<data>
<row _id="0"><STT>1</STT><ĐỊA DAN>Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương</ĐỊA DAN><Điểm c�>K1+550-K1+950(Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương)</Điểm c�><Địa bà>Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Dương</Địa bà><Y>21.08346</Y><X>106.32191</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở xã Nhân Huệ huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương K1+650-K1+750 tả Kinh Thầy, đoạn sạt lở năm 2016 dài 400m, rộng 2.5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 9.200 ha, 70.760 người</Mô tả><DÀI (m)>400</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000005890662C9A945A402F8672A25D153540</the_geom></row>
<row _id="1"><STT>2</STT><ĐỊA DAN>Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương</ĐỊA DAN><Điểm c�>K8+690-K9+870 và K9+949-K10+300(Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương)</Điểm c�><Địa bà>Thanh Quang, Nam Sách, Hải Dương</Địa bà><Y>21.06207</Y><X>106.36371</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Đoạn sạt lở năm 2015 dài 1531m, rộng 5m, sâu 2.5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người</Mô tả><DÀI (m)>1531</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000009ACE4E0647975A400E10CCD1E30F3540</the_geom></row>
<row _id="2"><STT>3</STT><ĐỊA DAN>Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương</ĐỊA DAN><Điểm c�>K19+249-K19+367(Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương)</Điểm c�><Địa bà>Minh Tân, Nam Sách tỉnh Hải Dương</Địa bà><Y>20.97159</Y><X>106.29291</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở hạ lưu kè Hùng Thắng Minh Tân, Nam Sách K19+249-K19+367 tả Thái Bình, đoạn sạt lở năm 2017 dài 110m, rộng 10m, sâu 5m, ảnh hưởng đến 25.848 ha, 266.017 người</Mô tả><DÀI (m)>110</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000F8AA9509BF925A40E21E4B1FBAF83440</the_geom></row>
<row _id="3"><STT>4</STT><ĐỊA DAN>Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng</ĐỊA DAN><Điểm c�>K68+880(Sự cố sạt lở bờ sông Hồng tại địa bàn phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng)</Điểm c�><Địa bà>Phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng</Địa bà><Y>21.01351</Y><X>105.86643</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài cung sạt 15m, ăn sâu vào bờ 3m, làm 01 gian nhà trượt trôi ra sông, đe dọa đặc biệt nguy hiểm đến 07 hộ dân.</Mô tả><DÀI (m)>15</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000007D91D09673775A40412B306475033540</the_geom></row>
<row _id="4"><STT>5</STT><ĐỊA DAN>Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>K117+950-K118(Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam)</Điểm c�><Địa bà>Xã Mộc Bắc huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam</Địa bà><Y>20.70153</Y><X>106.00178</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2000-2017 Chiều dài 50m, rộng 3m Mất đất nông nghiệp</Mô tả><DÀI (m)>50</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000005C72DC291D805A40B329577897B33440</the_geom></row>
<row _id="5"><STT>6</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>K124+900-K124+930(Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam)</Điểm c�><Địa bà>Xã Thanh Tân huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam</Địa bà><Y>20.4493</Y><X>105.90011</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở mái thượng lưu đê tả Đáy, bị sạt 2 cung sạt: cung thứ nhất dài 11m, rộng 3,3m, sâu 1,6m; cung thứ 2 dài 12m, rộng 4m, sâu 1,5m.</Mô tả><DÀI (m)>30</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000005D33F9669B795A40C217265305733440</the_geom></row>
<row _id="6"><STT>7</STT><ĐỊA DAN>Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ</ĐỊA DAN><Điểm c�>K0 + 700 – K3 + 100(Tả Luộc)</Điểm c�><Địa bà>Kè Đồng Thiện, xã Thiện Phiến, huyện Tiên Lữ</Địa bà><Y>20.64242</Y><X>106.114</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>2400</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000009EEFA7C64B875A40DC4B1AA375A43440</the_geom></row>
<row _id="7"><STT>8</STT><ĐỊA DAN>Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>K121 + 700 – K125 + 000(Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên)</Điểm c�><Địa bà>Kè Lam sơn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên</Địa bà><Y>20.65959</Y><X>106.03742</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở kè Lam Sơn,phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên K121 + 700 – K125 + 000 tả Hồng Sạt lở tại vị trí từ C132-C136 kè Lam Sơn với chiều dài khoảng 85m, sạt tụt sâu 8-10m vào đỉnh kè. Ảnh</Mô tả><DÀI (m)>85</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000D80DDB1665825A40C6C4E6E3DAA83440</the_geom></row>
<row _id="8"><STT>9</STT><ĐỊA DAN>Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>K114 + 000 – K121 + 500(Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên)</Điểm c�><Địa bà>Kè Phú Hùng Cường, thành phố Hưng Yên</Địa bà><Y>20.69095</Y><X>106.02723</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 7500 m</Mô tả><DÀI (m)>7500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000016DEE522BE815A40D42B6519E2B03440</the_geom></row>
<row _id="9"><STT>10</STT><ĐỊA DAN>xã Mai Động, huyện Kim Động</ĐỊA DAN><Điểm c�>K109+320(Tả Hồng)</Điểm c�><Địa bà>xã Mai Động, huyện Kim Động</Địa bà><Y>20.72754</Y><X>105.67702</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>50</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000003AAFB14B546B5A402788BA0F40BA3440</the_geom></row>
<row _id="10"><STT>11</STT><ĐỊA DAN>kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>K93+000 - K94+500 (đê tả Lam)</Điểm c�><Địa bà>kè Làng Đổ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh</Địa bà><Y>18.66572</Y><X>105.71275</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>1500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000560E2DB29D6D5A400A4B3CA06CAA3240</the_geom></row>
<row _id="11"><STT>12</STT><ĐỊA DAN>Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>K50+400 - K51+000(Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình)</Điểm c�><Địa bà>Đê Hữu Đáy, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, Ninh Bình</Địa bà><Y>20.21301</Y><X>106.15239</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian</Mô tả><DÀI (m)>600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000328FFCC1C0895A4091B8C7D287363440</the_geom></row>
<row _id="12"><STT>13</STT><ĐỊA DAN>đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>K56+200 - K57+000(đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình)</Điểm c�><Địa bà>đê Hữu Đáy,xã Khánh Công, huyện Yên Khánh,Ninh Bình</Địa bà><Y>20.20027</Y><X>106.15718</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Bãi bị sạt lở mạnh, mất diện tích đất nông nghiệp của người dân. Quá trình sạt lở đang tăng mạnh theo thời gian</Mô tả><DÀI (m)>800</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000075E5B33C0F8A5A40B35E0CE544333440</the_geom></row>
<row _id="13"><STT>14</STT><ĐỊA DAN>Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy</ĐỊA DAN><Điểm c�>K8+877-K9+100 (Đê biển II Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy)(Kè Nam Hải)</Điểm c�><Địa bà>Kè Nam Hải, huyện Kiến Thụy</Địa bà><Y>20.69085</Y><X>106.69712</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở từ năm 2014 đến nay..Chiều dài sạt lở 223m..Ảnh hưởng đến nuôi trồng thủy sản</Mô tả><DÀI (m)>223</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000CD58349D9DAC5A400D71AC8BDBB03440</the_geom></row>
<row _id="14"><STT>15</STT><ĐỊA DAN>xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng</ĐỊA DAN><Điểm c�>K20+070-K20+420 (Đê hữu Văn úc xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng)(xã Tây Hưng)</Điểm c�><Địa bà>xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng</Địa bà><Y>20.63823</Y><X>106.60345</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài sạt lở 350m..Ảnh hưởng đến an toàn đê điều</Mô tả><DÀI (m)>350</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000005BB1BFEC9EA65A407A53910A63A33440</the_geom></row>
<row _id="15"><STT>16</STT><ĐỊA DAN>kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định</ĐỊA DAN><Điểm c�>K177+900-K180+050 (đê Hữu Hồng Kè Phú Quý, xã Nam Hồng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định)(kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định)</Điểm c�><Địa bà>kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định</Địa bà><Y>20.35702</Y><X>106.25333</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở kè Quy Phú thuộc huyện Nam Trực tỉnh Nam Định đoạn từ K177+918-:-K180+050 đê Hữu Hồng dài 2050m, sạt lở trong bão số 1 năm 2016, hưởng nghiêm trọng</Mô tả><DÀI (m)>2050</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000002046088F36905A409604A8A9655B3440</the_geom></row>
<row _id="16"><STT>17</STT><ĐỊA DAN>kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội</ĐỊA DAN><Điểm c�>đê hữu Hồng(kè Liên Trì)</Điểm c�><Địa bà>kè Liên Trì, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội</Địa bà><Y>21.1129</Y><X>105.72553</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Cống lấy nước Đan Hoài 2 cửa (2,5x1,7)m và mái kè Liên Trì bị nứt dài 80m dọc theo mái kè ở (+9.0m), đê sát kè. Sự cố đã được kè; cần theo dõi chặt chẽ trong lũ 2017xử lý khẩn cấp thả đá h��</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000159161156F6E5A40E9B7AF03E71C3540</the_geom></row>
<row _id="17"><STT>18</STT><ĐỊA DAN>Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương</ĐỊA DAN><Điểm c�>K4+430-K4+520(Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương)</Điểm c�><Địa bà>Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dương</Địa bà><Y>20.96224</Y><X>106.41664</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở Hồng Lạc, Thanh Hà tỉnh Hải Dường đoạn từ K4+430-K4+520 Hữu Rạng dài 90m, rộng 5m sâu 4m, ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người</Mô tả><DÀI (m)>90</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000268DD13AAA9A5A402EE7525C55F63440</the_geom></row>
