59 	 3 	 5.21 	2022
421	421	 Tây Ninh 	 18 	 537.80 	 19 	 155.03 	 7 	 5.49 	2022
422	422	 Hà Nam 	 19 	 176.86 	 38 	 350.59 	 3 	 0.76 	2022
423	423	 Hải Dương 	 17 	 59.44 	 33 	 306.01 	 21 	 5.16 	2022
424	424	 Thái Bình 	 8 	 219.82 	 5 	 86.29 	 2 	 1.75 	2022
425	425	 Hà Tĩnh 	 1 	 275.00 	 -   	 -   	 2 	 1.13 	2022
426	426	 Vĩnh Phúc 	 28 	 225.47 	 3 	 18.44 	 4 	 0.61 	2022
427	427	 Bình Phước 	 33 	 121.03 	 21 	 93.19 	 4 	 11.67 	2022
428	428	 Tiền Giang 	 9 	 40.68 	 4 	 181.05 	 1 	 0.04 	2022
429	429	 Thừa Thiên Huế 	 6 	 197.31 	 2 	 0.02 	 2 	 0.17 	2022
430	430	 Cần Thơ 	 6 	 174.23 	 2 	 2.34 	 9 	 9.39 	2022
431	431	 Vĩnh Long 	 4 	 102.24 	 12 	 53.59 	 1 	 0.13 	2022
432	432	 Đà Nẵng 	 47 	 69.88 	 35 	 5.79 	 49 	 58.33 	2022
433	433	 Sóc Trăng 	 2 	 110.03 	 1 	 1.80 	 1 	 4.54 	2022
434	434	 Thanh Hóa 	 7 	 69.33 	 5 	 27.40 	 4 	 0.78 	2022
435	435	 Ninh Thuận 	 1 	 6.00 	 -   	 -   	 12 	 81.56 	2022
436	436	 Quảng Ngãi 	 4 	 73.42 	 2 	 13.50 	 1 	 0.00 	2022
437	437	 Quảng Nam 	 5 	 68.24 	 3 	 1.70 	 19 	 9.30 	2022
438	438	 Ninh Bình 	 5 	 16.51 	 1 	 2.02 	 5 	 48.84 	2022
439	439	 Nam Định 	 7 	 43.02 	 4 	 2.95 	 6 	 11.62 	2022
440	440	 Bình Định 	 2 	 4.32 	 2 	 15.15 	 6 	 14.74 	2022
441	441	 Bình Thuận 	 2 	 16.06 	 1 	 0.21 	 5 	 8.51 	2022
442	442	 An Giang 	 2 	 23.00 	 1 	 1.50 	 2 	 0.14 	2022
443	443	 Đăk Lăk 	 2 	 5.65 	 2 	 3.94 	 2 	 1.24 	2022
444	444	 Yên Bái 	 3 	 6.61 	 -   	 -   	 6 	 3.10 	2022
445	445	 Khánh Hòa 	 1 	 0.77 	 -   	 -   	 55 	 7.92 	2022
446	446	 Kiên Giang 	 1 	 2.00 	 -   	 -   	 11 	 2.67 	2022
447	447	 Trà Vinh 	 1 	 3.00 	 1 	 0.03 	 -   	 -   	2022
448	448	 Bến Tre 	 1 	 1.08 	 1 	 (0.45)	 3 	 2.23 	2022
449	449	 Phú Yên 	 -   	 -   	 -   	 -   	 2 	 1.83 	2022
450	450	 Lạng Sơn 	""	""	 -   	 -   	 1 	 1.72 	2022
451	451	 Hòa Bình 	 -   	 -   	 -   	 -   	 3 	 1.44 	2022
452	452	 Tuyên Quang 	 -   	 -   	 -   	 -   	 4 	 0.86 	2022
453	453	 Đăk Nông 	 -   	 -   	 1 	 0.49 	 1 	 0.13 	2022
454	454	 Kon Tum 	 -   	 -   	 -   	 -   	 3 	 0.57 	2022
455	455	 Quảng Trị 	 -   	 -   	 -   	 -   	 3 	 0.47 	2022
456	456	 Hậu Giang 	 1 	 0.01 	 -   	 -   	 3 	 0.28 	2022
457	457	 Cà Mau 	 -   	 -   	 -   	 -   	 2 	 0.14 	2022
458	458	 Gia Lai 	 -   	 -   	 -   	 -   	 1 	 0.11 	2022
459	459	 Lâm Đồng 	 1 	 0.04 	 3 	 (9.38)	 17 	 3.02 	2022
460	460	 Bạc Liêu 	 1 	 18.35 	 1 	 (79.30)	 -   	 -   	2022
