{"help": "https://data.opendevelopmentmyanmar.net/my/api/3/action/help_show?name=datastore_search", "success": true, "result": {"include_total": true, "resource_id": "0fe4de63-d3da-4a10-b471-087b85ea28a9", "fields": [{"type": "int", "id": "_id"}, {"type": "int4", "id": "STT"}, {"type": "varchar", "id": "\u0110\u1ecaA DAN"}, {"type": "varchar", "id": "\u0110i\u1ec3m c\ufffd"}, {"type": "varchar", "id": "\u0110\u1ecba b\u00e0"}, {"type": "float4", "id": "Y"}, {"type": "float4", "id": "X"}, {"type": "varchar", "id": "M\u1ee9c_\u0111\ufffd\ufffd"}, {"type": "varchar", "id": "M\u00f4 t\u1ea3"}, {"type": "varchar", "id": "D\u00c0I (m)"}, {"type": "varchar", "id": "\u0110\u1eb7c tr\ufffd"}, {"type": "varchar", "id": "V\u00f9ng"}, {"type": "varchar", "id": "Ghi ch\u00fa"}, {"type": "int4", "id": "level"}, {"type": "geometry", "id": "the_geom"}], "records_format": "objects", "total_was_estimated": false, "records": [{"_id":0,"STT":1,"ĐỊA DAN":"Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương","Điểm c�":"K1+550-K1+950(Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương)","Địa bà":"Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương","Y":21.08346,"X":106.32191,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Điểm sạt lở xã Nhân Huệ huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương K1+650-K1+750 tả Kinh Thầy, đoạn sạt lở năm 2016 dài 400m, rộng 2.5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 9.200 ha, 70.760 người","DÀI (m)":"400","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E61000005890662C9A945A402F8672A25D153540"},{"_id":1,"STT":2,"ĐỊA DAN":"Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương","Điểm c�":"K8+690-K9+870 và K9+949-K10+300(Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương)","Địa bà":"Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương","Y":21.06207,"X":106.36371,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Đoạn sạt lở năm 2015 dài 1531m, rộng 5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người","DÀI (m)":"1531","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E61000009ACE4E0647975A400E10CCD1E30F3540"},{"_id":2,"STT":3,"ĐỊA DAN":"Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương","Điểm c�":"K19+249-K19+367(Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương)","Địa bà":"Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương","Y":20.97159,"X":106.29291,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Sạt lở hạ lưu kè Hùng Thắng Minh Tân, Nam Sách K19+249-K19+367 tả Thái Bình, đoạn sạt lở năm 2017 dài 110m, rộng 10m, sâu 5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người","DÀI (m)":"110","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000F8AA9509BF925A40E21E4B1FBAF83440"},{"_id":3,"STT":4,"ĐỊA DAN":"Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng","Điểm c�":"K68+880(Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng)","Địa bà":"Phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng","Y":21.01351,"X":105.86643,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Chiều dài cung sạt 15m, ăn sâu vào bờ 3m, làm 01 gian nhà trượt trôi ra sông, đe dọa đặc biệt nguy hiểm đến 07 hộ dân.","DÀI (m)":"15","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E61000007D91D09673775A40412B306475033540"},{"_id":4,"STT":5,"ĐỊA DAN":"Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam","Điểm c�":"K117+950-K118(Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam)","Địa bà":"Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam","Y":20.70153,"X":106.00178,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Thời gian: 2000-2017 Chiều dài 50m, rộng 3m Mất đất nông nghiệp","DÀI (m)":"50","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E61000005C72DC291D805A40B329577897B33440"},{"_id":5,"STT":6,"ĐỊA DAN":"Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam","Điểm c�":"K124+900-K124+930(Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam)","Địa bà":"Xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam","Y":20.4493,"X":105.90011,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy, bị sạt 2 cung sạt: cung thứ nhất dài 11m, rộng 3,3m, sâu 1,6m; cung thứ 2 dài 12m, rộng 4m, sâu 1,5m.","DÀI (m)":"30","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000005D33F9669B795A40C217265305733440"},{"_id":6,"STT":7,"ĐỊA DAN":"Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ","Điểm c�":"K0 + 700 – K3 + 100(Tả Luộc)","Địa bà":"Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ","Y":20.64242,"X":106.114,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":null,"DÀI (m)":"2400","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000009EEFA7C64B875A40DC4B1AA375A43440"},{"_id":7,"STT":8,"ĐỊA DAN":"Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên","Điểm c�":"K121 + 700 – K125 + 000(Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên)","Địa bà":"Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên","Y":20.65959,"X":106.03742,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Sạt lở kè Lam Sơn,phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên K121 + 700 – K125 + 000 tả Hồng Sạt lở tại vị trí từ C132-C136 kè Lam Sơn với chiều dài khoảng 85m, sạt tụt sâu 8-10m vào đỉnh kè. Ảnh","DÀI (m)":"85","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000D80DDB1665825A40C6C4E6E3DAA83440"},{"_id":8,"STT":9,"ĐỊA DAN":"Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên","Điểm c�":"K114 + 000 – K121 + 500(Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên)","Địa bà":"Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên","Y":20.69095,"X":106.02723,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 7500 m","DÀI (m)":"7500","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E610000016DEE522BE815A40D42B6519E2B03440"},{"_id":9,"STT":10,"ĐỊA DAN":"xã Mai Động, huyện Kim Động","Điểm c�":"K109+320(Tả Hồng)","Địa bà":"xã Mai Động, huyện Kim Động","Y":20.72754,"X":105.67702,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":null,"DÀI (m)":"50","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000003AAFB14B546B5A402788BA0F40BA3440"},{"_id":10,"STT":11,"ĐỊA DAN":"kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh","Điểm c�":"K93+000 - K94+500 (đê tả Lam)","Địa bà":"kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh","Y":18.66572,"X":105.71275,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":null,"DÀI (m)":"1500","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000560E2DB29D6D5A400A4B3CA06CAA3240"},{"_id":11,"STT":12,"ĐỊA