﻿_id	STT	ĐỊA DAN	Điểm c�	Địa bà	Y	X	Mức_đ��	Mô tả	DÀI (m)	Đặc tr�	Vùng	Ghi chú	level	the_geom
0	1	Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương	K1+550-K1+950(Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương)	Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương	21.08346	106.32191	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Điểm sạt lở xã Nhân Huệ huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương K1+650-K1+750 tả Kinh Thầy, đoạn sạt lở năm 2016 dài 400m, rộng 2.5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 9.200 ha, 70.760 người	400	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E61000005890662C9A945A402F8672A25D153540
1	2	Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương	K8+690-K9+870 và K9+949-K10+300(Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương)	Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương	21.06207	106.36371	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Đoạn sạt lở năm 2015 dài 1531m, rộng 5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người	1531	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E61000009ACE4E0647975A400E10CCD1E30F3540
2	3	Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương	K19+249-K19+367(Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương)	Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương	20.97159	106.29291	Các điểm bình thường	Sạt lở hạ lưu kè Hùng Thắng Minh Tân, Nam Sách K19+249-K19+367 tả Thái Bình, đoạn sạt lở năm 2017 dài 110m, rộng 10m, sâu 5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người	110	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E6100000F8AA9509BF925A40E21E4B1FBAF83440
3	4	Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng	K68+880(Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng)	Phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng	21.01351	105.86643	Các điểm bình thường	Chiều dài cung sạt 15m, ăn sâu vào bờ 3m, làm 01 gian nhà trượt trôi ra sông, đe dọa đặc biệt nguy hiểm đến 07 hộ dân.	15	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E61000007D91D09673775A40412B306475033540
4	5	Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam	K117+950-K118(Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam)	Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam	20.70153	106.00178	Các điểm bình thường	Thời gian: 2000-2017 Chiều dài 50m, rộng 3m Mất đất nông nghiệp	50	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E61000005C72DC291D805A40B329577897B33440
5	6	Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam	K124+900-K124+930(Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam)	Xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam	20.4493	105.90011	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy, bị sạt 2 cung sạt: cung thứ nhất dài 11m, rộng 3,3m, sâu 1,6m; cung thứ 2 dài 12m, rộng 4m, sâu 1,5m.	30	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E61000005D33F9669B795A40C217265305733440
6	7	Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ	K0 + 700 – K3 + 100(Tả Luộc)	Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ	20.64242	106.114	Các điểm nguy hiểm		2400	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E61000009EEFA7C64B875A40DC4B1AA375A43440
7	8	Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên	K121 + 700 – K125 + 000(Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên)	Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên	20.65959	106.03742	Các điểm bình thường	Sạt lở kè Lam Sơn,phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên K121 + 700 – K125 + 000 tả Hồng Sạt lở tại vị trí từ C132-C136 kè Lam Sơn với chiều dài khoảng 85m, sạt tụt sâu 8-10m vào đỉnh kè. Ảnh	85	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E6100000D80DDB1665825A40C6C4E6E3DAA83440
8	9	Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên	K114 + 000 – K121 + 500(Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên)	Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên	20.69095	106.02723	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 7500 m	7500	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E610000016DEE522BE815A40D42B6519E2B03440
9	10	xã Mai Động, huyện Kim Động	K109+320(Tả Hồng)	xã Mai Động, huyện Kim Động	20.72754	105.67702	Các điểm nguy hiểm		50	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E61000003AAFB14B546B5A402788BA0F40BA3440
10	11	kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh	K93+000 - K94+500 (đê tả Lam)	kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh	18.66572	105.71275	Các điểm nguy hiểm		1500	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E6100000560E2DB29D6D5A400A4B3CA06CAA3240
11	12	Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình	K50+400 - K51+000(Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình)	Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình	20.21301	106.15239	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian	600	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E6100000328FFCC1C0895A4091B8C7D287363440
12	13	đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình	K56+200 - K57+000(đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình)	đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình	20.20027	106.15718	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian	800	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E610000075E5B33C0F8A5A40B35E0CE544333440
13	14	Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy	K8+877-K9+100 (Đê biển II Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy)(Kè Nam Hải)	Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy	20.69085	106.69712	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở từ năm 2014 đến nay..Chiều dài sạt lở 223m..Ảnh hưởng đến nuôi trồng thủy sản	223	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E6100000CD58349D9DAC5A400D71AC8BDBB03440
14	15	xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng	K20+070-K20+420 (Đê hữu Văn úc xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng)(xã Tây Hưng)	xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng	20.63823	106.60345	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài sạt lở 350m..Ảnh hưởng đến an toàn đê điều	350	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E61000005BB1BFEC9EA65A407A53910A63A33440
15	16	kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định	K177+900-K180+050 (đê Hữu Hồng Kè Phú Quý, xã Nam Hồng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định)(kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định)	kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định	20.35702	106.25333	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Sạt lở kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định đoạn từ K177+918-:-K180+050 đê Hữu Hồng dài 2050m, sạt lở trong bão số 1 năm 2016, hưởng nghiêm trọng	2050	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E61000002046088F36905A409604A8A9655B3440
16	17	kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội	đê hữu Hồng(kè Liên Trì)	kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội	21.1129	105.72553	Các điểm nguy hiểm	Cống lấy nước Đan Hoài 2 cửa (2,5x1,7)m và mái kè Liên Trì bị nứt dài 80m dọc theo mái kè ở (+9.0m), đê sát kè. Sự cố đã được kè; cần theo dõi chặt chẽ trong lũ 2017xử lý khẩn cấp thả đá h��	1000	Bờ sông	Miền Bắc		2	0101000020E6100000159161156F6E5A40E9B7AF03E71C3540
17	18	Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương	K4+430-K4+520(Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương)	Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương	20.96224	106.41664	Các điểm bình thường	Điểm sạt lở Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dường đoạn từ K4+430-K4+520 Hữu Rạng dài 90m, rộng 5m sâu 4m, ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người	90	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E6100000268DD13AAA9A5A402EE7525C55F63440
18	19	Tiên Lãng TP Hải Phòng	đê Hữu Văn Úc(Tiên Lãng TP Hải Phòng)	Tiên Lãng TP Hải Phòng	20.69998	106.62854	Các điểm bình thường	Sạt lở đê Hữu Văn Úc đoạn từ K20+070-K20+420 thuộc huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng dài 350m ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Văn Uc	350	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E6100000950ED6FF39A85A40A5DAA7E331B33440
19	20	kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định	Hữu Ninh(kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định)	kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định	20.2747	106.32298	Các điểm bình thường	Điểm sạt lở kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định đoạn từ K6+067-:-K6+347 dài 280m gây mất ổn định tuyến kè hiện tại	280	Bờ sông	Miền Bắc		1	0101000020E6100000C6504EB4AB945A4011363CBD52463440
20	21	kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình	Hữu Đáy(kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình)	kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình	20.09481	106.14411	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Điểm sạt lở kè Chất Thành đoạn K64+240-K65+300 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn, đoạn sạt lở dài 1060m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Đáy	1060	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E6100000B341261939895A407155D97745183440
21	22	Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình	K118+100 - K189+700(Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình)	Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình	20.34465	106.39053	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Điểm sạt lở kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình đoạn từ K188+100-K189+700 đê Hồng Hà II, điểm sạt lở dài 1600m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hòng Hà II	1600	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E6100000D7868A71FE985A4000917EFB3A583440
22	23	Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa	Tả sông Chu(Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa)	Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa	19.94069	105.57401	Các điểm nguy hiểm	Điểm sạt lở tại Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, K16+400 - K16+750 Tả sông Chu, đoạn sạt lở dài 350m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Chu	350	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E6100000ED647094BC645A409BAC510FD1F03340