<row _id="18"><STT>19</STT><ĐỊA DAN>Tiên Lãng TP Hải Phòng</ĐỊA DAN><Điểm c�>đê Hữu Văn Úc(Tiên Lãng TP Hải Phòng)</Điểm c�><Địa bà>Tiên Lãng TP Hải Phòng</Địa bà><Y>20.69998</Y><X>106.62854</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở đê Hữu Văn Úc đoạn từ K20+070-K20+420 thuộc huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng dài 350m ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Văn Uc</Mô tả><DÀI (m)>350</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000950ED6FF39A85A40A5DAA7E331B33440</the_geom></row>
<row _id="19"><STT>20</STT><ĐỊA DAN>kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu Ninh(kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định)</Điểm c�><Địa bà>kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định</Địa bà><Y>20.2747</Y><X>106.32298</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở kè Phượng Tường xã Việt Hùng huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định đoạn từ K6+067-:-K6+347 dài 280m gây mất ổn định tuyến kè hiện tại</Mô tả><DÀI (m)>280</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000C6504EB4AB945A4011363CBD52463440</the_geom></row>
<row _id="20"><STT>21</STT><ĐỊA DAN>kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu Đáy(kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình)</Điểm c�><Địa bà>kè Chất Thành đoạn huyện Kim Sơn, Ninh Bình</Địa bà><Y>20.09481</Y><X>106.14411</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở kè Chất Thành đoạn K64+240-K65+300 đê hữu Đáy, huyện Kim Sơn, đoạn sạt lở dài 1060m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu Đáy</Mô tả><DÀI (m)>1060</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000B341261939895A407155D97745183440</the_geom></row>
<row _id="21"><STT>22</STT><ĐỊA DAN>Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>K118+100 - K189+700(Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình)</Điểm c�><Địa bà>Kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình</Địa bà><Y>20.34465</Y><X>106.39053</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở kè Vũ Bình huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình đoạn từ K188+100-K189+700 đê Hồng Hà II, điểm sạt lở dài 1600m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hòng Hà II</Mô tả><DÀI (m)>1600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000D7868A71FE985A4000917EFB3A583440</the_geom></row>
<row _id="22"><STT>23</STT><ĐỊA DAN>Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả sông Chu(Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa)</Điểm c�><Địa bà>Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa</Địa bà><Y>19.94069</Y><X>105.57401</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở tại Xã Xuân Vinh, Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, K16+400 - K16+750 Tả sông Chu, đoạn sạt lở dài 350m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Chu</Mô tả><DÀI (m)>350</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000ED647094BC645A409BAC510FD1F03340</the_geom></row>
<row _id="23"><STT>24</STT><ĐỊA DAN>Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả sông Lèn(Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)</Điểm c�><Địa bà>Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa</Địa bà><Y>19.98589</Y><X>105.92425</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Điểm sạt lở tại Xã Nga Lĩnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, K27+852 ÷ K28 Tả sông Lèn, đoạn sạt lở dài 270m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Tả sông Lèn</Mô tả><DÀI (m)>270</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000FED478E9267B5A4015747B4963FC3340</the_geom></row>
<row _id="24"><STT>25</STT><ĐỊA DAN>Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa</ĐỊA DAN><Điểm c�>K27+852-K28+000(Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)</Điểm c�><Địa bà>Hữu sông Lèn,Xã Đa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa</Địa bà><Y>19.96149</Y><X>105.98431</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>K27+852 ÷ K28 Hữu sông Lèn, đoạn sạt lở dài 148m sát chân đê ảnh hưởng đến an toàn của tuyến đê Hữu sông Lèn</Mô tả><DÀI (m)>148</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E61000000CC85EEFFE7E5A40596E693524F63340</the_geom></row>
<row _id="25"><STT>26</STT><ĐỊA DAN>Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu Rạng(Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương)</Điểm c�><Địa bà>Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương</Địa bà><Y>20.95132</Y><X>106.46158</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở K9+510 - K9+710 Hữu sông Rạng Xã Thanh Lang huyện Thanh Hà tỉnh Hải Dương Thời gian: 2015-2016 Chiều dài 200m, rộng 4,5m, sâu 4m Ảnh hưởng đến 7.158 ha, 71.583 người</Mô tả><DÀI (m)>200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000361FD7868A9D5A40DD0720B589F33440</the_geom></row>
<row _id="26"><STT>27</STT><ĐỊA DAN>Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả sông Cấm(Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng</Địa bà><Y>20.99931</Y><X>106.55556</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Nâng cấp tuyến đê K0+000 - K18+775 Tả sông Cấm Huyện Thủy Nguyên TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 18775m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê</Mô tả><DÀI (m)>18775</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000CFBD874B8EA35A40D690B8C7D2FF3440</the_geom></row>
<row _id="27"><STT>28</STT><ĐỊA DAN>Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả sông Hóa K5+665 - K17+045(Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng</Địa bà><Y>20.69135</Y><X>106.40216</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Nâng cấp tuyến đê K5+665 - K17+045 Hữu sông Hóa Huyện Vĩnh Bảo TP Hải Phòng Mức độ: đặc biệt nguy hiểm Thời gian: Chiều dài 11380m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê</Mô tả><DÀI (m)>11380</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E610000099F04BFDBC995A40F0164850FCB03440</the_geom></row>
<row _id="28"><STT>29</STT><ĐỊA DAN>Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả sông Thái Bình K10+000-K17+700(Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng</Địa bà><Y>20.70145</Y><X>106.51567</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Nâng cấp tuyến đê K10+000-K17+700 Tả sông Thái Bình Huyện Tiên Lãng TP Hải Phòng Thời gian: Chiều dài 7700m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê</Mô tả><DÀI (m)>7700</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000D061BEBC00A15A407AC7293A92B33440</the_geom></row>
<row _id="29"><STT>30</STT><ĐỊA DAN>Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu sông Ninh K0+000-K41+556(Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định</Địa bà><Y>20.32372</Y><X>106.3091</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Nâng cấp tuyến đê K0+000-K41+556 Hữu sông Ninh Huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định Thời gian: Chiều dài 41556m Bảo vệ dân sinh kinh tế trong đê</Mô tả><DÀI (m)>41556</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E610000064CC5D4BC8935A40A60F5D50DF523440</the_geom></row>
<row _id="30"><STT>31</STT><ĐỊA DAN>Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>Đê Hữu Đáy K71+400 - K72+200(Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình</Địa bà><Y>20.04609</Y><X>106.11032</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở K71+400 - K72+200 Đê hữu Đáy Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình Thời gian: 2015 - 2016 Chiều dài: 800m Ảnh hưởng đến an toàn tuyến đê</Mô tả><DÀI (m)>800</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000010069E7B0F875A4032ACE28DCC0B3440</the_geom></row>
<row _id="31"><STT>32</STT><ĐỊA DAN>Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu sông Thương K2+200-K2+500(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang</Địa bà><Y>21.41438</Y><X>106.16836</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở K2+200-K2+500 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000187D0569C68A5A40D21DC4CE146A3540</the_geom></row>
<row _id="32"><STT>33</STT><ĐỊA DAN>Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu sông Thương K10+000-K12+150(Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang</Địa bà><Y>21.36875</Y><X>106.18254</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở K10+000-K12+150 Hữu sông Thương Huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2013, 2014, 2015, 2016 Chiều dài: 2120m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế huyện Tân Yên</Mô tả><DÀI (m)>2120</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E61000008F8D40BCAE8B5A4066666666665E3540</the_geom></row>
<row _id="33"><STT>34</STT><ĐỊA DAN>Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Hữu sông Thương K30+800-K31+100(Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)</Điểm c�><Địa bà>Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang</Địa bà><Y>21.31816</Y><X>106.18582</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở K30+800-K31+100 Hữu sông Thương Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Thời gian: 2010-2011 Chiều dài: 300m Ảnh hưởng đến dân sinh, kinh tế một phần thành phố Bắc Giang</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới</Ghi chú><level>2</level><the_geom>0101000020E610000056BC9179E48B5A4036E50AEF72513540</the_geom></row>