DAN":"Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình","Điểm c�":"K50+400 - K51+000(Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình)","Địa bà":"Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình","Y":20.21301,"X":106.15239,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian","DÀI (m)":"600","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000328FFCC1C0895A4091B8C7D287363440"},{"_id":12,"STT":13,"ĐỊA DAN":"đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình","Điểm c�":"K56+200 - K57+000(đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình)","Địa bà":"đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình","Y":20.20027,"X":106.15718,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian","DÀI (m)":"800","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E610000075E5B33C0F8A5A40B35E0CE544333440"},{"_id":13,"STT":14,"ĐỊA DAN":"Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy","Điểm c�":"K8+877-K9+100 (Đê biển II Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy)(Kè Nam Hải)","Địa bà":"Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy","Y":20.69085,"X":106.69712,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở từ năm 2014 đến nay..Chiều dài sạt lở 223m..Ảnh hưởng đến nuôi trồng thủy sản","DÀI (m)":"223","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000CD58349D9DAC5A400D71AC8BDBB03440"},{"_id":14,"STT":15,"ĐỊA DAN":"xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng","Điểm c�":"K20+070-K20+420 (Đê hữu Văn úc xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng)(xã Tây Hưng)","Địa bà":"xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng","Y":20.63823,"X":106.60345,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Chiều dài sạt lở 350m..Ảnh hưởng đến an toàn đê điều","DÀI (m)":"350","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000005BB1BFEC9EA65A407A53910A63A33440"},{"_id":15,"STT":16,"ĐỊA DAN":"kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định","Điểm c�":"K177+900-K180+050 (đê Hữu Hồng Kè Phú Quý, xã Nam Hồng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định)(kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định)","Địa bà":"kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định","Y":20.35702,"X":106.25333,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Sạt lở kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định đoạn từ K177+918-:-K180+050 đê Hữu Hồng dài 2050m, sạt lở trong bão số 1 năm 2016, hưởng nghiêm trọng","DÀI (m)":"2050","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E61000002046088F36905A409604A8A9655B3440"},{"_id":16,"STT":17,"ĐỊA DAN":"kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội","Điểm c�":"đê hữu Hồng(kè Liên Trì)","Địa bà":"kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội","Y":21.1129,"X":105.72553,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Cống lấy nước Đan Hoài 2 cửa (2,5x1,7)m và mái kè Liên Trì bị nứt dài 80m dọc theo mái kè ở (+9.0m), đê sát kè. Sự cố đã được kè; cần theo dõi chặt chẽ trong lũ 2017xử lý khẩn cấp thả đá h��","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000159161156F6E5A40E9B7AF03E71C3540"},{"_id":17,"STT":18,"ĐỊA DAN":"Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương","Điểm c�":"K4+430-K4+520(Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương)","Địa bà":"Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương","Y":20.96224,"X":106.41664,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Điểm sạt lở Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dường đoạn từ K4+430-K4+520 Hữu Rạng dài 90m, rộng 5m sâu 4m, ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người","DÀI (m)":"90","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000268DD13AAA9A5A402EE7525C55F63440"},{"_id":18,"STT":19,"ĐỊA DAN":"Tiên Lãng TP Hải Phòng","Điểm c�":"đê Hữu Văn Úc(Tiên Lãng TP Hải Phòng)","Địa bà":"Tiên Lãng TP Hải Phòng","Y":20.69998,"X":106.62854,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Sạt lở đê Hữu Văn Úc đoạn từ K20+070-K20+420 thuộc huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng dài 350m ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Văn Uc","DÀI (m)":"350","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000950ED6FF39A85A40A5DAA7E331B33440"},{"_id":19,"STT":20,"ĐỊA DAN":"kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định","Điểm c�":"Hữu Ninh(kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định)","Địa bà":"kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định","Y":20.2747,"X":106.32298,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Điểm sạt lở kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định đoạn từ K6+067-:-K6+347 dài 280m gây mất ổn định tuyến kè hiện tại","DÀI (m)":"280","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000C6504EB4AB945A4011363CBD52463440"},{"_id":20,"STT":21,"ĐỊA DAN":"kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình","Điểm c�":"Hữu Đáy(kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình)","Địa bà":"kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình","Y":20.09481,"X":106.14411,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Điểm sạt lở kè Chất Thành đoạn K64+240-K65+300 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn, đoạn sạt lở dài 1060m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Đáy","DÀI (m)":"1060","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000B341261939895A407155D97745183440"},{"_id":21,"STT":22,"ĐỊA DAN":"Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình","Điểm c�":"K118+100 - K189+700(Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình)","Địa bà":"Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình","Y":20.34465,"X":106.39053,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Điểm sạt lở kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình đoạn từ K188+100-K189+700 đê Hồng Hà II, điểm sạt lở dài 1600m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hòng Hà II","DÀI (m)":"1600","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000D7868A71FE985A4000917EFB3A583440"},{"_id":22,"STT":23,"ĐỊA DAN":"Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa","Điểm c�":"Tả sông Chu(Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa)","Địa bà":"Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa","Y":19.94069,"X":105.57401,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Điểm sạt lở tại Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, K16+400 - K16+750 Tả sông Chu, đoạn