23	24	Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa	Tả sông Lèn(Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)	Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa	19.98589	105.92425	Các điểm nguy hiểm	Điểm sạt lở tại Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, K27+852 ÷ K28 Tả sông Lèn, đoạn sạt lở dài 270m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Lèn	270	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E6100000FED478E9267B5A4015747B4963FC3340
24	25	Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa	K27+852-K28+000(Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)	Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa	19.96149	105.98431	Các điểm nguy hiểm	K27+852 ÷ K28 Hữu sông Lèn, đoạn sạt lở dài 148m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu sông Lèn	148	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E61000000CC85EEFFE7E5A40596E693524F63340
25	26	Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương	Hữu Rạng(Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương)	Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương	20.95132	106.46158	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Sạt lở K9+510 - K9+710 Hữu sông Rạng Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương Thời gian: 2015-2016 Chiều dài 200m, rộng 4,5m, sâu 4m Ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người	200	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E6100000361FD7868A9D5A40DD0720B589F33440
26	27	Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng	Tả sông Cấm(Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng)	Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng	20.99931	106.55556	Các điểm nguy hiểm	Nâng cấp tuyến đê K0+000 - K18+775 Tả sông Cấm Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 18775m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê	18775	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E6100000CFBD874B8EA35A40D690B8C7D2FF3440
27	28	Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng	Tả sông Hóa K5+665 - K17+045(Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng)	Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng	20.69135	106.40216	Các điểm nguy hiểm	Nâng cấp tuyến đê K5+665 - K17+045 Hữu sông Hóa Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng Mức độ: đặc biệt nguy hiểm Thời gian: Chiều dài 11380m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê	11380	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E610000099F04BFDBC995A40F0164850FCB03440
28	29	Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng	Tả sông Thái Bình K10+000-K17+700(Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng)	Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng	20.70145	106.51567	Các điểm nguy hiểm	Nâng cấp tuyến đê K10+000-K17+700 Tả sông Thái Bình Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 7700m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê	7700	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E6100000D061BEBC00A15A407AC7293A92B33440
29	30	Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định	Hữu sông Ninh K0+000-K41+556(Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định)	Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định	20.32372	106.3091	Các điểm nguy hiểm	Nâng cấp tuyến đê K0+000-K41+556 Hữu sông Ninh Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định Thời gian: Chiều dài 41556m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê	41556	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E610000064CC5D4BC8935A40A60F5D50DF523440
30	31	Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình	Đê Hữu Đáy K71+400 - K72+200(Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình)	Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình	20.04609	106.11032	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Sạt lở K71+400 - K72+200 Đê hữu Đáy Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình Thời gian: 2015 - 2016 Chiều dài: 800m Ảnh hưởng đến an toàn tuyến đê	800	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	4	0101000020E610000010069E7B0F875A4032ACE28DCC0B3440
31	32	Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang	Hữu sông Thương K2+200-K2+500(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)	Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang	21.41438	106.16836	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở K2+200-K2+500 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên	300	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E6100000187D0569C68A5A40D21DC4CE146A3540
32	33	Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang	Hữu sông Thương K10+000-K12+150(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)	Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang	21.36875	106.18254	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở K10+000-K12+150 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2013, 2014, 2015, 2016 Chiều dài: 2120m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên	2120	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E61000008F8D40BCAE8B5A4066666666665E3540
33	34	Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang	Hữu sông Thương K30+800-K31+100(Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)	Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang	21.31816	106.18582	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở K30+800-K31+100 Hữu sông Thương Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế một phần thành phố Bắc Giang	300	Bờ sông	Miền Bắc	Đề xuất hỗ trợ mới	2	0101000020E610000056BC9179E48B5A4036E50AEF72513540
34	35	Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng	Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng)	Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng	22.48094	106.5838	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1974m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế	1974	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 86 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000E8D9ACFA5CA55A40975643E21E7B3640
35	36	Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng	Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng)	Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng	22.81883	106.80331	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 2390m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế	2390	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng	4	0101000020E61000002FA3586E69B35A40D2FBC6D79ED13640
36	37	Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên	(Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên)	Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên	21.96778	102.86252	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1670m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế	1670	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 70 tỷ đồng	4	0101000020E61000005709168733B759400FB9196EC0F73540
37	38	Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình	Bờ sông(Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình)	Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình	20.5971	105.60419	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 600m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế	600	Bờ sông	Miền Bắc		4	0101000020E61000007FA4880CAB665A400D71AC8BDB983440
38	39	Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình	Bờ sông(Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình)	Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình	20.56801	105.0111	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1552m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế	1552	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 205 tỷ đồng	4	0101000020E6100000143FC6DCB5405A400CCD751A69913440
39	40	Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu	Bờ sông(Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu)	Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu	22.6073	103.56523	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 309m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	309	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng	4	0101000020E6100000F52D73BA2CE459405DDC4603789B3640
40	41	Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu	Bờ suối(Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu)	Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu	22.67132	103.26035	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 540m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	540	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 49 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000DFE00B93A9D059409626A5A0DBAB3640
41	42	Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu	Bờ sông(Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu)	Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu	22.78101	103.32017	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 42m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	42	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng.	4	0101000020E610000043CA4FAA7DD4594055D97745F0C73640
42	43	Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn	Bờ sông(Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn)	Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn	22.05351	106.60965	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 650m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế	650	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng	4	0101000020E610000069006F8104A75A404B02D4D4B20D3640
43	44	Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai	Bờ sông(Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai)	Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai	22.47925	103.99375	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 900m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế	900	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 950 tỷ đồng	4	0101000020E61000009A99999999FF5940A69BC420B07A3640
44	45	Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)	Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	22.76271	103.68064	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1204m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	1204	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 77 tỷ đồng	4	0101000020E61000005D16139B8FEB594008556AF640C33640