<row _id="34"><STT>35</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bờ sông Bắc Vọng, địa phận xã Cách Linh và xã Đại Sơn, huyện Phục Hòa tỉnh Cao Bằng</Địa bà><Y>22.48094</Y><X>106.5838</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1974m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>1974</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 86 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000E8D9ACFA5CA55A40975643E21E7B3640</the_geom></row>
<row _id="35"><STT>36</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bờ sông Quây Sơn, huyện Hạ Lang tỉnh Cao Bằng</Địa bà><Y>22.81883</Y><X>106.80331</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 2390m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>2390</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000002FA3586E69B35A40D2FBC6D79ED13640</the_geom></row>
<row _id="36"><STT>37</STT><ĐỊA DAN>Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên</ĐỊA DAN><Điểm c�>(Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên)</Điểm c�><Địa bà>Bản Mới xã Chà Cang huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên</Địa bà><Y>21.96778</Y><X>102.86252</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1670m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>1670</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 70 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000005709168733B759400FB9196EC0F73540</the_geom></row>
<row _id="37"><STT>38</STT><ĐỊA DAN>Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình)</Điểm c�><Địa bà>Kè sông Bôi khu vực xóm Bôi Câu, xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình</Địa bà><Y>20.5971</Y><X>105.60419</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 600m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>4</level><the_geom>0101000020E61000007FA4880CAB665A400D71AC8BDB983440</the_geom></row>
<row _id="38"><STT>39</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bảo vệ dân cư xóm Thanh Mai, khu vực chợ Co Lương, xã Vạn Mai, huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình</Địa bà><Y>20.56801</Y><X>105.0111</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1552m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>1552</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 205 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000143FC6DCB5405A400CCD751A69913440</the_geom></row>
<row _id="39"><STT>40</STT><ĐỊA DAN>Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu)</Điểm c�><Địa bà>Hạ lưu cầu hữu Nghị Việt Trung khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu</Địa bà><Y>22.6073</Y><X>103.56523</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 309m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>309</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000F52D73BA2CE459405DDC4603789B3640</the_geom></row>
<row _id="40"><STT>41</STT><ĐỊA DAN>Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ suối(Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu)</Điểm c�><Địa bà>Bờ suối khu vực hạ lưu mốc 68(2) huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu</Địa bà><Y>22.67132</Y><X>103.26035</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 540m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>540</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 49 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000DFE00B93A9D059409626A5A0DBAB3640</the_geom></row>
<row _id="41"><STT>42</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bảo vệ bờ suối Na Mu Chi Hồ khu vực mốc số 72(2) tỉnh Lai Châu</Địa bà><Y>22.78101</Y><X>103.32017</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 42m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>42</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000043CA4FAA7DD4594055D97745F0C73640</the_geom></row>
<row _id="42"><STT>43</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở thị trấn Na Sầm huyện Văn Lang, tỉnh Lạng Sơn</Địa bà><Y>22.05351</Y><X>106.60965</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 650m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>650</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000069006F8104A75A404B02D4D4B20D3640</the_geom></row>
<row _id="43"><STT>44</STT><ĐỊA DAN>Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai)</Điểm c�><Địa bà>Kè sông Hồng, di dân tái định cư khu vực Cánh Chín, xã Vạn Hòa TP Lào Cai tỉnh Lào Cai</Địa bà><Y>22.47925</Y><X>103.99375</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 900m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>900</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 950 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000009A99999999FF5940A69BC420B07A3640</the_geom></row>
<row _id="44"><STT>45</STT><ĐỊA DAN>Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)</Điểm c�><Địa bà>Kè biên giới sông Hồng đoạn từ mốc M93(2)+1200m đến M93(2)+1600m và đoạn từ M93(2)+2780m đến M93(2)+3580, xã Nậm Chạc, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</Địa bà><Y>22.76271</Y><X>103.68064</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1204m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>1204</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 77 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000005D16139B8FEB594008556AF640C33640</the_geom></row>
<row _id="45"><STT>46</STT><ĐỊA DAN>Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)</Điểm c�><Địa bà>Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 96(2) đến mốc 97(2) xã Cốc Mỹ và xã Bản Vược huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</Địa bà><Y>22.64558</Y><X>103.80421</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 2135m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>2135</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000006F47382D78F35940A1F31ABB44A53640</the_geom></row>
<row _id="46"><STT>47</STT><ĐỊA DAN>Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai)</Điểm c�><Địa bà>Kè biên giới sông Hồng khu vực mốc 97(2) xã Bản Qua, huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai</Địa bà><Y>22.58992</Y><X>103.8544</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 2033m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>2033</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000F46C567DAEF659409E4143FF04973640</the_geom></row>
<row _id="47"><STT>48</STT><ĐỊA DAN>Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)</Điểm c�><Địa bà>Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1319(1) đến khu vực cột mốc 1320(2) thôn Nà Choòng và thôn Nà Pò xã hoành mô huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh</Địa bà><Y>21.59005</Y><X>107.52742</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 939m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>939</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 38 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000068D0D03FC1E15A403B014D840D973540</the_geom></row>
<row _id="48"><STT>49</STT><ĐỊA DAN>Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh)</Điểm c�><Địa bà>Kè bảo vệ khu vực cột mốc 1324(3) thôn Phai Lầu xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh</Địa bà><Y>21.61297</Y><X>107.56019</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 340m Ảnh hưởng đến Quốc Phòng</Mô tả><DÀI (m)>340</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 26 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000F6622827DAE35A40DB6D179AEB9C3540</the_geom></row>
<row _id="49"><STT>50</STT><ĐỊA DAN>Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn)</Điểm c�><Địa bà>Chống sạt lở bờ sông Năng Tiểu khu 8 thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn</Địa bà><Y>22.46718</Y><X>105.74435</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 40 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000C4B12E6EA36F5A406458C51B99773640</the_geom></row>
<row _id="50"><STT>51</STT><ĐỊA DAN>Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái</ĐỊA DAN><Điểm c�>Suối(Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái)</Điểm c�><Địa bà>Kè suối Đôi thôn Bản Cóc, Bản Viềng xã Sơn A tx Nghĩa Lộ tỉnh Yên Bái</Địa bà><Y>21.64774</Y><X>104.50217</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 500m Ảnh hưởng nghiệm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Bắc</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 24 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000012C2A38D23205A40A04FE449D2A53540</the_geom></row>
<row _id="51"><STT>52</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh</ĐỊA DAN><Điểm c�>K15+840-K16+160(Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở bờ sông La Giang huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh</Địa bà><Y>18.55888</Y><X>105.66314</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 320 m.</Mô tả><DÀI (m)>320</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000D82AC1E2706A5A4073637AC2128F3240</the_geom></row>
<row _id="52"><STT>53</STT><ĐỊA DAN>Vĩnh Thạch</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển đoạn xã Vĩnh Thạch; Thị trấn Cửa Tùng(Vĩnh Thạch)</Điểm c�><Địa bà>Vĩnh Thạch</Địa bà><Y>17.03459</Y><X>107.11097</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 2800m, rộng 20-40m, sâu: 20m.Ảnh hưởng khu đất thổ cư, nhà ở, đường tỉnh lộ</Mô tả><DÀI (m)>2800</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000009335EA211AC75A40C6C4E6E3DA083140</the_geom></row>
<row _id="53"><STT>54</STT><ĐỊA DAN>Vĩnh Thái</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển đoạn thôn Thái Lai, Tân Mạch, Thử Luật, Tân Hòa xã Vĩnh Thái(Vĩnh Thái)</Điểm c�><Địa bà>Vĩnh Thái</Địa bà><Y>17.13466</Y><X>107.03392</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2006-2017.Chiều dài: 3200m, rộng 20-40m, sâu: 10m.Ảnh hưởng đê điều, đất thổ cư, nhà ở, đất sản xuất</Mô tả><DÀI (m)>3200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000008AABCABE2BC25A405114E81379223140</the_geom></row>