sạt lở dài 350m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Chu","DÀI (m)":"350","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E6100000ED647094BC645A409BAC510FD1F03340"},{"_id":23,"STT":24,"ĐỊA DAN":"Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa","Điểm c�":"Tả sông Lèn(Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)","Địa bà":"Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa","Y":19.98589,"X":105.92425,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Điểm sạt lở tại Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, K27+852 ÷ K28 Tả sông Lèn, đoạn sạt lở dài 270m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Lèn","DÀI (m)":"270","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E6100000FED478E9267B5A4015747B4963FC3340"},{"_id":24,"STT":25,"ĐỊA DAN":"Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa","Điểm c�":"K27+852-K28+000(Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)","Địa bà":"Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa","Y":19.96149,"X":105.98431,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"K27+852 ÷ K28 Hữu sông Lèn, đoạn sạt lở dài 148m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu sông Lèn","DÀI (m)":"148","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E61000000CC85EEFFE7E5A40596E693524F63340"},{"_id":25,"STT":26,"ĐỊA DAN":"Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương","Điểm c�":"Hữu Rạng(Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương)","Địa bà":"Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương","Y":20.95132,"X":106.46158,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Sạt lở K9+510 - K9+710 Hữu sông Rạng Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương Thời gian: 2015-2016 Chiều dài 200m, rộng 4,5m, sâu 4m Ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người","DÀI (m)":"200","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000361FD7868A9D5A40DD0720B589F33440"},{"_id":26,"STT":27,"ĐỊA DAN":"Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng","Điểm c�":"Tả sông Cấm(Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng)","Địa bà":"Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng","Y":20.99931,"X":106.55556,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Nâng cấp tuyến đê K0+000 - K18+775 Tả sông Cấm Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 18775m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê","DÀI (m)":"18775","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E6100000CFBD874B8EA35A40D690B8C7D2FF3440"},{"_id":27,"STT":28,"ĐỊA DAN":"Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng","Điểm c�":"Tả sông Hóa K5+665 - K17+045(Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng)","Địa bà":"Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng","Y":20.69135,"X":106.40216,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Nâng cấp tuyến đê K5+665 - K17+045 Hữu sông Hóa Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng Mức độ: đặc biệt nguy hiểm Thời gian: Chiều dài 11380m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê","DÀI (m)":"11380","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E610000099F04BFDBC995A40F0164850FCB03440"},{"_id":28,"STT":29,"ĐỊA DAN":"Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng","Điểm c�":"Tả sông Thái Bình K10+000-K17+700(Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng)","Địa bà":"Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng","Y":20.70145,"X":106.51567,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Nâng cấp tuyến đê K10+000-K17+700 Tả sông Thái Bình Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 7700m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê","DÀI (m)":"7700","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E6100000D061BEBC00A15A407AC7293A92B33440"},{"_id":29,"STT":30,"ĐỊA DAN":"Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định","Điểm c�":"Hữu sông Ninh K0+000-K41+556(Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định)","Địa bà":"Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định","Y":20.32372,"X":106.3091,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Nâng cấp tuyến đê K0+000-K41+556 Hữu sông Ninh Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định Thời gian: Chiều dài 41556m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê","DÀI (m)":"41556","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E610000064CC5D4BC8935A40A60F5D50DF523440"},{"_id":30,"STT":31,"ĐỊA DAN":"Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình","Điểm c�":"Đê Hữu Đáy K71+400 - K72+200(Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình)","Địa bà":"Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình","Y":20.04609,"X":106.11032,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Sạt lở K71+400 - K72+200 Đê hữu Đáy Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình Thời gian: 2015 - 2016 Chiều dài: 800m Ảnh hưởng đến an toàn tuyến đê","DÀI (m)":"800","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":4,"the_geom":"0101000020E610000010069E7B0F875A4032ACE28DCC0B3440"},{"_id":31,"STT":32,"ĐỊA DAN":"Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang","Điểm c�":"Hữu sông Thương K2+200-K2+500(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)","Địa bà":"Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang","Y":21.41438,"X":106.16836,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở K2+200-K2+500 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên","DÀI (m)":"300","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E6100000187D0569C68A5A40D21DC4CE146A3540"},{"_id":32,"STT":33,"ĐỊA DAN":"Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang","Điểm c�":"Hữu sông Thương K10+000-K12+150(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)","Địa bà":"Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang","Y":21.36875,"X":106.18254,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở K10+000-K12+150 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2013, 2014, 2015, 2016 Chiều dài: 2120m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên","DÀI (m)":"2120","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E61000008F8D40BCAE8B5A4066666666665E3540"},{"_id":33,"STT":34,"ĐỊA DAN":"Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang","Điểm c�":"Hữu sông Thương K30+800-K31+100(Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)","Địa bà":"Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang","Y":21.31816,"X":106.18582,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở K30+800-K31+100 Hữu sông Thương Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế một phần thành phố Bắc Giang","DÀI (m)":"300","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới","level":2,"the_geom":"0101000020E610000056BC9179E48B5A4036E50AEF72513540"},{"_id":34,"STT":35,"ĐỊA DAN":"Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng)","Địa bà":"Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng","Y":22.48094,"X":106.5838,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1974m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"1974","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 86 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000E8D9ACFA5CA55A40975643E21E7B3640"},{"_id":35,"STT":36,"ĐỊA DAN":"Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng)","Địa bà":"Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng","Y":22.81883,"X":106.80331,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 2390m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"2390","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000002FA3586E69B35A40D2FBC6D79ED13640"},{"_id":36,"STT":37,"ĐỊA DAN":"Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên","Điểm c�":"(Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên)","Địa bà":"Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên","Y":21.96778,"X":102.86252,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1670m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"1670","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 70 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000005709168733B759400FB9196EC0F73540"},{"_id":37,"STT":38,"ĐỊA DAN":"Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình","Điểm c�":"Bờ sông(Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình)","Địa bà":"Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình","Y":20.5971,"X":105.60419,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 600m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"600","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":null,"level":4,"the_geom":"0101000020E61000007FA4880CAB665A400D71AC8BDB983440"},{"_id":38,"STT":39,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình","Y":20.56801,"X":105.0111,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1552m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"1552","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 205 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000143FC6DCB5405A400CCD751A69913440"},{"_id":39,"STT":40,"ĐỊA DAN":"Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu","Điểm c�":"Bờ sông(Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu)","Địa bà":"Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu","Y":22.6073,"X":103.56523,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 309m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"309","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000F52D73BA2CE459405DDC4603789B3640"},{"_id":40,"STT":41,"ĐỊA DAN":"Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu","Điểm c�":"Bờ suối(Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu)","Địa bà":"Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu","Y":22.67132,"X":103.26035,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 540m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"540","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 49 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000DFE00B93A9D059409626A5A0DBAB3640"},{"_id":41,"STT":42,"ĐỊA DAN":"Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu)","Địa bà":"Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu","Y":22.78101,"X":103.32017,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 42m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"42","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E610000043CA4FAA7DD4594055D97745F0C73640"},{"_id":42,"STT":43,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn)","Địa bà":"Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn","Y":22.05351,"X":106.60965,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 650m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"650","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E610000069006F8104A75A404B02D4D4B20D3640"},{"_id":43,"STT":44,"ĐỊA DAN":"Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai","Điểm c�":"Bờ sông(Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai)","Địa bà":"Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai","Y":22.47925,"X":103.99375,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 900m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"900","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 950 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000009A99999999FF5940A69BC420B07A3640"},{"_id":44,"STT":45,"ĐỊA DAN":"Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Điểm c�":"Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)","Địa bà":"Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Y":22.76271,"X":103.68064,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1204m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"1204","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 77 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000005D16139B8FEB594008556AF640C33640"},{"_id":45,"STT":46,"ĐỊA DAN":"Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Điểm c�":"Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)","Địa bà":"Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Y":22.64558,"X":103.80421,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 2135m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"2135","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000006F47382D78F35940A1F31ABB44A53640"},{"_id":46,"STT":47,"ĐỊA DAN":"Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Điểm c�":"Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)","Địa bà":"Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai","Y":22.58992,"X":103.8544,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 2033m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"2033","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000F46C567DAEF659409E4143FF04973640"},{"_id":47,"STT":48,"ĐỊA DAN":"Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh","Điểm c�":"Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)","Địa bà":"Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh","Y":21.59005,"X":107.52742,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 