45	46	Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)	Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	22.64558	103.80421	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 2135m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	2135	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng	4	0101000020E61000006F47382D78F35940A1F31ABB44A53640
46	47	Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)	Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai	22.58992	103.8544	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 2033m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	2033	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng	4	0101000020E6100000F46C567DAEF659409E4143FF04973640
47	48	Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh	Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)	Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh	21.59005	107.52742	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 939m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	939	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng	4	0101000020E610000068D0D03FC1E15A403B014D840D973540
48	49	Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh	Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)	Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh	21.61297	107.56019	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 340m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng	340	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 26 tỷ đồng	4	0101000020E6100000F6622827DAE35A40DB6D179AEB9C3540
49	50	Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn	Bờ sông(Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn)	Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn	22.46718	105.74435	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế	500	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 40 tỷ đồng	4	0101000020E6100000C4B12E6EA36F5A406458C51B99773640
50	51	Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái	Suối(Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái)	Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái	21.64774	104.50217	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế	500	Bờ sông	Miền Bắc	Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng	4	0101000020E610000012C2A38D23205A40A04FE449D2A53540
51	52	Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh	K15+840-K16+160(Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh)	Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh	18.55888	105.66314	Các điểm bình thường	Chiều dài: 320 m.	320	Bờ sông	Miền Trung		1	0101000020E6100000D82AC1E2706A5A4073637AC2128F3240
52	53	Vĩnh Thạch	Sạt lở bờ biển đoạn xã Vĩnh Thạch; Thị trấn Cửa Tùng(Vĩnh Thạch)	Vĩnh Thạch	17.03459	107.11097	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 2800m, rộng 20-40m, sâu: 20m.Ảnh hưởng khu đất thổ cư, nhà ở, đường tỉnh lộ	2800	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E61000009335EA211AC75A40C6C4E6E3DA083140
53	54	Vĩnh Thái	Sạt lở bờ biển đoạn thôn Thái Lai, Tân Mạch, Thử Luật, Tân Hòa xã Vĩnh Thái(Vĩnh Thái)	Vĩnh Thái	17.13466	107.03392	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 3200m, rộng 20-40m, sâu: 10m.Ảnh hưởng đê điều, đất thổ cư, nhà ở, đất sản xuất	3200	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E61000008AABCABE2BC25A405114E81379223140
54	55	Quảng Công	Bờ biển Quảng Công(Quảng Công)	Quảng Công	16.61582	107.55274	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: .Chiều dài: 4000m, rộng 10m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16	4000	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E61000003ACC971760E35A4004392861A69D3040
55	56	Vinh Hải	Sạt lở bờ biển đoạn qua xã Vinh Hải - Vinh Hiền , Phú Lộc(Vinh Hải)	Vinh Hải	16.38666	107.87476	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: .Chiều dài: 3000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16	3000	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E610000055F65D11FCF75A40DEAB5626FC623040
56	57	Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa	Kè bờ sông Cái (Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa)(Xã Vĩnh Trung)	Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa	12.27587	109.15552	Các điểm nguy hiểm			Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000EE77280AF4495B4021E527D53E8D2840
57	58	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Kon Rờ Bàng thành phố Kon Tum(làng Kon Rờ Bàng)	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	14.35659	107.9879	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000FAEDEBC039FF5A404A29E8F692B62C40
58	59	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Đôn thành phố Kon Tum(làng Plei Đôn)	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	14.35603	107.99222	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000FA9B508880FF5A402ECA6C9049B62C40
59	60	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	Dọc sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Groi đến làng Kon Klor 2 (làng Plei Groi)	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	14.34283	107.99606	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000A4367172BFFF5A40E42CEC6987AF2C40
60	61	Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum	Dọc sông Đăk Bla từ làng Kon Hra Chót đến làng Kon Tum KơPơng(làng Kon Hra Chót)		14.35362	108.04193	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E610000029AE2AFBAE025B404C6C3EAE0DB52C40
61	62	Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy	Sát bên đường giao thông và khu dân cư xã Tân Lập(xã Tân Lập)	Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy	14.46822	108.17815	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 600m.Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực	600	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E610000013F241CF660B5B408FAA2688BAEF2C40
62	63	Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô	Vị trí thượng, hạ lưu cầu 42 thuộc thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô(thị trấn Đăk Tô)	Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô	14.65931	107.83478	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở ảnh hưởng đến tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000B6D617096DF55A40FDD98F1491512D40
63	64	Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum	Dọc suối Đăk Sia đoạn qua xã Sa nhơn, xã Sa nghĩa và thị trấn Sa Thầy(suối Đăk Sia)	Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum	14.41363	107.7991	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực		Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000F38E537424F35A40F949B54FC7D32C40
64	65	Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng	bờ sông Đồng Nai(bờ sông Đồng Nai)	Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng	11.58214	107.36069	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 600 m, rộng: 2m, sâu: 6m.Ảnh hưởng tới các hộ dân và đường giao thông.	600	Bờ sông	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 50 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000A27F828B15D75A400B630B410E2A2740
65	66	Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên	Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên)	Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên	13.03661	109.25991	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Chiều dài: 3000m Sạt lở gây ảnh hưởng đến giao thông, nhà cửa công trình, đất sản xuất các hộ dân ven sông	3000	Bờ sông	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000D1798D5DA2505B40C269C18BBE122A40
66	67	Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi	Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi)	Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi	14.99039	108.81385	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Trước năm 2014 Chiều dài: 1000m Sạt lở gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới đường xá, cầu cống giao thông, hoa màu và nhà cửa của các hộ dân sống ven sông.	1000	Bờ sông	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 32 tỷ đồng.	4	0101000020E610000060764F1E16345B402592E86514FB2D40
67	68	Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An	Tả Lam(Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An)	Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An	18.88491	105.29859	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở đê tả Lam đoạn K9+000 - K10+870, xã Sơn Đà, huyện Đô Lương, đoạn sạt lở dài 1870m ảnh hưởng nghiêm trọng đến tuyến đê Tả Lam	1870	Bờ sông	Miền Trung		2	0101000020E6100000693A3B191C535A4043E7357689E23240
68	69	Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam	Bờ sông Bà Rén(Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam)	Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam	15.82653	108.25215	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1000m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế	1000	Bờ sông	Miền Trung		4	0101000020E6100000EEEBC03923105B406553AEF02EA72F40
69	70	Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An	Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An)	Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An	19.40105	104.14342	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1700m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế	1700	Bờ sông	Miền Trung	Tổng kinh phí: 145 tỷ đồng	4	0101000020E6100000E96514CB2D095A40910F7A36AB663340
70	71	Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An	Bờ sông(Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An)	Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An	18.73074	105.36554	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 120m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế	120	Bờ sông	Miền Trung	Tổng kinh phí: 60 tỷ đồng	4	0101000020E61000004F58E20165575A4009E1D1C611BB3240
71	72	Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình	Bờ bờ(Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình)	Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình	17.33868	106.60472	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 300m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế	300	Bờ sông	Miền Trung	Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.	4	0101000020E61000002DCF83BBB3A65A402DCF83BBB3563140