<row _id="54"><STT>55</STT><ĐỊA DAN>Quảng Công</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển Quảng Công(Quảng Công)</Điểm c�><Địa bà>Quảng Công</Địa bà><Y>16.61582</Y><X>107.55274</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: .Chiều dài: 4000m, rộng 10m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16</Mô tả><DÀI (m)>4000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000003ACC971760E35A4004392861A69D3040</the_geom></row>
<row _id="55"><STT>56</STT><ĐỊA DAN>Vinh Hải</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển đoạn qua xã Vinh Hải - Vinh Hiền , Phú Lộc(Vinh Hải)</Điểm c�><Địa bà>Vinh Hải</Địa bà><Y>16.38666</Y><X>107.87476</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: .Chiều dài: 3000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đường Tỉnh lộ 16</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000055F65D11FCF75A40DEAB5626FC623040</the_geom></row>
<row _id="56"><STT>57</STT><ĐỊA DAN>Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kè bờ sông Cái (Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa)(Xã Vĩnh Trung)</Điểm c�><Địa bà>Xã Vĩnh Trung - Vĩnh Phương - Vĩnh Ngọc, TP Nha Trang, Khánh Hòa</Địa bà><Y>12.27587</Y><X>109.15552</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000EE77280AF4495B4021E527D53E8D2840</the_geom></row>
<row _id="57"><STT>58</STT><ĐỊA DAN>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Kon Rờ Bàng thành phố Kon Tum(làng Kon Rờ Bàng)</Điểm c�><Địa bà>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</Địa bà><Y>14.35659</Y><X>107.9879</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000FAEDEBC039FF5A404A29E8F692B62C40</the_geom></row>
<row _id="58"><STT>59</STT><ĐỊA DAN>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc bờ Nam sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Đôn thành phố Kon Tum(làng Plei Đôn)</Điểm c�><Địa bà>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</Địa bà><Y>14.35603</Y><X>107.99222</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000FA9B508880FF5A402ECA6C9049B62C40</the_geom></row>
<row _id="59"><STT>60</STT><ĐỊA DAN>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc sông Đăk Bla đoạn qua làng Plei Groi đến làng Kon Klor 2 (làng Plei Groi)</Điểm c�><Địa bà>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</Địa bà><Y>14.34283</Y><X>107.99606</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000A4367172BFFF5A40E42CEC6987AF2C40</the_geom></row>
<row _id="60"><STT>61</STT><ĐỊA DAN>Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc sông Đăk Bla từ làng Kon Hra Chót đến làng Kon Tum KơPơng(làng Kon Hra Chót)</Điểm c�><Địa bà xsi:nil="true" /><Y>14.35362</Y><X>108.04193</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Ảnh hưởng đến các tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000029AE2AFBAE025B404C6C3EAE0DB52C40</the_geom></row>
<row _id="61"><STT>62</STT><ĐỊA DAN>Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sát bên đường giao thông và khu dân cư xã Tân Lập(xã Tân Lập)</Điểm c�><Địa bà>Xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy</Địa bà><Y>14.46822</Y><X>108.17815</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 600m.Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực</Mô tả><DÀI (m)>600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000013F241CF660B5B408FAA2688BAEF2C40</the_geom></row>
<row _id="62"><STT>63</STT><ĐỊA DAN>Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô</ĐỊA DAN><Điểm c�>Vị trí thượng, hạ lưu cầu 42 thuộc thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô(thị trấn Đăk Tô)</Điểm c�><Địa bà>Xã Đăk Tờ Kan, huyện Đăk Tô</Địa bà><Y>14.65931</Y><X>107.83478</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở ảnh hưởng đến tuyến giao thông, đất sản xuất, nhà cửa của người dân</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000B6D617096DF55A40FDD98F1491512D40</the_geom></row>
<row _id="63"><STT>64</STT><ĐỊA DAN>Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc suối Đăk Sia đoạn qua xã Sa nhơn, xã Sa nghĩa và thị trấn Sa Thầy(suối Đăk Sia)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum</Địa bà><Y>14.41363</Y><X>107.7991</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: .Sạt lở tuyến đường giao thông gây khó khăn cho việc đi lại của người dân trong khu vực</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000F38E537424F35A40F949B54FC7D32C40</the_geom></row>
<row _id="64"><STT>65</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng</ĐỊA DAN><Điểm c�>bờ sông Đồng Nai(bờ sông Đồng Nai)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở sông Đồng Nai, huyện Cát Tiên, Lâm Đồng</Địa bà><Y>11.58214</Y><X>107.36069</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 600 m, rộng: 2m, sâu: 6m.Ảnh hưởng tới các hộ dân và đường giao thông.</Mô tả><DÀI (m)>600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 50 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000A27F828B15D75A400B630B410E2A2740</the_geom></row>
<row _id="65"><STT>66</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ sông Ba đoạn qua thị trấn Phú Hòa, Phú Yên</Địa bà><Y>13.03661</Y><X>109.25991</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 3000m Sạt lở gây ảnh hưởng đến giao thông, nhà cửa công trình, đất sản xuất các hộ dân ven sông</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 150 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000D1798D5DA2505B40C269C18BBE122A40</the_geom></row>
<row _id="66"><STT>67</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn An Chỉ, xã Hành Phước, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi</Địa bà><Y>14.99039</Y><X>108.81385</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Trước năm 2014 Chiều dài: 1000m Sạt lở gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới đường xá, cầu cống giao thông, hoa màu và nhà cửa của các hộ dân sống ven sông.</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 32 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000060764F1E16345B402592E86514FB2D40</the_geom></row>
<row _id="67"><STT>68</STT><ĐỊA DAN>Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Tả Lam(Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An)</Điểm c�><Địa bà>Đê tả Lam huyện Đô Lương, Nghệ An</Địa bà><Y>18.88491</Y><X>105.29859</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở đê tả Lam đoạn K9+000 - K10+870, xã Sơn Đà, huyện Đô Lương, đoạn sạt lở dài 1870m ảnh hưởng nghiêm trọng đến tuyến đê Tả Lam</Mô tả><DÀI (m)>1870</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000693A3B191C535A4043E7357689E23240</the_geom></row>
<row _id="68"><STT>69</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Bà Rén(Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ sông Bà Rén phái Đông cầu Chìm, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, Quảng Nam</Địa bà><Y>15.82653</Y><X>108.25215</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1000m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000EEEBC03923105B406553AEF02EA72F40</the_geom></row>
<row _id="69"><STT>70</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ sông Nâm Mộ, huyện Mường Xén tỉnh Nghệ An</Địa bà><Y>19.40105</Y><X>104.14342</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1700m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>1700</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 145 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000E96514CB2D095A40910F7A36AB663340</the_geom></row>
<row _id="70"><STT>71</STT><ĐỊA DAN>Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An)</Điểm c�><Địa bà>Xử lý sạt lở bờ sông Lam và sông Rộ, xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An</Địa bà><Y>18.73074</Y><X>105.36554</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 120m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>120</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 60 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000004F58E20165575A4009E1D1C611BB3240</the_geom></row>
<row _id="71"><STT>72</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ bờ(Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở bờ sông Long Đại và Kiến Giang, thuộc xã Hiền Ninh và Tân Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình</Địa bà><Y>17.33868</Y><X>106.60472</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 300m Ảnh hưởng nghiêm trọng đến Dân sinh - kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000002DCF83BBB3A65A402DCF83BBB3563140</the_geom></row>
<row _id="72"><STT>73</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển xã Phú Thuận, huyện Phú Vang(Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ biển đoạn qua thôn Hòa Duân, An Dương, xã Phú Thuận, huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế</Địa bà><Y>16.54816</Y><X>107.67376</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: .Chiều dài: 1000m, rộng 20m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng và đương Quốc lộ 49B</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới: 80 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000975643E21EEB5A40B1F9B836548C3040</the_geom></row>
<row _id="73"><STT>74</STT><ĐỊA DAN>Ngãnh Tam Tân</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở Khu Du Lịch Ngãnh Tam Tân(Ngãnh Tam Tân)</Điểm c�><Địa bà>Ngãnh Tam Tân</Địa bà><Y>10.70339</Y><X>107.84433</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 500m, nguyên nhân do triều cường xâm thực, ảnh hưởng khu du lịch Ngãnh Tam Tân</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000000742B28009F65A40B9AAECBB22682540</the_geom></row>