939m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"939","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E610000068D0D03FC1E15A403B014D840D973540"},{"_id":48,"STT":49,"ĐỊA DAN":"Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh","Điểm c�":"Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)","Địa bà":"Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh","Y":21.61297,"X":107.56019,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 340m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng","DÀI (m)":"340","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 26 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000F6622827DAE35A40DB6D179AEB9C3540"},{"_id":49,"STT":50,"ĐỊA DAN":"Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn","Điểm c�":"Bờ sông(Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn)","Địa bà":"Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn","Y":22.46718,"X":105.74435,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"500","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 40 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000C4B12E6EA36F5A406458C51B99773640"},{"_id":50,"STT":51,"ĐỊA DAN":"Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái","Điểm c�":"Suối(Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái)","Địa bà":"Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái","Y":21.64774,"X":104.50217,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"500","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Bắc","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E610000012C2A38D23205A40A04FE449D2A53540"},{"_id":51,"STT":52,"ĐỊA DAN":"Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh","Điểm c�":"K15+840-K16+160(Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh)","Địa bà":"Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh","Y":18.55888,"X":105.66314,"Mức_đ��":"Các điểm bình thường","Mô tả":"Chiều dài: 320 m.","DÀI (m)":"320","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":1,"the_geom":"0101000020E6100000D82AC1E2706A5A4073637AC2128F3240"},{"_id":52,"STT":53,"ĐỊA DAN":"Vĩnh Thạch","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển đoạn xã Vĩnh Thạch; Thị trấn Cửa Tùng(Vĩnh Thạch)","Địa bà":"Vĩnh Thạch","Y":17.03459,"X":107.11097,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 2800m, rộng 20-40m, sâu: 20m.Ảnh hưởng khu đất thổ cư, nhà ở, đường tỉnh lộ","DÀI (m)":"2800","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000009335EA211AC75A40C6C4E6E3DA083140"},{"_id":53,"STT":54,"ĐỊA DAN":"Vĩnh Thái","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển đoạn thôn Thái Lai, Tân Mạch, Thử Luật, Tân Hòa xã Vĩnh Thái(Vĩnh Thái)","Địa bà":"Vĩnh Thái","Y":17.13466,"X":107.03392,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 3200m, rộng 20-40m, sâu: 10m.Ảnh hưởng đê điều, đất thổ cư, nhà ở, đất sản xuất","DÀI (m)":"3200","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000008AABCABE2BC25A405114E81379223140"},{"_id":54,"STT":55,"ĐỊA DAN":"Quảng Công","Điểm c�":"Bờ biển Quảng Công(Quảng Công)","Địa bà":"Quảng Công","Y":16.61582,"X":107.55274,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: .Chiều dài: 4000m, rộng 10m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16","DÀI (m)":"4000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000003ACC971760E35A4004392861A69D3040"},{"_id":55,"STT":56,"ĐỊA DAN":"Vinh Hải","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển đoạn qua xã Vinh Hải - Vinh Hiền , Phú Lộc(Vinh Hải)","Địa bà":"Vinh Hải","Y":16.38666,"X":107.87476,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: .Chiều dài: 3000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16","DÀI (m)":"3000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000055F65D11FCF75A40DEAB5626FC623040"},{"_id":56,"STT":57,"ĐỊA DAN":"Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa","Điểm c�":"Kè bờ sông Cái (Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa)(Xã Vĩnh Trung)","Địa bà":"Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa","Y":12.27587,"X":109.15552,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":null,"DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000EE77280AF4495B4021E527D53E8D2840"},{"_id":57,"STT":58,"ĐỊA DAN":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Điểm c�":"Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Kon Rờ Bàng thành phố Kon Tum(làng Kon Rờ Bàng)","Địa bà":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Y":14.35659,"X":107.9879,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000FAEDEBC039FF5A404A29E8F692B62C40"},{"_id":58,"STT":59,"ĐỊA DAN":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Điểm c�":"Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Đôn thành phố Kon Tum(làng Plei Đôn)","Địa bà":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Y":14.35603,"X":107.99222,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000FA9B508880FF5A402ECA6C9049B62C40"},{"_id":59,"STT":60,"ĐỊA DAN":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Điểm c�":"Dọc sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Groi đến làng Kon Klor 2 (làng Plei Groi)","Địa bà":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Y":14.34283,"X":107.99606,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000A4367172BFFF5A40E42CEC6987AF2C40"},{"_id":60,"STT":61,"ĐỊA DAN":"Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum","Điểm c�":"Dọc sông Đăk Bla từ làng Kon Hra Chót đến làng Kon Tum KơPơng(làng Kon Hra Chót)","Địa bà":null,"Y":14.35362,"X":108.04193,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000029AE2AFBAE025B404C6C3EAE0DB52C40"},{"_id":61,"STT":62,"ĐỊA DAN":"Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy","Điểm c�":"Sát bên đường giao thông và khu dân cư xã Tân Lập(xã Tân Lập)","Địa bà":"Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy","Y":14.46822,"X":108.17815,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 600m.Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực","DÀI (m)":"600","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000013F241CF660B5B408FAA2688BAEF2C40"},{"_id":62,"STT":63,"ĐỊA DAN":"Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô","Điểm c�":"Vị trí thượng, hạ lưu cầu 42 thuộc thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô(thị trấn Đăk Tô)","Địa bà":"Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô","Y":14.65931,"X":107.83478,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở ảnh hưởng đến tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000B6D617096DF55A40FDD98F1491512D40"},{"_id":63,"STT":64,"ĐỊA DAN":"Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum","Điểm c�":"Dọc suối Đăk Sia đoạn qua xã Sa nhơn, xã Sa nghĩa và thị trấn Sa Thầy(suối Đăk Sia)","Địa bà":"Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum","Y":14.41363,"X":107.7991,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực","DÀI (m)":null,"Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000F38E537424F35A40F949B54FC7D32C40"},{"_id":64,"STT":65,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng","Điểm c�":"bờ sông Đồng Nai(bờ sông Đồng Nai)","Địa bà":"Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng","Y":11.58214,"X":107.36069,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 600 m, rộng: 2m, sâu: 6m.Ảnh hưởng tới các hộ dân và đường giao thông.","DÀI (m)":"600","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 50 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000A27F828B15D75A400B630B410E2A2740"},{"_id":65,"STT":66,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên","Y":13.03661,"X":109.25991,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 3000m Sạt lở gây ảnh hưởng đến giao thông, nhà cửa công trình, đất sản xuất các hộ dân ven sông","DÀI (m)":"3000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000D1798D5DA2505B40C269C18BBE122A40"},{"_id":66,"STT":67,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi","Y":14.99039,"X":108.81385,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: Trước năm 2014 Chiều dài: 1000m Sạt lở gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới đường xá, cầu cống giao thông, hoa màu và nhà cửa của các hộ dân sống ven sông.","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 32 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E610000060764F1E16345B402592E86514FB2D40"},{"_id":67,"STT":68,"ĐỊA DAN":"Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An","Điểm c�":"Tả Lam(Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An)","Địa bà":"Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An","Y":18.88491,"X":105.29859,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Sạt lở đê tả Lam đoạn K9+000 - K10+870, xã Sơn Đà, huyện Đô Lương, đoạn sạt lở dài 1870m ảnh hưởng nghiêm trọng đến tuyến đê Tả Lam","DÀI (m)":"1870","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000693A3B191C535A4043E7357689E23240"},{"_id":68,"STT":69,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam","Điểm c�":"Bờ sông Bà Rén(Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam","Y":15.82653,"X":108.25215,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1000m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":4,"the_geom":"0101000020E6100000EEEBC03923105B406553AEF02EA72F40"},{"_id":69,"STT":70,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An","Điểm c�":"Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An","Y":19.40105,"X":104.14342,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1700m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"1700","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 145 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000E96514CB2D095A40910F7A36AB663340"},{"_id":70,"STT":71,"ĐỊA DAN":"Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An","Điểm c�":"Bờ sông(Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An)","Địa bà":"Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An","Y":18.73074,"X":105.36554,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 120m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"120","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 60 tỷ đồng","level":4,"the_geom":"0101000020E61000004F58E20165575A4009E1D1C611BB3240"},{"_id":71,"STT":72,"ĐỊA DAN":"Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình","Điểm c�":"Bờ bờ(Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình)","Địa bà":"Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình","Y":17.33868,"X":106.60472,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 300m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế","DÀI (m)":"300","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E61000002DCF83BBB3A65A402DCF83BBB3563140"},{"_id":72,"STT":73,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế","Điểm c�":"Bờ biển xã Phú Thuận, huyện Phú Vang(Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế","Y":16.54816,"X":107.67376,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: .Chiều dài: 1000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đương Quốc lộ 49B","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới: 80 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000975643E21EEB5A40B1F9B836548C3040"},{"_id":73,"STT":74,"ĐỊA DAN":"Ngãnh Tam Tân","Điểm c�":"Sạt lở Khu Du Lịch Ngãnh Tam Tân(Ngãnh Tam Tân)","Địa bà":"Ngãnh Tam Tân","Y":10.70339,"X":107.84433,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 500m, nguyên nhân do triều cường xâm thực, ảnh hưởng khu du lịch Ngãnh Tam Tân","DÀI (m)":"500","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000000742B28009F65A40B9AAECBB22682540"},{"_id":74,"STT":75,"ĐỊA DAN":"ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận","Điểm c�":"Sat lở bờ biển phường Đức Long, TP Phan Thiết(Thôn Tiến Đức)","Địa bà":"ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận","Y":10.90959,"X":108.08034,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1500 m, ảnh hưởng đến Khu du lịch Hồn Giồ, khoét hàm ếch hàng chục căn nhà, 13 căn nhà bị sập tại khu vực bờ biển thôn Tiến Đức, xã Tiến Thành và phư��","DÀI (m)":"1500","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000E223624A24055B408B89CDC7B5D12540"},{"_id":75,"STT":76,"ĐỊA DAN":"KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển Khu phố 14, TT Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận(KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận)","Địa bà":"KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận","Y":11.21793,"X":108.73776,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1200 m, Tốc độ xói 7¸12m/ năm có năm 15¸20m/ năm ảnh hưởng đến 21 hộ dân/95 nhân khẩu, 7 căn nhà bị sập và hư hỏng nặng, bờ biển bị xâm thực và sạt l�","DÀI (m)":"1200","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 235 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E61000000113B875372F5B4073A25D85946F2640"},{"_id":76,"STT":77,"ĐỊA DAN":"Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển KV xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Hòa)","Địa bà":"Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên","Y":13.22541,"X":109.29991,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Chiều dài: 1000mh. Chiều dài sạt lở khoảng 1000 m, Thôn Hòa An 30 nhà bị sập và 1 số phải di dời","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000936FB6B931535B40FA6184F068732A40"},{"_id":77,"STT":78,"ĐỊA DAN":"xã An Phú, Tuy An, Phú Yên","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển KV xã An Phú, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Phú)","Địa bà":"xã An Phú, Tuy An, Phú Yên","Y":13.16952,"X":109.29369,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Chiều dài: 2000mh .Tốc độ xói 5-7m/ năm ảnh hưởng 3 là: Phú Thường, Nhơn Hội, Thoại Sơn","DÀI (m)":"2000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000624A24D1CB525B402D095053CB562A40"},{"_id":78,"STT":79,"ĐỊA DAN":"xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hải, sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hải)","Địa bà":"xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên","Y":13.6429,"X":109.22571,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Chiều dài: 1000mh .Tốc độ xói (2-3 m/năm), Thôn 2 có 28 hộ dân phải di dời, 126 nhân khẩu; 9360m2 đất bị lở mất","DÀI (m)":"2000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000055185B08724E5B40613255302A492B40"},{"_id":79,"STT":80,"ĐỊA DAN":"xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hòa, Huyện Sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hòa)","Địa bà":"xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên","Y":13.54602,"X":109.27631,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Chiều dài: 1000mh .Thôn Hòa An 30 nhà bị sậpvà 1 số phải di dời","DÀI (m)":"1000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000B2632310AF515B4081ECF5EE8F172B40"},{"_id":80,"STT":81,"ĐỊA DAN":"Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển KV Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên(KV Bờ biển Xóm Rớ)","Địa bà":"Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên","Y":13.07371,"X":109.33716,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài 391m","DÀI (m)":"391","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng chi phí: 144 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E61000003D61890794555B40BDC62E51BD252A40"},{"_id":81,"STT":82,"ĐỊA DAN":"Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam","Điểm c�":"Sạt lở bờ biển đoạn xã Tam Hải, huyện Núi Thành(Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam)","Địa bà":"Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam","Y":15.49421,"X":108.65532,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: 2016-2017.Chiều dài: 2500m, rộng 20-40m, sâu: m.Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở","DÀI (m)":"2500","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 200 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E61000008B1A4CC3F0295B405BB6D61709FD2E40"},{"_id":82,"STT":83,"ĐỊA DAN":"Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận","Điểm c�":"Bờ biển Bình Thuận(Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận)","Địa bà":"Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận","Y":10.65065,"X":107.77002,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 2500m, Ảnh hưởng đến dân sinh, hiện trạng đã có kè tạm bị hư hỏng","DÀI (m)":"2500","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E61000000551F70148F15A40E9482EFF214D2540"},{"_id":83,"STT":84,"ĐỊA DAN":"Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam","Điểm c�":"cửa Đại(Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam)","Địa bà":"Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam","Y":15.87735,"X":108.30919,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: 2010-2017.Chiều dài: 6500m, rộng 40-100m, sâu: 3m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông","DÀI (m)":"6500","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 1030 tỷ đồng.","level":3,"the_geom":"0101000020E61000000490DAC4C9135B408C4AEA0434C12F40"},{"_id":84,"STT":85,"ĐỊA DAN":"Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định","Điểm c�":"Bờ biển(Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định)","Địa bà":"Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định","Y":14.54747,"X":109.07156,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 5600m Sạt lở gây ảnh hưởng đến hoạt động tàu thuyền, làm mất đất sản xuất cư dân ven biển và gây nguy cơ biến mất bãi biển du lịch.","DÀI (m)":"5600","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 198 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000EAEC647094445B400E15E3FC4D182D40"},{"_id":85,"STT":86,"ĐỊA DAN":"Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng","Điểm c�":"Bờ biển Mân Quang(Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng)","Địa bà":"Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng","Y":16.10153,"X":108.22364,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 760m Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở","DÀI (m)":"760","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 384 tỷ đồng.","level":3,"the_geom":"0101000020E6100000F584251E500E5B401990BDDEFD193040"},{"_id":86,"STT":87,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên","Điểm c�":"Bờ biển(Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên)","Địa bà":"Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên","Y":13.08913,"X":109.32765,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 3000m","DÀI (m)":"3000","Đặc tr�":"Bờ biển","Vùng":"Miền Trung","Ghi chú":"Tổng kinh phí: 180 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E610000034A2B437F8545B405A2F8672A22D2A40"},{"_id":87,"STT":88,"ĐỊA DAN":"Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp","Điểm c�":"Bờ sông Tiền(Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp)","Địa bà":"Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp","Y":10.53475,"X":105.53814,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: 03/4/2017 - 02/5/2017 .Chiều dài: 2300m, rộng: 4-15m.