72	73	Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế	Bờ biển xã Phú Thuận, huyện Phú Vang(Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế)	Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế	16.54816	107.67376	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: .Chiều dài: 1000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đương Quốc lộ 49B	1000	Bờ biển	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới: 80 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000975643E21EEB5A40B1F9B836548C3040
73	74	Ngãnh Tam Tân	Sạt lở Khu Du Lịch Ngãnh Tam Tân(Ngãnh Tam Tân)	Ngãnh Tam Tân	10.70339	107.84433	Các điểm nguy hiểm	Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 500m, nguyên nhân do triều cường xâm thực, ảnh hưởng khu du lịch Ngãnh Tam Tân	500	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E61000000742B28009F65A40B9AAECBB22682540
74	75	ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận	Sat lở bờ biển phường Đức Long, TP Phan Thiết(Thôn Tiến Đức)	ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận	10.90959	108.08034	Các điểm nguy hiểm	Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1500 m, ảnh hưởng đến Khu du lịch Hồn Giồ, khoét hàm ếch hàng chục căn nhà, 13 căn nhà bị sập tại khu vực bờ biển thôn Tiến Đức, xã Tiến Thành và phư��	1500	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E6100000E223624A24055B408B89CDC7B5D12540
75	76	KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận	Sạt lở bờ biển Khu phố 14, TT Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận(KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận)	KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận	11.21793	108.73776	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1200 m, Tốc độ xói 7¸12m/ năm có năm 15¸20m/ năm ảnh hưởng đến 21 hộ dân/95 nhân khẩu, 7 căn nhà bị sập và hư hỏng nặng, bờ biển bị xâm thực và sạt l�	1200	Bờ biển	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 235 tỷ đồng.	4	0101000020E61000000113B875372F5B4073A25D85946F2640
76	77	Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên	Sạt lở bờ biển KV xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Hòa)	Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên	13.22541	109.29991	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài: 1000mh. Chiều dài sạt lở khoảng 1000 m, Thôn Hòa An 30 nhà bị sập và 1 số phải di dời	1000	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E6100000936FB6B931535B40FA6184F068732A40
77	78	xã An Phú, Tuy An, Phú Yên	Sạt lở bờ biển KV xã An Phú, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Phú)	xã An Phú, Tuy An, Phú Yên	13.16952	109.29369	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài: 2000mh .Tốc độ xói 5-7m/ năm ảnh hưởng 3 là: Phú Thường, Nhơn Hội, Thoại Sơn	2000	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E6100000624A24D1CB525B402D095053CB562A40
78	79	xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên	Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hải, sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hải)	xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên	13.6429	109.22571	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài: 1000mh .Tốc độ xói (2-3 m/năm), Thôn 2 có 28 hộ dân phải di dời, 126 nhân khẩu; 9360m2 đất bị lở mất	2000	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E610000055185B08724E5B40613255302A492B40
79	80	xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên	Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hòa, Huyện Sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hòa)	xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên	13.54602	109.27631	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài: 1000mh .Thôn Hòa An 30 nhà bị sậpvà 1 số phải di dời	1000	Bờ biển	Miền Trung		2	0101000020E6100000B2632310AF515B4081ECF5EE8F172B40
80	81	Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên	Sạt lở bờ biển KV Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên(KV Bờ biển Xóm Rớ)	Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên	13.07371	109.33716	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài 391m	391	Bờ biển	Miền Trung	Tổng chi phí: 144 tỷ đồng.	4	0101000020E61000003D61890794555B40BDC62E51BD252A40
81	82	Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam	Sạt lở bờ biển đoạn xã Tam Hải, huyện Núi Thành(Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam)	Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam	15.49421	108.65532	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2016-2017.Chiều dài: 2500m, rộng 20-40m, sâu: m.Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở	2500	Bờ biển	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 200 tỷ đồng.	4	0101000020E61000008B1A4CC3F0295B405BB6D61709FD2E40
82	83	Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận	Bờ biển Bình Thuận(Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận)	Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận	10.65065	107.77002	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 2500m, Ảnh hưởng đến dân sinh, hiện trạng đã có kè tạm bị hư hỏng	2500	Bờ biển	Miền Trung	Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.	4	0101000020E61000000551F70148F15A40E9482EFF214D2540
83	84	Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam	cửa Đại(Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam)	Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam	15.87735	108.30919	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2010-2017.Chiều dài: 6500m, rộng 40-100m, sâu: 3m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông	6500	Bờ biển	Miền Trung	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 1030 tỷ đồng.	3	0101000020E61000000490DAC4C9135B408C4AEA0434C12F40
84	85	Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định	Bờ biển(Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định)	Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định	14.54747	109.07156	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Chiều dài: 5600m Sạt lở gây ảnh hưởng đến hoạt động tàu thuyền, làm mất đất sản xuất cư dân ven biển và gây nguy cơ biến mất bãi biển du lịch.	5600	Bờ biển	Miền Trung	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 198 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000EAEC647094445B400E15E3FC4D182D40
85	86	Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng	Bờ biển Mân Quang(Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng)	Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng	16.10153	108.22364	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 760m Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở	760	Bờ biển	Miền Trung	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 384 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000F584251E500E5B401990BDDEFD193040
86	87	Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên	Bờ biển(Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên)	Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên	13.08913	109.32765	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 3000m	3000	Bờ biển	Miền Trung	Tổng kinh phí: 180 tỷ đồng.	4	0101000020E610000034A2B437F8545B405A2F8672A22D2A40
87	88	Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp	Bờ sông Tiền(Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp)	Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp	10.53475	105.53814	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 03/4/2017 - 02/5/2017 .Chiều dài: 2300m, rộng: 4-15m.Ảnh hưởng nghiêm trọng 108 hộ dân và tuyến đường quốc lộ 30 từ thành phố Cao Lãnh (Đồng Tháp) đi Campuchia. Sạt lở gần nhất 20m. Xu thế phá	2300	Bờ sông	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 244 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000D82AC1E270625A406F1283C0CA112540
88	89	Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang	Bờ sông Hậu(Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang)	Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang	10.53961	105.53925	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2017.Chiều dài: 170 m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông.	175	Bờ sông	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 134 tỷ đồng.	3	0101000020E61000008D976E1283625A406A300DC347142540
89	90	Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre	Cổ Chiên(Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre)	Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre	10.24613	106.07643	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Từ năm 2000 đến nay.Chiều dài: 500m.7 công trình, nhà cửa trực tiếp phải rời đi; 152 nhà cửa công trình khác bị ảnh hưởng	500	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 15 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000BB9BA73AE4845A40042159C0047E2440
90	91	Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam	Sông Mỏ Cày(Sông Mỏ Cày)	Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam	10.13399	106.3359	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: .Chiều dài: 3000m.Ảnh hưởng các hộ dân dọc theo 02 bên bờ sông, các công trình công cộng, nhà xưởng, công trình hành chính, công cộng,... của thị trấn Mỏ Cày	3000	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E61000007DAEB6627F955A406AFB57569A442440
91	92	Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.	Từ đuôi cồn về hướng cầu Khém(Cồn Long Trị)	Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.	9.98965	106.35285	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng đến 309 hộ dân; và 272ha đất sản suất ven sông	2000	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E610000031992A1895965A4009F9A067B3FA2340
92	93	Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước	Ven sông Cổ Chiên, xã Đại Phước(Ven sông Cổ Chiên)	Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước	10.02698	106.29811	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 10.000 m, rộng 2-10m, sâu: 1.5 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 844 hộ; 585ha	10000	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E61000001327F73B14935A40CB4A9352D00D2440
93	94	Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.	Cồn Hô thuộc ấp Mỹ Hiệp A(Khu vực Cồn Hô)	Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.	10.07438	106.25112	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng tới 23 hộ dân và 27ha đất sản suất ven bờ	2000	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E6100000C7D79E5912905A40F5F3A62215262440