<row _id="74"><STT>75</STT><ĐỊA DAN>ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sat lở bờ biển phường Đức Long, TP Phan Thiết(Thôn Tiến Đức)</Điểm c�><Địa bà>ThônTiến Đức, X. Tiến Thành và phường Đức Long, TP. Phan ThiếtBình Thuận</Địa bà><Y>10.90959</Y><X>108.08034</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1500 m, ảnh hưởng đến Khu du lịch Hồn Giồ, khoét hàm ếch hàng chục căn nhà, 13 căn nhà bị sập tại khu vực bờ biển thôn Tiến Đức, xã Tiến Thành và phư��</Mô tả><DÀI (m)>1500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000E223624A24055B408B89CDC7B5D12540</the_geom></row>
<row _id="75"><STT>76</STT><ĐỊA DAN>KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển Khu phố 14, TT Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận(KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận)</Điểm c�><Địa bà>KP 14 TT Liên Hương, huyện Tuy Phong, Bình Thuận</Địa bà><Y>11.21793</Y><X>108.73776</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Mô Tả thông tin: Chiều dài sạt lở khoảng 1200 m, Tốc độ xói 7¸12m/ năm có năm 15¸20m/ năm ảnh hưởng đến 21 hộ dân/95 nhân khẩu, 7 căn nhà bị sập và hư hỏng nặng, bờ biển bị xâm thực và sạt l�</Mô tả><DÀI (m)>1200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 235 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000000113B875372F5B4073A25D85946F2640</the_geom></row>
<row _id="76"><STT>77</STT><ĐỊA DAN>Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển KV xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Hòa)</Điểm c�><Địa bà>Xã An Hòa, Tuy An, Phú Yên</Địa bà><Y>13.22541</Y><X>109.29991</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1000mh. Chiều dài sạt lở khoảng 1000 m, Thôn Hòa An 30 nhà bị sập và 1 số phải di dời</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000936FB6B931535B40FA6184F068732A40</the_geom></row>
<row _id="77"><STT>78</STT><ĐỊA DAN>xã An Phú, Tuy An, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển KV xã An Phú, Tuy An, Phú Yên(KV xã An Phú)</Điểm c�><Địa bà>xã An Phú, Tuy An, Phú Yên</Địa bà><Y>13.16952</Y><X>109.29369</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 2000mh .Tốc độ xói 5-7m/ năm ảnh hưởng 3 là: Phú Thường, Nhơn Hội, Thoại Sơn</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000624A24D1CB525B402D095053CB562A40</the_geom></row>
<row _id="78"><STT>79</STT><ĐỊA DAN>xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hải, sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hải)</Điểm c�><Địa bà>xã Xuân Hải (thôn 2), Sông Cầu, Phú Yên</Địa bà><Y>13.6429</Y><X>109.22571</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1000mh .Tốc độ xói (2-3 m/năm), Thôn 2 có 28 hộ dân phải di dời, 126 nhân khẩu; 9360m2 đất bị lở mất</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000055185B08724E5B40613255302A492B40</the_geom></row>
<row _id="79"><STT>80</STT><ĐỊA DAN>xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển KV xã Xuân Hòa, Huyện Sông Cầu, Phú Yên(KV xã Xuân Hòa)</Điểm c�><Địa bà>xã Xuân Hòa, Sông Cầu, Phú Yên</Địa bà><Y>13.54602</Y><X>109.27631</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1000mh .Thôn Hòa An 30 nhà bị sậpvà 1 số phải di dời</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000B2632310AF515B4081ECF5EE8F172B40</the_geom></row>
<row _id="80"><STT>81</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển KV Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên(KV Bờ biển Xóm Rớ)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Xóm Rớ, TP. Tuy Hòa, Phú Yên</Địa bà><Y>13.07371</Y><X>109.33716</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài 391m</Mô tả><DÀI (m)>391</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng chi phí: 144 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000003D61890794555B40BDC62E51BD252A40</the_geom></row>
<row _id="81"><STT>82</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở bờ biển đoạn xã Tam Hải, huyện Núi Thành(Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở khu vực xã Tam Hải, huyện Núi Thành, Quảng Nam</Địa bà><Y>15.49421</Y><X>108.65532</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2016-2017.Chiều dài: 2500m, rộng 20-40m, sâu: m.Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở</Mô tả><DÀI (m)>2500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 200 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000008B1A4CC3F0295B405BB6D61709FD2E40</the_geom></row>
<row _id="82"><STT>83</STT><ĐỊA DAN>Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển Bình Thuận(Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận)</Điểm c�><Địa bà>Xã Phước Lộc, Tân Phước TX LaGi, Bình Thuận</Địa bà><Y>10.65065</Y><X>107.77002</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 2500m, Ảnh hưởng đến dân sinh, hiện trạng đã có kè tạm bị hư hỏng</Mô tả><DÀI (m)>2500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 30 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000000551F70148F15A40E9482EFF214D2540</the_geom></row>
<row _id="83"><STT>84</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>cửa Đại(Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Cửa Đại, thành phố Hội An, Quảng Nam</Địa bà><Y>15.87735</Y><X>108.30919</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2010-2017.Chiều dài: 6500m, rộng 40-100m, sâu: 3m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông</Mô tả><DÀI (m)>6500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 1030 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E61000000490DAC4C9135B408C4AEA0434C12F40</the_geom></row>
<row _id="84"><STT>85</STT><ĐỊA DAN>Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định)</Điểm c�><Địa bà>Xói lở bờ biển Tam Quan, Bình Định</Địa bà><Y>14.54747</Y><X>109.07156</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 5600m Sạt lở gây ảnh hưởng đến hoạt động tàu thuyền, làm mất đất sản xuất cư dân ven biển và gây nguy cơ biến mất bãi biển du lịch.</Mô tả><DÀI (m)>5600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 198 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000EAEC647094445B400E15E3FC4D182D40</the_geom></row>
<row _id="85"><STT>86</STT><ĐỊA DAN>Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển Mân Quang(Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng)</Điểm c�><Địa bà>Đê kè Mân Quang, thành phố Đà Nẵng (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Đà Nẵng</Địa bà><Y>16.10153</Y><X>108.22364</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 760m Ảnh hưởng kè biển, đất thổ cư, nhà ở</Mô tả><DÀI (m)>760</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 384 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000F584251E500E5B401990BDDEFD193040</the_geom></row>
<row _id="86"><STT>87</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở, bồi lấp cửa biển Đà Diễn (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Phú Yên</Địa bà><Y>13.08913</Y><X>109.32765</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 3000m</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Trung</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 180 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000034A2B437F8545B405A2F8672A22D2A40</the_geom></row>
<row _id="87"><STT>88</STT><ĐỊA DAN>Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Tiền(Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp)</Điểm c�><Địa bà>Bờ sông Tiền, xã Bình Thành, huyện Thanh Bình (giai đoạn 2), Đồng Tháp</Địa bà><Y>10.53475</Y><X>105.53814</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 03/4/2017 - 02/5/2017 .Chiều dài: 2300m, rộng: 4-15m.Ảnh hưởng nghiêm trọng 108 hộ dân và tuyến đường quốc lộ 30 từ thành phố Cao Lãnh (Đồng Tháp) đi Campuchia. Sạt lở gần nhất 20m. Xu thế phá</Mô tả><DÀI (m)>2300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 244 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000D82AC1E270625A406F1283C0CA112540</the_geom></row>
<row _id="88"><STT>89</STT><ĐỊA DAN>Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Hậu(Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Bờ sông Hậu, khu vực Vàm Nao, huyện Chợ Mới (giai đoạn 1) (đã trình Chính phủ), An Giang</Địa bà><Y>10.53961</Y><X>105.53925</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2017.Chiều dài: 170 m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông.</Mô tả><DÀI (m)>175</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 134 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E61000008D976E1283625A406A300DC347142540</the_geom></row>
<row _id="89"><STT>90</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cổ Chiên(Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Cồn Phú Đa-Cồn Phú Bình, huyện Chợ Lách, Bến Tre</Địa bà><Y>10.24613</Y><X>106.07643</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Từ năm 2000 đến nay.Chiều dài: 500m.7 công trình, nhà cửa trực tiếp phải rời đi; 152 nhà cửa công trình khác bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 15 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000BB9BA73AE4845A40042159C0047E2440</the_geom></row>
<row _id="90"><STT>91</STT><ĐỊA DAN>Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Mỏ Cày(Sông Mỏ Cày)</Điểm c�><Địa bà>Hai bên bờ sông Mỏ Cày, thuộc khu vực Thị trấn, huyện Mỏ Cày Nam</Địa bà><Y>10.13399</Y><X>106.3359</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: .Chiều dài: 3000m.Ảnh hưởng các hộ dân dọc theo 02 bên bờ sông, các công trình công cộng, nhà xưởng, công trình hành chính, công cộng,... của thị trấn Mỏ Cày</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000007DAEB6627F955A406AFB57569A442440</the_geom></row>
<row _id="91"><STT>92</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.</ĐỊA DAN><Điểm c�>Từ đuôi cồn về hướng cầu Khém(Cồn Long Trị)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Cồn Long Trị, xã Long Đức.</Địa bà><Y>9.98965</Y><X>106.35285</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng đến 309 hộ dân; và 272ha đất sản suất ven sông</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000031992A1895965A4009F9A067B3FA2340</the_geom></row>