Ảnh hưởng nghiêm trọng 108 hộ dân và tuyến đường quốc lộ 30 từ thành phố Cao Lãnh (Đồng Tháp) đi Campuchia. Sạt lở gần nhất 20m. Xu thế phá","DÀI (m)":"2300","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":"Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 244 tỷ đồng.","level":3,"the_geom":"0101000020E6100000D82AC1E270625A406F1283C0CA112540"},{"_id":88,"STT":89,"ĐỊA DAN":"Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang","Điểm c�":"Bờ sông Hậu(Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang)","Địa bà":"Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang","Y":10.53961,"X":105.53925,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: 2017.Chiều dài: 170 m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông.","DÀI (m)":"175","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":"Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 134 tỷ đồng.","level":3,"the_geom":"0101000020E61000008D976E1283625A406A300DC347142540"},{"_id":89,"STT":90,"ĐỊA DAN":"Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre","Điểm c�":"Cổ Chiên(Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre)","Địa bà":"Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre","Y":10.24613,"X":106.07643,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Thời gian: Từ năm 2000 đến nay.Chiều dài: 500m.7 công trình, nhà cửa trực tiếp phải rời đi; 152 nhà cửa công trình khác bị ảnh hưởng","DÀI (m)":"500","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 15 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000BB9BA73AE4845A40042159C0047E2440"},{"_id":90,"STT":91,"ĐỊA DAN":"Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam","Điểm c�":"Sông Mỏ Cày(Sông Mỏ Cày)","Địa bà":"Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam","Y":10.13399,"X":106.3359,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: .Chiều dài: 3000m.Ảnh hưởng các hộ dân dọc theo 02 bên bờ sông, các công trình công cộng, nhà xưởng, công trình hành chính, công cộng,... của thị trấn Mỏ Cày","DÀI (m)":"3000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000007DAEB6627F955A406AFB57569A442440"},{"_id":91,"STT":92,"ĐỊA DAN":"Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.","Điểm c�":"Từ đuôi cồn về hướng cầu Khém(Cồn Long Trị)","Địa bà":"Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.","Y":9.98965,"X":106.35285,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng đến 309 hộ dân; và 272ha đất sản suất ven sông","DÀI (m)":"2000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000031992A1895965A4009F9A067B3FA2340"},{"_id":92,"STT":93,"ĐỊA DAN":"Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước","Điểm c�":"Ven sông Cổ Chiên, xã Đại Phước(Ven sông Cổ Chiên)","Địa bà":"Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước","Y":10.02698,"X":106.29811,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 10.000 m, rộng 2-10m, sâu: 1.5 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 844 hộ; 585ha","DÀI (m)":"10000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000001327F73B14935A40CB4A9352D00D2440"},{"_id":93,"STT":94,"ĐỊA DAN":"Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.","Điểm c�":"Cồn Hô thuộc ấp Mỹ Hiệp A(Khu vực Cồn Hô)","Địa bà":"Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.","Y":10.07438,"X":106.25112,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng tới 23 hộ dân và 27ha đất sản suất ven bờ","DÀI (m)":"2000","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000C7D79E5912905A40F5F3A62215262440"},{"_id":94,"STT":95,"ĐỊA DAN":"Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang","Điểm c�":"bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi(bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi)","Địa bà":"Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang","Y":10.95518,"X":105.08262,"Mức_đ��":"Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn","Mô tả":"Chiều dài: 1100 m.","DÀI (m)":"1100","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":"Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 185 tỷ đồng.","level":4,"the_geom":"0101000020E6100000B77F65A549455A4029965B5A0DE92540"},{"_id":95,"STT":96,"ĐỊA DAN":"Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong","Điểm c�":"Sông Sài Gòn(Ngã ba sông Sài Gòn)","Địa bà":"Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong","Y":10.82203,"X":106.72786,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 2.797 m. Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng","DÀI (m)":"2797","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000043041C4295AE5A4069A9BC1DE1A42540"},{"_id":96,"STT":97,"ĐỊA DAN":"Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa","Điểm c�":"Sông Sài Gòn(Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa)","Địa bà":"Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa","Y":10.81183,"X":106.74891,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 4270 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng","DÀI (m)":"4270","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E61000006E693524EEAF5A40C8D2872EA89F2540"},{"_id":97,"STT":98,"ĐỊA DAN":"Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.","Điểm c�":"Sông sài gòn(Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.)","Địa bà":"Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.","Y":10.82024,"X":106.73355,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 2772 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng","DÀI (m)":"2772","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000C5FEB27BF2AE5A40F9BD4D7FF6A32540"},{"_id":98,"STT":99,"ĐỊA DAN":"Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh","Điểm c�":"Sài Gòn(Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố)","Địa bà":"Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh","Y":10.78591,"X":106.75497,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: Chiều dài: 50 m Ảnh hưởng trường học, khu dân cư và công trình hạ tầng","DÀI (m)":"49","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E610000083DDB06D51B05A40DF32A7CB62922540"},{"_id":99,"STT":100,"ĐỊA DAN":"Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt","Điểm c�":"Bờ sông Bò Ót(Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt)","Địa bà":"Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt","Y":10.29301,"X":105.50083,"Mức_đ��":"Các điểm nguy hiểm","Mô tả":"Thời gian: 8/6/2017 Chiều dài: 403m Ảnh hưởng 32 hộ dân với 147 nhân khẩu, 28 căn nhà đang sử dụng và 4 nền đất trống chưa xây dựng.","DÀI (m)":"403","Đặc tr�":"Bờ sông","Vùng":"Miền Nam","Ghi chú":null,"level":2,"the_geom":"0101000020E6100000C3B645990D605A404BCD1E6805962440"}], "limit": 100, "_links": {"start": "/api/3/action/datastore_search?resource_id=0fe4de63-d3da-4a10-b471-087b85ea28a9", "next": "/api/3/action/datastore_search?offset=100&resource_id=0fe4de63-d3da-4a10-b471-087b85ea28a9"}, "total": 190, "total_estimation_threshold": null}}