94	95	Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang	bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi(bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi)	Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang	10.95518	105.08262	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 1100 m.	1100	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 185 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000B77F65A549455A4029965B5A0DE92540
95	96	Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong	Sông Sài Gòn(Ngã ba sông Sài Gòn)	Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong	10.82203	106.72786	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 2.797 m. Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng	2797	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E610000043041C4295AE5A4069A9BC1DE1A42540
96	97	Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa	Sông Sài Gòn(Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa)	Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa	10.81183	106.74891	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 4270 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng	4270	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E61000006E693524EEAF5A40C8D2872EA89F2540
97	98	Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.	Sông sài gòn(Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.)	Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.	10.82024	106.73355	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 2772 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng	2772	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E6100000C5FEB27BF2AE5A40F9BD4D7FF6A32540
98	99	Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh	Sài Gòn(Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố)	Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh	10.78591	106.75497	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 50 m Ảnh hưởng trường học, khu dân cư và công trình hạ tầng	49	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E610000083DDB06D51B05A40DF32A7CB62922540
99	100	Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt	Bờ sông Bò Ót(Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt)	Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt	10.29301	105.50083	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 8/6/2017 Chiều dài: 403m Ảnh hưởng 32 hộ dân với 147 nhân khẩu, 28 căn nhà đang sử dụng và 4 nền đất trống chưa xây dựng.	403	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E6100000C3B645990D605A404BCD1E6805962440
100	101	Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều	Bờ sông Cần Thơ(Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều)	Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều	10.02398	105.77506	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 5/10/2016 Chiều dài: 100m Ảnh hưởng tới giao thông khu vực, tòa nhà Vincom Xuân Khánh	100	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E6100000041C42959A715A402384471B470C2440
101	102	Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ	Khu vực Thới Phong(Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ)	Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ	10.1447	105.6594	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 28/5/2017 Chiều dài: 380m Ảnh hưởng tới tuyến đường giao thông, làm một cây xăng bị chìm xuống sông	380	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 25 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000E0BE0E9C336A5A4060764F1E164A2440
102	103	Huyện Châu Thành	Kênh Xáng Mái Dầm(Huyện Châu Thành)	Huyện Châu Thành	9.94734	105.87361	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 500m Ảnh hưởng đến nhà dân, và tuyến giao thông khu vực	500	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E610000059DDEA39E9775A40A2629CBF09E52340
103	104	Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An	Bờ sông Vàm Cỏ Tây(Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An)	Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An	10.54049	106.41709	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Chiều dài: 15000m Ảnh hưởng đến nhà dân, và tuyến giao thông khu vực	15000	Bờ sông	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 420 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000465F419AB19A5A404DA1F31ABB142540
104	105	Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang	Bờ sông Tiền(Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang)	Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang	10.31819	106.05439	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Chiều dài: 300 m, rộng: m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 8 nhà dân bị hư hỏng và 8 hộ phải chuyển sang nơi khác; đồng thời đã có 14,3ha đất biến mất trong vòng 3 năm (t��	300	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E6100000AFCE31207B835A4017D4B7CCE9A22440
105	106	Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước	Sông Long Hồ(Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước)	Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước	10.21071	105.98914	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 178 m, rộng 1 -2 m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng:	178	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E610000097CADB114E7F5A405DE15D2EE26B2440
106	107	Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú	(Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú)	Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú	10.90103	105.04743	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 4/2017 Chiều dài: 35m, rộng: 13m, sâu: 12m Ảnh hưởng làm sạt lở chiều dài hơn 35 mét, ăn sâu vào đất liền 13 mét, độ sâu khoảng 12 mét, bắt đầu từ văn phòng ấp Tắc Trúc dài xuống hạ ngu	35	Bờ sông	Miền Nam		2	0101000020E61000005BB6D61709435A40056EDDCD53CD2540
107	108	Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang	Rạch Ông Chướng(Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang)	Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang	10.51615	105.4347	Các điểm bình thường	Đứt sâu vào tuyến đường liên xã khiến một kho chứa tuôn xuống sông, 15 căn nhà phải tháo dỡ, tại vết nứt dài khoảng 200m.	200	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000008FE4F21FD25B5A402AA913D044082540
108	109	Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III)	Bờ sông Tiền(Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III))	Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III)	10.29136	105.77465	Các điểm bình thường	Thời gian: Chiều dài: 1300m kè chống xói lở giai đoạn III, thành phố Sa Đéc nhằm chống xói lở cấp bách bờ sông Tiền, bảo vệ khu dân cư với khoảng 8.000 hộ dân sinh sống ổn định và hạ tầng kỹ th	1300	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000002BF697DD93715A40A1B94E232D952440
109	110	Kè chống xói lở bờ sông Tiền xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò	Bờ sông Tiền(Kè chống xói lở bờ sông Tiền)	Kè chống xói lở bờ sông Tiền xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò	10.40659	105.6143	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 1900m Sạt lở tuyến đường giao thông, các công trình, nhà ở người dân ven sông. Trước tình trạng sạt lở nghiêm trọng, UBND tỉnh Đồng Tháp đã chỉ đạo cấp bách xây d��	1900	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000B37BF2B050675A40E3C281902CD02440
110	111	Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách	Kênh số 1(Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách)	Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách	9.77119	105.97674	Các điểm bình thường	Thời gian: Chiều dài: 300m bờ kè bị sạt lở gần hết, mất cả đường đi, gây nguy hiểm cho khu vực mấy chục hộ gia đình sinh sống	300	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000007C2C7DE8827E5A4026016A6AD98A2340
111	112	Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách	Kênh số 1(Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách)	Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách	9.80022	105.8566	Các điểm bình thường	Thời gian: Chiều dài: 50m Ảnh hướng đến giao thông và các công trình nhà ở ven kênh	50	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000003B70CE88D2765A40D235936FB6992340
112	113	Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách	Kênh Cái Côn(Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách)	Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách	9.93049	105.8925	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 350m Sạt lở là xuất hiện vết nứt chằng chịt tường nhà, nền nhà; nhiều nhà bị nghiêng về phía sông, có nhà chìm xuống sông trong đêm…nguy hại đến nhà cửa, tính mạ	350	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E610000085EB51B81E795A4095826E2F69DC2340
113	114	Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng	Kênh số 1(Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng)	Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng	9.75781	106.01929	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Chiều dài: 500m Ảnh hưởng đến giao thông, công trình và nhà cửa của các hộ dân sống tại khu vực này	500	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 20 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000F3C81F0C3C815A40DC291DACFF832340
114	115	Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long	Bờ sông Long Hồ(Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long)	Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long	10.25452	105.97659	Các điểm bình thường	Thời gian: từ 2005 đến nay Chiều dài: 600m Sạt lở khiến 24 ngôi nhà mé sông chợ nghiêng đổ về phía sông. Tháng 11/2016, công trình xây bờ kè được khởi công nhưng chỉ trong vòng một tuần khu vực này �	600	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E610000071E65773807E5A40185B087250822440
115	116	Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận xã Tân Hoà, Thành phố Vĩnh Long	Bờ sông Cổ Chiên(Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận)	Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận xã Tân Hoà, Thành phố Vĩnh Long	10.27174	105.90005	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 5100 Sạt lở tuyến đường giao thông, các công trình, nhà ở người dân ven sông.	5100	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000F2B0506B9A795A40B3075A81218B2440
116	117	Ấp Phú Quới, xã Phú An, huyện Phú Tân	Bờ sông Tiền(Ấp Phú Quới)	Ấp Phú Quới, xã Phú An, huyện Phú Tân	10.66326	105.33535	Các điểm bình thường	Thời gian: Từ 2005 đến nay Chiều dài: 40m Ảnh hưởng lớn đến nhà dân, các bến đò và đoạn đường ven sông tại khu vực xảy ra sạt lở	40	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000ACADD85F76555A406B7D91D096532540