<row _id="92"><STT>93</STT><ĐỊA DAN>Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước</ĐỊA DAN><Điểm c�>Ven sông Cổ Chiên, xã Đại Phước(Ven sông Cổ Chiên)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực sạt lở dọc theo tuyến sông Cổ Chiên, xã Đại Phước</Địa bà><Y>10.02698</Y><X>106.29811</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 10.000 m, rộng 2-10m, sâu: 1.5 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 844 hộ; 585ha</Mô tả><DÀI (m)>10000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000001327F73B14935A40CB4A9352D00D2440</the_geom></row>
<row _id="93"><STT>94</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cồn Hô thuộc ấp Mỹ Hiệp A(Khu vực Cồn Hô)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Cồn Hô, xã Đức Mỹ.</Địa bà><Y>10.07438</Y><X>106.25112</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm ảnh hưởng tới 23 hộ dân và 27ha đất sản suất ven bờ</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000C7D79E5912905A40F5F3A62215262440</the_geom></row>
<row _id="94"><STT>95</STT><ĐỊA DAN>Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi(bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống sạt lở bờ sông Hậu và rạch Bình Ghi, huyện An Phú, An Giang</Địa bà><Y>10.95518</Y><X>105.08262</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 1100 m.</Mô tả><DÀI (m)>1100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 185 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000B77F65A549455A4029965B5A0DE92540</the_geom></row>
<row _id="95"><STT>96</STT><ĐỊA DAN>Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Sài Gòn(Ngã ba sông Sài Gòn)</Điểm c�><Địa bà>Ngã ba sông Sài Gòn, thượng lưu kênh Thanh Đa đến xưởng cơ khí Tiền Phong</Địa bà><Y>10.82203</Y><X>106.72786</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 2.797 m. Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng</Mô tả><DÀI (m)>2797</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000043041C4295AE5A4069A9BC1DE1A42540</the_geom></row>
<row _id="96"><STT>97</STT><ĐỊA DAN>Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Sài Gòn(Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa)</Điểm c�><Địa bà>Xưởng cơ khí Tiền Phong đến ngã ba rạch Chùa</Địa bà><Y>10.81183</Y><X>106.74891</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 4270 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng</Mô tả><DÀI (m)>4270</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000006E693524EEAF5A40C8D2872EA89F2540</the_geom></row>
<row _id="97"><STT>98</STT><ĐỊA DAN>Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông sài gòn(Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.)</Điểm c�><Địa bà>Từ Rạch Chùa đến ngã ba sông Sài Gòn – hạ lưu kênh Thanh Đa.</Địa bà><Y>10.82024</Y><X>106.73355</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 2772 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng</Mô tả><DÀI (m)>2772</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000C5FEB27BF2AE5A40F9BD4D7FF6A32540</the_geom></row>
<row _id="98"><STT>99</STT><ĐỊA DAN>Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sài Gòn(Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố)</Điểm c�><Địa bà>Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP Hồ Chí Minh</Địa bà><Y>10.78591</Y><X>106.75497</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 50 m Ảnh hưởng trường học, khu dân cư và công trình hạ tầng</Mô tả><DÀI (m)>49</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000083DDB06D51B05A40DF32A7CB62922540</the_geom></row>
<row _id="99"><STT>100</STT><ĐỊA DAN>Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Bò Ót(Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt)</Điểm c�><Địa bà>Phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt</Địa bà><Y>10.29301</Y><X>105.50083</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 8/6/2017 Chiều dài: 403m Ảnh hưởng 32 hộ dân với 147 nhân khẩu, 28 căn nhà đang sử dụng và 4 nền đất trống chưa xây dựng.</Mô tả><DÀI (m)>403</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000C3B645990D605A404BCD1E6805962440</the_geom></row>
<row _id="100"><STT>101</STT><ĐỊA DAN>Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Cần Thơ(Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều)</Điểm c�><Địa bà>Phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều</Địa bà><Y>10.02398</Y><X>105.77506</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 5/10/2016 Chiều dài: 100m Ảnh hưởng tới giao thông khu vực, tòa nhà Vincom Xuân Khánh</Mô tả><DÀI (m)>100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000041C42959A715A402384471B470C2440</the_geom></row>
<row _id="101"><STT>102</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ</ĐỊA DAN><Điểm c�>Khu vực Thới Phong(Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở bờ sông Ô Môn, phường An Thới, quận Ô Môn, Cần Thơ</Địa bà><Y>10.1447</Y><X>105.6594</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 28/5/2017 Chiều dài: 380m Ảnh hưởng tới tuyến đường giao thông, làm một cây xăng bị chìm xuống sông</Mô tả><DÀI (m)>380</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 25 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000E0BE0E9C336A5A4060764F1E164A2440</the_geom></row>
<row _id="102"><STT>103</STT><ĐỊA DAN>Huyện Châu Thành</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh Xáng Mái Dầm(Huyện Châu Thành)</Điểm c�><Địa bà>Huyện Châu Thành</Địa bà><Y>9.94734</Y><X>105.87361</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 500m Ảnh hưởng đến nhà dân, và tuyến giao thông khu vực</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000059DDEA39E9775A40A2629CBF09E52340</the_geom></row>
<row _id="103"><STT>104</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Vàm Cỏ Tây(Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xâm nhập mặn, biến đổi khí hậu ven sông Vàm Cỏ thành phố Tân An (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Long An</Địa bà><Y>10.54049</Y><X>106.41709</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 15000m Ảnh hưởng đến nhà dân, và tuyến giao thông khu vực</Mô tả><DÀI (m)>15000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 420 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000465F419AB19A5A404DA1F31ABB142540</the_geom></row>
<row _id="104"><STT>105</STT><ĐỊA DAN>Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Tiền(Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang)</Điểm c�><Địa bà>Cù Lao Tân Phong, huyện Cai Lậy. Tiền Giang</Địa bà><Y>10.31819</Y><X>106.05439</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 300 m, rộng: m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 8 nhà dân bị hư hỏng và 8 hộ phải chuyển sang nơi khác; đồng thời đã có 14,3ha đất biến mất trong vòng 3 năm (t��</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000AFCE31207B835A4017D4B7CCE9A22440</the_geom></row>
<row _id="105"><STT>106</STT><ĐỊA DAN>Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Long Hồ(Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước)</Điểm c�><Địa bà>Gia cố sạt lở đoạn bờ vùng sông Long Hồ, xã Long Phước</Địa bà><Y>10.21071</Y><X>105.98914</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 178 m, rộng 1 -2 m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng:</Mô tả><DÀI (m)>178</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E610000097CADB114E7F5A405DE15D2EE26B2440</the_geom></row>
<row _id="106"><STT>107</STT><ĐỊA DAN>Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú</ĐỊA DAN><Điểm c�>(Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú)</Điểm c�><Địa bà>Tổ 11, ấp Tắc Trúc, xã Nhơn Hội, huyện An Phú</Địa bà><Y>10.90103</Y><X>105.04743</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 4/2017 Chiều dài: 35m, rộng: 13m, sâu: 12m Ảnh hưởng làm sạt lở chiều dài hơn 35 mét, ăn sâu vào đất liền 13 mét, độ sâu khoảng 12 mét, bắt đầu từ văn phòng ấp Tắc Trúc dài xuống hạ ngu</Mô tả><DÀI (m)>35</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000005BB6D61709435A40056EDDCD53CD2540</the_geom></row>
<row _id="107"><STT>108</STT><ĐỊA DAN>Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Rạch Ông Chướng(Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Khiến Thuận 1, xã Kiến Thành, huyện Chợ Mới, An Giang</Địa bà><Y>10.51615</Y><X>105.4347</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Đứt sâu vào tuyến đường liên xã khiến một kho chứa tuôn xuống sông, 15 căn nhà phải tháo dỡ, tại vết nứt dài khoảng 200m.</Mô tả><DÀI (m)>200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000008FE4F21FD25B5A402AA913D044082540</the_geom></row>
<row _id="108"><STT>109</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III)</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Tiền(Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III))</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bờ sông Tiền Thị xã Sa Đéc (giai đoạn III)</Địa bà><Y>10.29136</Y><X>105.77465</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 1300m kè chống xói lở giai đoạn III, thành phố Sa Đéc nhằm chống xói lở cấp bách bờ sông Tiền, bảo vệ khu dân cư với khoảng 8.000 hộ dân sinh sống ổn định và hạ tầng kỹ th</Mô tả><DÀI (m)>1300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000002BF697DD93715A40A1B94E232D952440</the_geom></row>
<row _id="109"><STT>110</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bờ sông Tiền xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Tiền(Kè chống xói lở bờ sông Tiền)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bờ sông Tiền xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò</Địa bà><Y>10.40659</Y><X>105.6143</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 1900m Sạt lở tuyến đường giao thông, các công trình, nhà ở người dân ven sông. Trước tình trạng sạt lở nghiêm trọng, UBND tỉnh Đồng Tháp đã chỉ đạo cấp bách xây d��</Mô tả><DÀI (m)>1900</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000B37BF2B050675A40E3C281902CD02440</the_geom></row>
<row _id="110"><STT>111</STT><ĐỊA DAN>Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh số 1(Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách)</Điểm c�><Địa bà>Thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách</Địa bà><Y>9.77119</Y><X>105.97674</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 300m bờ kè bị sạt lở gần hết, mất cả đường đi, gây nguy hiểm cho khu vực mấy chục hộ gia đình sinh sống</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000007C2C7DE8827E5A4026016A6AD98A2340</the_geom></row>
<row _id="111"><STT>112</STT><ĐỊA DAN>Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh số 1(Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách)</Điểm c�><Địa bà>Xã Ba Trinh, huyện Kế Sách</Địa bà><Y>9.80022</Y><X>105.8566</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 50m Ảnh hướng đến giao thông và các công trình nhà ở ven kênh</Mô tả><DÀI (m)>50</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000003B70CE88D2765A40D235936FB6992340</the_geom></row>
<row _id="112"><STT>113</STT><ĐỊA DAN>Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh Cái Côn(Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách)</Điểm c�><Địa bà>Thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách</Địa bà><Y>9.93049</Y><X>105.8925</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 350m Sạt lở là xuất hiện vết nứt chằng chịt tường nhà, nền nhà; nhiều nhà bị nghiêng về phía sông, có nhà chìm xuống sông trong đêm…nguy hại đến nhà cửa, tính mạ</Mô tả><DÀI (m)>350</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E610000085EB51B81E795A4095826E2F69DC2340</the_geom></row>
<row _id="113"><STT>114</STT><ĐỊA DAN>Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh số 1(Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng)</Điểm c�><Địa bà>Xã An Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc Trăng</Địa bà><Y>9.75781</Y><X>106.01929</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 500m Ảnh hưởng đến giao thông, công trình và nhà cửa của các hộ dân sống tại khu vực này</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 20 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000F3C81F0C3C815A40DC291DACFF832340</the_geom></row>
<row _id="114"><STT>115</STT><ĐỊA DAN>Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Long Hồ(Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực phường 1, TP. Vĩnh Long</Địa bà><Y>10.25452</Y><X>105.97659</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: từ 2005 đến nay Chiều dài: 600m Sạt lở khiến 24 ngôi nhà mé sông chợ nghiêng đổ về phía sông. Tháng 11/2016, công trình xây bờ kè được khởi công nhưng chỉ trong vòng một tuần khu vực này �</Mô tả><DÀI (m)>600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E610000071E65773807E5A40185B087250822440</the_geom></row>
<row _id="115"><STT>116</STT><ĐỊA DAN>Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận xã Tân Hoà, Thành phố Vĩnh Long</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Cổ Chiên(Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực thượng lưu cầu Mỹ Thuận xã Tân Hoà, Thành phố Vĩnh Long</Địa bà><Y>10.27174</Y><X>105.90005</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 5100 Sạt lở tuyến đường giao thông, các công trình, nhà ở người dân ven sông.</Mô tả><DÀI (m)>5100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000F2B0506B9A795A40B3075A81218B2440</the_geom></row>
<row _id="116"><STT>117</STT><ĐỊA DAN>Ấp Phú Quới, xã Phú An, huyện Phú Tân</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông Tiền(Ấp Phú Quới)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Phú Quới, xã Phú An, huyện Phú Tân</Địa bà><Y>10.66326</Y><X>105.33535</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Từ 2005 đến nay Chiều dài: 40m Ảnh hưởng lớn đến nhà dân, các bến đò và đoạn đường ven sông tại khu vực xảy ra sạt lở</Mô tả><DÀI (m)>40</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000ACADD85F76555A406B7D91D096532540</the_geom></row>
<row _id="117"><STT>118</STT><ĐỊA DAN>cầu Chiên Túp 1 (thuộc ấp Biển Đông A, xã Vĩnh Trạnh Đông, TP.Bạc Liêu)</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cửa sông Chiên Túp 1(cầu Chiên Túp 1)</Điểm c�><Địa bà>cầu Chiên Túp 1 (thuộc ấp Biển Đông A, xã Vĩnh Trạnh Đông, TP.Bạc Liêu)</Địa bà><Y>9.24402</Y><X>105.82261</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2/21016 Chiều dài: 20m sạt lở, cuốn trôi hơn 50% mố cầu Chiên Túp, các phương tiện xe 4 bánh không thể đi lại được</Mô tả><DÀI (m)>20</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E610000034D769A4A5745A40CD237F30F07C2240</the_geom></row>
<row _id="118"><STT>119</STT><ĐỊA DAN>Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ Sông(Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực chợ Tân Tiến, huyện Đầm Dơi, Cà Mau</Địa bà><Y>8.97041</Y><X>105.32189</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 4000m Sạt lở gây ảnh hưởng nhiều đoạn đường, công trình, nhà dân ven sông. Sạt lở 1/5/2013 nhấn chìm phần lớn nhà cửa 4 hộ tiểu thương, 78 hộ liền kề rạn nứt, ngu</Mô tả><DÀI (m)>4000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 80 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000034BA83D899545A40376C5B94D9F02140</the_geom></row>
<row _id="119"><STT>120</STT><ĐỊA DAN>Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông rạch tôm(Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh)</Điểm c�><Địa bà>Bờ phải sông Rạch Tôm,Ấp 3, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Hồ Chí Minh</Địa bà><Y>10.67166</Y><X>106.69628</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 40 m Ảnh hưởng khu dân cư và công trình hạ tầng</Mô tả><DÀI (m)>40</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000F836FDD98FAC5A400E10CCD1E3572540</the_geom></row>
<row _id="120"><STT>121</STT><ĐỊA DAN>Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Thị trấn Năm Căn. Huyện Năm Căn, Cà Mau</Địa bà><Y>8.75893</Y><X>104.98911</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2017 Chiều dài: 4000m Làm hư hại nhà và tài sản, thiệt hại về kinh tế, ảnh hưởng đến dân sinh kinh tế</Mô tả><DÀI (m)>4000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 120 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000618907944D3F5A4014E8137992842140</the_geom></row>
<row _id="121"><STT>122</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở khu vực rạch Cái Sơn, Cần Thơ</Địa bà><Y>10.0261</Y><X>105.74212</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2017 Chiều dài: 20m ảnh hưởng và thiệt hại rất lớn về kinh tế và đời sống nhân dân trong khu vực sạt lở</Mô tả><DÀI (m)>20</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 315 tỷ đồng</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000486DE2E47E6F5A40E8D9ACFA5C0D2440</the_geom></row>
<row _id="122"><STT>123</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ sông(Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở bờ sông Hậu, tp Long Xuyên, An Giang</Địa bà><Y>10.4141</Y><X>105.42006</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2010-2017 Chiều dài: 6000m, rộng 20-25m, Mất nhà cửa, ảnh hưởng và thiệt hại rất lớn về kinh tế và đời sống nhân dân trong khu vực sạt lở</Mô tả><DÀI (m)>6000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Tổng kinh phí: 378 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000E6965643E25A5A40158C4AEA04D42440</the_geom></row>
<row _id="123"><STT>124</STT><ĐỊA DAN>Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Sài Gòn(Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh)</Điểm c�><Địa bà>Bờ trái sông Sài Gòn, cuối đường số 7, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh</Địa bà><Y>10.85023</Y><X>106.71306</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Đây là khu vực tập trung dân cư, có khoảng 5 hộ dân bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã phê duyệt BCNCKT đầu tư xây dựng tại Quyết định số 5828/QĐ-SGTVT ngày 31/10/2016</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E61000007D0569C6A2AD5A40FA27B85851B32540</the_geom></row>
<row _id="124"><STT>125</STT><ĐỊA DAN>Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Rạch Giồng Ông Tố(Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh)</Điểm c�><Địa bà>Rạch Giồng Ông Tố, bờ trái, thượng và hạ lưu cầu Giồng Ông Tố 1, P. Bình Trưng Tây, Quận 2, TP Hồ Chí Minh</Địa bà><Y>10.78947</Y><X>106.75561</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Đây là khu dân cư tập trung, có nhiều hộ dân xung quanh bị ảnh hưởng. Tập trung chợ</Mô tả><DÀI (m)>100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Dự án cầu Giồng Ông Tố mới</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000F5A10BEA5BB05A40A3586E6935942540</the_geom></row>
<row _id="125"><STT>126</STT><ĐỊA DAN>Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh nước Mặn(Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Chợ xã Long Hựu Đông, huyện Cần Đước, Long An</Địa bà><Y>10.49393</Y><X>106.66699</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Có hai điểm sạt lở cách đê bao Rạch Cát khoảng 100 m, gần ngã 3 sông Rạch Cát và kênh Nước Mặn. Hai vị trí này sạt lở cách nhau khoảng 15 m, chiều dài mỗi đoạn sạt lở khoảng 150 m, sâu vào phía b�</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã lập dự án đầu tư nhưng chưa có vốn để thực hiện</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E61000009430D3F6AFAA5A40CD069964E4FC2440</the_geom></row>