117	118	cầu Chiên Túp 1 (thuộc ấp Biển Đông A, xã Vĩnh Trạnh Đông, TP.Bạc Liêu)	Cửa sông Chiên Túp 1(cầu Chiên Túp 1)	cầu Chiên Túp 1 (thuộc ấp Biển Đông A, xã Vĩnh Trạnh Đông, TP.Bạc Liêu)	9.24402	105.82261	Các điểm bình thường	Thời gian: 2/21016 Chiều dài: 20m sạt lở, cuốn trôi hơn 50% mố cầu Chiên Túp, các phương tiện xe 4 bánh không thể đi lại được	20	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E610000034D769A4A5745A40CD237F30F07C2240
118	119	Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau	Bờ Sông(Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau)	Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau	8.97041	105.32189	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 4000m Sạt lở gây ảnh hưởng nhiều đoạn đường, công trình, nhà dân ven sông. Sạt lở 1/5/2013 nhấn chìm phần lớn nhà cửa 4 hộ tiểu thương, 78 hộ liền kề rạn nứt, ngu	4000	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 80 tỷ đồng.	4	0101000020E610000034BA83D899545A40376C5B94D9F02140
119	120	Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh	Bờ sông rạch tôm(Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh)	Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh	10.67166	106.69628	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 40 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng	40	Bờ sông	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ	3	0101000020E6100000F836FDD98FAC5A400E10CCD1E3572540
120	121	Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau	Bờ sông(Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau)	Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau	8.75893	104.98911	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2017 Chiều dài: 4000m Làm hư hại nhà và tài sản, thiệt hại về kinh tế, ảnh hưởng đến dân sinh kinh tế	4000	Bờ sông	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 120 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000618907944D3F5A4014E8137992842140
121	122	Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ	Bờ sông(Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ)	Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ	10.0261	105.74212	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2017 Chiều dài: 20m ảnh hưởng và thiệt hại rất lớn về kinh tế và đời sống nhân dân trong khu vực sạt lở	20	Bờ sông	Miền Nam	Tổng kinh phí: 315 tỷ đồng	4	0101000020E6100000486DE2E47E6F5A40E8D9ACFA5C0D2440
122	123	Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang	Bờ sông(Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang)	Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang	10.4141	105.42006	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2010-2017 Chiều dài: 6000m, rộng 20-25m, Mất nhà cửa, ảnh hưởng và thiệt hại rất lớn về kinh tế và đời sống nhân dân trong khu vực sạt lở	6000	Bờ sông	Miền Nam	Tổng kinh phí: 378 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000E6965643E25A5A40158C4AEA04D42440
123	124	Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh	Sông Sài Gòn(Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh)	Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh	10.85023	106.71306	Các điểm bình thường	Đây là khu vực tập trung dân cư, có khoảng 5 hộ dân bị ảnh hưởng	100	Bờ sông	Miền Nam	Đã phê duyệt BCNCKT đầu tư xây dựng tại Quyết định số 5828/QĐ-SGTVT ngày 31/10/2016	1	0101000020E61000007D0569C6A2AD5A40FA27B85851B32540
124	125	Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh	Rạch Giồng Ông Tố(Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh)	Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh	10.78947	106.75561	Các điểm bình thường	Đây là khu dân cư tập trung, có nhiều hộ dân xung quanh bị ảnh hưởng. Tập trung chợ	100	Bờ sông	Miền Nam	Dự án cầu Giồng Ông Tố mới	1	0101000020E6100000F5A10BEA5BB05A40A3586E6935942540
125	126	Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An	Kênh nước Mặn(Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An)	Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An	10.49393	106.66699	Các điểm bình thường	Có hai điểm sạt lở cách đê bao Rạch Cát khoảng 100 m, gần ngã 3 sông Rạch Cát và kênh Nước Mặn. Hai vị trí này sạt lở cách nhau khoảng 15 m, chiều dài mỗi đoạn sạt lở khoảng 150 m, sâu vào phía b�	1000	Bờ sông	Miền Nam	Đã lập dự án đầu tư nhưng chưa có vốn để thực hiện	1	0101000020E61000009430D3F6AFAA5A40CD069964E4FC2440
126	127	Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An	Sông Vàm Cỏ, Kênh Nước Mặn(Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An)	Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An	10.48602	106.66141	Các điểm bình thường		1000	Bờ sông	Miền Nam	Đã lập dự án đầu tư nhưng chưa có vốn để thực hiện	1	0101000020E6100000D5CF9B8A54AA5A4062670A9DD7F82440
127	128	Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An	Sông Vàm Cỏ Tây(Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An)	Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An	10.50954	106.50513	Các điểm bình thường	Cuốn toàn bộ vườn cây ăn trái và vườn dừa nước của một gia đình xuống sông, điểm sạt lở chỉ còn cách móng nhà của 1 hộ dân khoảng 5 m, đang xuất hiện thêm vết nứt với chiều dài khoảng 30m,	40	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000009F8EC70C54A05A40F701486DE2042540
128	129	Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An	Sông Vàm Cỏ Tây, Rạch Chanh(Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An)	Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An	10.55838	106.36864	Các điểm bình thường		500	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000D6FF39CC97975A40207BBDFBE31D2540
129	130	Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang	Sông Ba Rài(Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang)	Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang	10.40724	106.11639	Các điểm bình thường	120 hộ dân bị ảnh hưởng	3000	Bờ sông	Miền Nam	Đang lập hồ sơ xin Trung ương hỗ trợ	1	0101000020E610000036E50AEF72875A40FF3EE3C281D02440
130	131	Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang	Sông Tiền(Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang)	Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang	10.33063	106.30054	Các điểm bình thường	30 hộ dân bị ảnh hưởng	500	Bờ sông	Miền Nam	Đề nghị xây kè, dời đê vào trong	1	0101000020E6100000F3C81F0C3C935A402827DA5548A92440
131	132	Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre	Cổ Chiên(Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre)	Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre	10.25686	106.06941	Các điểm bình thường	Di dời khẩn cấp 06 căn, ảnh hưởng tới 80 hộ dân khác	500	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000FC00A43671845A40164D672783832440
132	133	Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre	Sông Tiền(Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre)	Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre	10.30371	106.46486	Các điểm bình thường		410	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000FD4D2844C09D5A40B3EF8AE07F9B2440
133	134	Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre	Sông Cổ chiên(Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre)	Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre	10.04046	106.30496	Các điểm bình thường		500	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000A4A5F27684935A40A297512CB7142440
134	135	Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre	Sông Hàm Luông(Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre)	Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre	10.24558	106.25018	Các điểm bình thường		1000	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E61000004087F9F202905A40761A69A9BC7D2440
135	136	Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long	Sông Hậu(Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long)	Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long	10.05614	105.80008	Các điểm bình thường	Sập đổ 20 căn nhà, phải di dời 34 hộ đến nơi an toàn, điểm sạt lở xảy ra trong đêm, làm 02 người (mẹ, con) rơi xuống sông, đã được cứu an toàn	200	Bờ sông	Miền Nam	UBND Tỉnh Vĩnh Long đã ban bố tình trạng khẩn cấp	1	0101000020E6100000C18BBE8234735A40B0FECF61BE1C2440
136	137	Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng	Kênh số 1(Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng)	Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng	9.77022	105.98506	Các điểm bình thường	12 nhà, công trình bị ảnh hưởng	50	Bờ sông	Miền Nam	Đề xuất xây dựng Kè BTCT 50m; di dời 10 hộ	1	0101000020E6100000422619390B7F5A4043739D465A8A2340
137	138	Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng	Ven sông Hậu(Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng)	Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng	9.60521	106.2461	Các điểm bình thường		4222	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000EBE2361AC08F5A40A06CCA15DE352340
138	139	Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang	Kênh Xáng(Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang)	Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang	10.77899	105.10753	Các điểm bình thường	Hiện có hơn 500 hộ dân chưa có nơi di dời phải sống lay lắt bên bờ sông lở	770	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E6100000B05582C5E1465A4074D2FBC6D78E2540
139	140	Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang	Kênh Xáng(Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang)	Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang	10.79197	105.18283	Các điểm bình thường	Di dời khẩn cấp 07 hộ dân	39	Bờ sông	Miền Nam		1	0101000020E610000092AE997CB34B5A4084D382177D952540
140	141	Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai	Sông Đồng Nai(Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai)	Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai	11.4048	107.42299	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Mất nhiều diện tích đất canh tác của người dân, vị trí sạt lở cách đường GTNT khoảng 9 m (tuyến đường GT chính kết nối liên xã)	2000	Bờ sông	Miền Nam	Khắc phục tạm, chủ yếu nguyên nhân sạt lở do khai thác cát	4	0101000020E61000003E22A64412DB5A4073D712F241CF2640
141	142	Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang	Sông Tiền, Kênh Xáng Tân An(Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang)	Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang	10.80705	105.21343	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Khu vực sạt lở xuất hiện hố sâu bất thường, có nơi đến 35 m và cách bờ khoảng 80 m. Các vết nứt tại khu vực này đã kéo dài khoảng 100 m và ăn sâu vào đất liền 80 m thiệt hại lớn đối với Cô	100	Bờ sông	Miền Nam	UBND Tân Châu ban bố tình trạng khẩn cấp năm 2014	4	0101000020E61000000F7F4DD6A84D5A403E7958A8359D2540
142	143	Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang	Sông Hậu(Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang)	Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang	10.55486	105.27879	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Ảnh hưởng và thiệt hại nghiêm trọng tới quốc lộ 91, một đoạn dài 70m bị sụp lún,có khả năng mất cả đoạn đường dài tới 180m, khiến hàng chục ngôi nhà, cơ sở sản xuất và hàng quán ăn uống	130	Bờ sông	Miền Nam	Giải pháp nắn tuyến QL 91 sâu về phía đất liền	4	0101000020E6100000EB1C03B2D7515A4095B7239C161C2540
143	144	Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp	Sông Tiền(Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp)	Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp	10.50743	105.56147	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Phá hủy hệ thống ống dẫn và bờ kè, gây thiệt hại cho DN khoảng 15 tỉ đồng; gãy sập hoàn toàn cầu dẫn chính, cầu cảng chính bị nứt, sụt trôi bồn lường xăng dầu, nhà cấp phát, hàng rào và bờ	392	Bờ sông	Miền Nam	Đã xây dựng kè năm 2015-2016	4	0101000020E6100000D9EBDD1FEF635A40C0046EDDCD032540
144	145	Thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận	Sạt lở kè tạm(Bờ biển thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận)	Thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận	10.81341	108.03108	Các điểm nguy hiểm	Chiều dài sạt lở khoảng 200 m, ảnh hưởng đến Khu du lịch Hồn Giồ, khoét hàm ếch hàng chục căn nhà, 13 căn nhà bị sập tại khu vực bờ biển thôn Tiến Đức, xã Tiến Thành, TP Phan Thiết.	200	Bờ biển	Miền Nam		2	0101000020E6100000D2E3F736FD015B408D7A884677A02540
145	146	KV Đê Gi, Bình Định	Đê chắn sóng(KV Đê Gi, Bình Định)	KV Đê Gi, Bình Định	14.12303	109.20676	Các điểm bình thường			Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E6100000BE874B8E3B4D5B4090DAC4C9FD3E2C40
146	147	Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi	Sạt lở(Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi)	Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi	15.08147	108.90299	Các điểm nguy hiểm	Sạt lở bờ sông Vệ 300m, xói lở bờ biển khoảng 1000 m tốc độ xói (5m-10m/năm).	300	Bờ biển	Miền Nam		2	0101000020E61000005DA79196CA395B40D235936FB6292E40
147	148	Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang	Bờ biển Gò Công Đông(Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang)	Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang	10.39703	106.78011	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian:.Chiều dài: 1400 m, rộng m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 47 hộ dân phải di dời khẩn cấp	1400	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 56 tỷ đồng.	3	0101000020E610000015527E52EDB15A40D00F238447CB2440
148	149	Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng	Bờ biển Vĩnh Châu(Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng)	Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng	9.30141	105.98105	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 1989 đến nay Chiều dài: 1600 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông	1600	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 110 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000696FF085C97E5A40EE5F5969529A2240
149	150	Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu	Dọc theo Bờ biển thuộc ấp Đông Thành (điểm đầu cách bờ nam Luồng tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hâu khoảng1,5 km)(Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu)	Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu	9.5359	106.4016	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 3000m.Ảnh hưởng các hộ dân dọc theo 02 bên bờ sông, các công trình công cộng, nhà xưởng, công trình hành chính, công cộng,... của thị trấn Mỏ Cày	2500	Bờ biển	Miền Nam		2	0101000020E6100000B6847CD0B3995A4051DA1B7C61122340
150	151	Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau	Cửa biển Vàm Xoáy(Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau)	Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau	8.56398	104.83438	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 5000m, rộng: có nơi đến 50m.Ảnh hưởng: 50m đất rừng phòng hộ tại đây bị sóng đánh trôi, dân cư sinh sống trong khu vực	5000	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 272 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000EF1B5F7B66355A4038328FFCC1202140
151	152	Bờ biển Ba Tri, Bến Tre	Bờ biển thuộc khu vực Cồn Ngoài(Bờ biển Ba Tri, Bến Tre)	Bờ biển Ba Tri, Bến Tre	10.02502	106.68863	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2010-2017.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm đổ sập 2 căn nhà dân, 4 trụ điện trung thế ngã đổ, gây mất điện khu vực Cồn Nhàn, hư hại 200m bờ kè đang thi công, 5 ha trồng màu bị mất trắng. “X	2000	Bờ biển	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 50 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000D942908312AC5A40E97DE36BCF0C2440
152	153	Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre	Bờ biển huyện Thạnh Phú, Bến Tre(Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)	Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre	9.82708	106.65399	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Sạt lở bờ biển xã Thạnh Phong và Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre Thời gian: 2015-2017 Chiều dài: 3000m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông, thiệt hại về kinh tế nặn	3000	Bờ biển	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 140 tỷ đồng.	4	0101000020E61000004E7ADFF8DAA95A40F3599E0777A72340
153	154	Bờ biển Bình Đại, Bến Tre	Ngọn đèn Hải Đăng(Bờ biển Bình Đại, Bến Tre)	Bờ biển Bình Đại, Bến Tre	10.13534	106.78481	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 05/2016 Chiều dài: 500m Ảnh hưởng 11 nhà cửa công trình và 60ha đất nông nghiệp	500	Bờ biển	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 10 tỷ đồng.	4	0101000020E6100000B8E4B8533AB25A4068AED3484B452440
154	155	Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh	Dọc theo bờ biển thuộc ấp Bào(Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh)	Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh	9.73431	106.56805	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Ảnh hưởng 100 công trình, nhà ở và 73ha đất sản xuất các hộ dân ven biển	2000	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 37 tỷ đồng.	3	0101000020E61000008A1F63EE5AA45A406440F67AF7772340
155	156	Khu vực Bờ biển xã Trường Long Hòa.	Dọc theo bờ biển thuộc ấp Cồn Trứng(Bờ biển xã Trường Long Hòa)	Khu vực Bờ biển xã Trường Long Hòa.	9.66532	106.58072	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 500m.7 công trình, nhà cửa trực tiếp phải rời đi; 152 nhà cửa công trình khác bị ảnh hưởng	7000	Bờ biển	Miền Nam		2	0101000020E6100000850838842AA55A40DBBFB2D2A4542340
156	157	Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau	Đê biển Tây Cà Mau(Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau)	Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau	9.17832	104.81195	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 250m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: Ba điểm sạt lở có chiều dài 250m nằm cách bờ biển 10m.	250	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ	3	0101000020E61000002EFF21FDF6335A40087250C24C5B2240
157	158	Xã Thừa Đức	(Xã Thừa Đức)	Xã Thừa Đức	10.11789	106.79095	Các điểm nguy hiểm	Thời gian: 2016 Chiều dài: 100 - 2000 m, rộng 10 - 300 m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông: Ấp Thừa Trung: 60 ha đất nông nghiệp bị ảnh hưởng trực tiếp phải di dời, 11 nh		Bờ biển	Miền Nam		2	0101000020E61000005BB1BFEC9EB25A40060DFD135C3C2440
158	159	Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu	Cửa biển Nhà Mát(Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu)	Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu	9.20372	105.74401	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian: 2/2017 Chiều dài: 12000m Sạt lở là nhiều đoạn kè bị hư hỏng nghiêm trọng, nhà dân bị ngập úng, gạch nền nhà cũng bị hất văng	12000	Bờ biển	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 250 tỷ đồng.	4	0101000020E610000068791EDC9D6F5A400E15E3FC4D682240
159	160	cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn	Cửa biển Hố Gùi(cửa biển Hố Gùi)	cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn	8.82647	105.30634	Các điểm bình thường	Thời gian: hàng năm Chiều dài: 1000m T2/2017 sạt lở khu vực này làm ảnh hưởng trên 314 ha đất vuông tôm, nhiều khu rừng phòng hộ rất xung yếu bị mất trắng cây rừng	1000	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E61000003A5D16139B535A4010406A1327A72140
160	161	cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn	cửa biển Hố Gùi(cửa biển Hố Gùi)	cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn	8.82475	105.30533	Các điểm bình thường	Thời gian: hàng năm Chiều dài: 1000m T2/2017 sạt lở khu vực này làm ảnh hưởng trên 314 ha đất vuông tôm, nhiều khu rừng phòng hộ rất xung yếu bị mất trắng cây rừng.	1000	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E6100000361FD7868A535A4083C0CAA145A62140
161	162	Vàm Tiểu Thừa, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh	Bờ biển(Xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh)	Vàm Tiểu Thừa, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh	9.53454	104.83704	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 700m Mất diện tích nuôi trống thủy hải sản, đê biển bị xói lở nhiều nơi, rừng phòng hộ bị sạt lở nghiên trọng ảnh hưởng nghiên trọng đến đời sống người dân	700	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E6100000685C381092355A40C4CE143AAF112340
162	163	Vàm Kim Quy, xã Vân Khánh, huyện An Minh	Bờ biển(Vàm Kim Quy)	Vàm Kim Quy, xã Vân Khánh, huyện An Minh	9.57528	104.83965	Các điểm bình thường	Thời gian: hàng năm Chiều dài: 300m Sạt lở làm mất diện tích nuôi trồng thủy sản gần bờ và tuyến rừng phòng hộ, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sông nhân dân ven biển	300	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E610000088855AD3BC355A40F415A4198B262340
163	164	Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc	Bờ biển(Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc)	Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc	10.01701	104.00819	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 360m Sạt lở bờ biển và bờ kè, diện tích của Phú Quốc đứng trước nguy cơ thu hẹp lại	360	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E6100000DF89592F86005A40F168E388B5082440
164	165	Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc	Bờ biển(Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9)	Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc	10.22795	103.9533	Các điểm bình thường	Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 2108m Sạt lở bờ biển, sâu lún sụt nhà ở	2108	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E6100000B7D100DE02FD5940143FC6DCB5742440
165	166	Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương	Bờ biển(Khu vực Bãi Dương)	Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương	10.1481	104.61598	Các điểm bình thường	Thời gian: Chiều dài: 314m Sạt lở làm đổ nhiều cây dương, làm sập kè chắn sóng của người dân	314	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E61000005DBF60376C275A40401361C3D34B2440
166	167	Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương	Bờ biển(Khu vực Bãi Dương)	Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương	10.14487	104.62587	Các điểm bình thường	Thời gian: Chiều dài: 174m Sạt lở làm đổ nhiều cây dương, làm sập kè chắn sóng của người dân	174	Bờ biển	Miền Nam		1	0101000020E61000000B630B410E285A40D15790662C4A2440
167	168	Ven biển xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang	bờ biển(Ven biển xã Phú Tân - tốc độ 3km (từ 1965-1989))	Ven biển xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang	10.21321	106.78419	Bồi lắng	Bồi lắng tốc độ 3km (từ 1965-1989)		Bờ biển	Miền Nam		0	0101000020E61000006AF6402B30B25A403E5C72DC296D2440
168	169	Xã Bảo Thuận đến An Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre	Bờ biển(Xã Bảo Thuận đến An Thủy - tốc độ 3-10m/ năm)	Xã Bảo Thuận đến An Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre	9.97659	106.69846	Bồi lắng	Bồi lắng tốc độ 3-10m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		0	0101000020E61000001B649291B3AC5A408733BF9A03F42340
169	170	Dải ven biển huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh	Bờ biển(Dải ven biển huyện Duyên HảI - tốc độ 60m/ năm)	Dải ven biển huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh	9.52322	106.37257	Bồi lắng	Bồi lắng tốc độ 60m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		0	0101000020E6100000205ED72FD8975A40EB39E97DE30B2340
170	171	Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau	Bờ biển(Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền - tốc độ 15-20m/ năm)	Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau	8.89887	104.79815	Bồi lắng	Bồi lắng tốc độ 15-20m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		0	0101000020E61000005BD3BCE314335A4007B64AB038CC2140
171	172	Xã Hiệp Thạnh, tx Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh	Bờ biển(Xã Hiệp Thạnh - tốc độ 30m/ năm)	Xã Hiệp Thạnh, tx Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh	9.64799	106.57567	Bồi lắng	Bồi lắng tốc độ 30m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		0	0101000020E610000074D2FBC6D7A45A4024456458C54B2340
172	173	TT Vàm Láng đến Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang	Bờ biển(TT Vàm Láng đến Tân Thành - sạt lở tốc độ >10m/ năm)	TT Vàm Láng đến Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang	10.3892	106.78187	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ >10m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E61000004EEE77280AB25A40D734EF3845C72440
173	174	Xã Thừa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre	Bờ biển(Xã Thừa Đức - Sạt lở tốc độ 10-15m/ năm)	Xã Thừa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre	10.14624	106.78889	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 10-15m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E61000000D897B2C7DB25A40EDBB22F8DF4A2440
174	175	Xã Hiệp Thạnh, TX Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh	Bờ biển(Xã Hiệp Thạnh - Sạt lở tốc độ 30m/ năm)	Xã Hiệp Thạnh, TX Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh	9.7194	106.59691	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 30m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E6100000F12900C633A65A401C7C613255702340
175	176	Lai Hòa,Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng đến Vĩnh Trạch Đông, Bạc Liêu	Bờ biển(Lai Hòa ,Vĩnh Châu đến Vĩnh Trạch Đông - Sạt lở tốc độ 7m/ năm)	Lai Hòa,Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng đến Vĩnh Trạch Đông, Bạc Liêu	9.24995	105.8419	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 7m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E610000027A089B0E1755A4039454772F97F2240
176	177	TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào	Bờ biển(TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào - Sạt lở tốc độ 17m/ năm)	TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào	9.02372	105.43135	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 17m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E61000004BC8073D9B5B5A40B2852007250C2240
177	178	Đoạn Hốc Năng_Cà Mau	Bờ biển(Đoạn Hốc Năng_Cà Mau - Sạt lở tốc độ 40m/ năm)	Đoạn Hốc Năng_Cà Mau	8.69736	105.14695	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 40m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E61000006C09F9A067495A40BE13B35E0C652140
178	179	Xã Tây Yên, huyện An Biên,Tỉnh Kiên Giang	Bờ biển(Xã Tây Yên - Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)	Xã Tây Yên, huyện An Biên,Tỉnh Kiên Giang	9.94205	105.0511	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E6100000D734EF3845435A40C364AA6054E22340
179	180	Dọc xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giạng	Bờ biển(Dọc xã Sơn Bình -Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)	Dọc xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giạng	10.08728	104.91493	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E610000046088F368E3A5A409430D3F6AF2C2440
180	181	Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông, tx Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang	Bờ biển(Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông - Sạt lở tốc độ 5m/ năm)	Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông, tx Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang	10.13564	104.64563	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 5m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E610000041D47D0052295A40130F289B72452440
181	182	Khu vực xã Dân Thành, tx Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh	Bờ biển(Khu vực xã Dân Thành - Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)	Khu vực xã Dân Thành, tx Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh	9.59078	106.53896	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E61000008A7615527EA25A40034356B77A2E2340
182	183	Cống Kênh Mới	Bờ biển(Cống Kênh Mới - Sạt lở tốc độ 35-40m/ năm)	Cống Kênh Mới	9.16716	104.85901	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 35-40m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E6100000F73B1405FA365A401366DAFE95552240
183	184	Cống T29	Bờ biển(Cống T29 - Sạt lở tốc độ 15-20m/ năm)	Cống T29	9.30491	104.82455	Các điểm tốc độ sạt lở	Sạt lở tốc độ 15-20m/ năm		Bờ biển	Miền Nam		5	0101000020E6100000ADFA5C6DC5345A405C72DC291D9C2240
184	185	Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang	Bờ biển(Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang)	Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang	9.62432	104.85443	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian sạt lở 2015 -2017 Chiều dài sạt lở: 4500m	4500	Bờ biển	Miền Nam	Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 90 tỷ đồng.	4	0101000020E610000029AE2AFBAE365A403A7AFCDEA63F2340
185	186	Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau	Bờ biển(Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau)	Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau	9.52982	104.83684	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian sạt lở: 2015 -2017 Chiều dài sạt lở: 14.774m	14775	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ	3	0101000020E610000004FF5BC98E355A4090882991440F2340
186	187	Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau	Biển(Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau)	Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau	9.37548	104.83038	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Thời gian sạt lở: 2014 -2017 Chiều dài sạt lở: 7.750m	7750	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ	3	0101000020E610000029D027F224355A40AA9A20EA3EC02240
187	188	Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau	Bờ biển(Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau)	Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau	9.27406	104.82397	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Chiều dài: 17732 m	17732	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ	3	0101000020E6100000A6B8AAECBB345A409548A297518C2240
188	189	Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu	Kè Gành Hào(Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu)	Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu	9.02244	105.41805	Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn	Sạt lở bờ biển thị trấn Gành Hào, Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu Thời gian: 2017 Chiều dài: 2000 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông, du lịch sinh thái	2000	Bờ biển	Miền Nam	Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 212 tỷ đồng.	3	0101000020E6100000F085C954C15A5A40963E74417D0B2240
189	190	Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận	Bờ biển(Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận)	Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận	11.32166	108.81595	Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn	Làm sập đổ 46 căn nhà, uy hiếp trực tiếp tới 300 hộ dân, sau khi bờ kè Cảng tổng hợp Vĩnh Tân được xây dựng, tình hình sạt lở xã Vĩnh Tân lặp lại nhiều lần trong nhiều năm qua với mức độ ả	800				4	0101000020E6100000F54A598638345B40DBDC989EB0A42640