<row _id="126"><STT>127</STT><ĐỊA DAN>Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Vàm Cỏ, Kênh Nước Mặn(Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Mỹ Điền, ấp Long Hưng xã Long Hựu Tây, huyện Cần Đước, Long An</Địa bà><Y>10.48602</Y><X>106.66141</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã lập dự án đầu tư nhưng chưa có vốn để thực hiện</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000D5CF9B8A54AA5A4062670A9DD7F82440</the_geom></row>
<row _id="127"><STT>128</STT><ĐỊA DAN>Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Vàm Cỏ Tây(Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Bình Hòa,Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, Long An</Địa bà><Y>10.50954</Y><X>106.50513</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Cuốn toàn bộ vườn cây ăn trái và vườn dừa nước của một gia đình xuống sông, điểm sạt lở chỉ còn cách móng nhà của 1 hộ dân khoảng 5 m, đang xuất hiện thêm vết nứt với chiều dài khoảng 30m,</Mô tả><DÀI (m)>40</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000009F8EC70C54A05A40F701486DE2042540</the_geom></row>
<row _id="128"><STT>129</STT><ĐỊA DAN>Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Vàm Cỏ Tây, Rạch Chanh(Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực ấp Rạch chanh, xã Lợi Bình Nhơn, Tp Tân An, Long An</Địa bà><Y>10.55838</Y><X>106.36864</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000D6FF39CC97975A40207BBDFBE31D2540</the_geom></row>
<row _id="129"><STT>130</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Ba Rài(Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở bờ Tây Sông Ba Rài,xã Tân Bình, thị xã Cai Lậy, Tiền Giang</Địa bà><Y>10.40724</Y><X>106.11639</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>120 hộ dân bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đang lập hồ sơ xin Trung ương hỗ trợ</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E610000036E50AEF72875A40FF3EE3C281D02440</the_geom></row>
<row _id="130"><STT>131</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Tiền(Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở sông Tiền tại cù lao Thới Sơn, Tiền Giang</Địa bà><Y>10.33063</Y><X>106.30054</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>30 hộ dân bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề nghị xây kè, dời đê vào trong</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000F3C81F0C3C935A402827DA5548A92440</the_geom></row>
<row _id="131"><STT>132</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cổ Chiên(Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở ấp Phú Hiệp, Phú Hòa xã Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre</Địa bà><Y>10.25686</Y><X>106.06941</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Di dời khẩn cấp 06 căn, ảnh hưởng tới 80 hộ dân khác</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000FC00A43671845A40164D672783832440</the_geom></row>
<row _id="132"><STT>133</STT><ĐỊA DAN>Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Tiền(Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Cồn Tam Hiệp (ấp 1,2,4), xã Tam Hiệp, huyện Bình Đại, Bến Tre</Địa bà><Y>10.30371</Y><X>106.46486</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>410</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000FD4D2844C09D5A40B3EF8AE07F9B2440</the_geom></row>
<row _id="133"><STT>134</STT><ĐỊA DAN>Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Cổ chiên(Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Cồn Thành Long, xã Thành Thới B, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre</Địa bà><Y>10.04046</Y><X>106.30496</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000A4A5F27684935A40A297512CB7142440</the_geom></row>
<row _id="134"><STT>135</STT><ĐỊA DAN>Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Hàm Luông(Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Cồn Tiên Lợi, xã Tiên Long, huyện Châu Thành, Bến Tre</Địa bà><Y>10.24558</Y><X>106.25018</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000004087F9F202905A40761A69A9BC7D2440</the_geom></row>
<row _id="135"><STT>136</STT><ĐỊA DAN>Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Hậu(Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long)</Điểm c�><Địa bà>Ấp 3, phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, Vĩnh Long</Địa bà><Y>10.05614</Y><X>105.80008</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Sập đổ 20 căn nhà, phải di dời 34 hộ đến nơi an toàn, điểm sạt lở xảy ra trong đêm, làm 02 người (mẹ, con) rơi xuống sông, đã được cứu an toàn</Mô tả><DÀI (m)>200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>UBND Tỉnh Vĩnh Long đã ban bố tình trạng khẩn cấp</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000C18BBE8234735A40B0FECF61BE1C2440</the_geom></row>
<row _id="136"><STT>137</STT><ĐỊA DAN>Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh số 1(Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng)</Điểm c�><Địa bà>Đoạn khu vực chợ Mang Cá, huyện Kế Sách, Sóc Trăng</Địa bà><Y>9.77022</Y><X>105.98506</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>12 nhà, công trình bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>50</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất xây dựng Kè BTCT 50m; di dời 10 hộ</Ghi chú><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000422619390B7F5A4043739D465A8A2340</the_geom></row>
<row _id="137"><STT>138</STT><ĐỊA DAN>Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Ven sông Hậu(Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng)</Điểm c�><Địa bà>Sạt lở đê bao: Đồn Biên Phòng An Thạnh 3, huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng</Địa bà><Y>9.60521</Y><X>106.2461</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m)>4222</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000EBE2361AC08F5A40A06CCA15DE352340</the_geom></row>
<row _id="138"><STT>139</STT><ĐỊA DAN>Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh Xáng(Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Xã Châu Phong. Huyện Tân Châu, An Giang</Địa bà><Y>10.77899</Y><X>105.10753</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Hiện có hơn 500 hộ dân chưa có nơi di dời phải sống lay lắt bên bờ sông lở</Mô tả><DÀI (m)>770</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000B05582C5E1465A4074D2FBC6D78E2540</the_geom></row>
<row _id="139"><STT>140</STT><ĐỊA DAN>Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kênh Xáng(Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Long Hòa, Xã Long An, huyện Tân Châu, An Giang</Địa bà><Y>10.79197</Y><X>105.18283</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Di dời khẩn cấp 07 hộ dân</Mô tả><DÀI (m)>39</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E610000092AE997CB34B5A4084D382177D952540</the_geom></row>
<row _id="140"><STT>141</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Đồng Nai(Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, Đồng Nai</Địa bà><Y>11.4048</Y><X>107.42299</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Mất nhiều diện tích đất canh tác của người dân, vị trí sạt lở cách đường GTNT khoảng 9 m (tuyến đường GT chính kết nối liên xã)</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Khắc phục tạm, chủ yếu nguyên nhân sạt lở do khai thác cát</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000003E22A64412DB5A4073D712F241CF2640</the_geom></row>
<row _id="141"><STT>142</STT><ĐỊA DAN>Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Tiền, Kênh Xáng Tân An(Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Khóm Long Thạnh, Phường Long Châu, Tx Tân Châu, An Giang</Địa bà><Y>10.80705</Y><X>105.21343</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Khu vực sạt lở xuất hiện hố sâu bất thường, có nơi đến 35 m và cách bờ khoảng 80 m. Các vết nứt tại khu vực này đã kéo dài khoảng 100 m và ăn sâu vào đất liền 80 m thiệt hại lớn đối với Cô</Mô tả><DÀI (m)>100</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>UBND Tân Châu ban bố tình trạng khẩn cấp năm 2014</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000000F7F4DD6A84D5A403E7958A8359D2540</the_geom></row>
<row _id="142"><STT>143</STT><ĐỊA DAN>Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Hậu(Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang)</Điểm c�><Địa bà>Ấp Bình Tân, Xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, An Giang</Địa bà><Y>10.55486</Y><X>105.27879</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Ảnh hưởng và thiệt hại nghiêm trọng tới quốc lộ 91, một đoạn dài 70m bị sụp lún,có khả năng mất cả đoạn đường dài tới 180m, khiến hàng chục ngôi nhà, cơ sở sản xuất và hàng quán ăn uống</Mô tả><DÀI (m)>130</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Giải pháp nắn tuyến QL 91 sâu về phía đất liền</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000EB1C03B2D7515A4095B7239C161C2540</the_geom></row>
<row _id="143"><STT>144</STT><ĐỊA DAN>Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sông Tiền(Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp)</Điểm c�><Địa bà>Điểm sạt lở Tổng kho xăng dầu Trần Quốc Toản, TP Cao Lãnh (chứa 30 triệu lít xăng), Đồng Tháp</Địa bà><Y>10.50743</Y><X>105.56147</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Phá hủy hệ thống ống dẫn và bờ kè, gây thiệt hại cho DN khoảng 15 tỉ đồng; gãy sập hoàn toàn cầu dẫn chính, cầu cảng chính bị nứt, sụt trôi bồn lường xăng dầu, nhà cấp phát, hàng rào và bờ</Mô tả><DÀI (m)>392</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ sông</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã xây dựng kè năm 2015-2016</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000D9EBDD1FEF635A40C0046EDDCD032540</the_geom></row>
<row _id="144"><STT>145</STT><ĐỊA DAN>Thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở kè tạm(Bờ biển thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận)</Điểm c�><Địa bà>Thôn Tiến Đức, Xã Tiến Thành, TP Phan Thiết, Bình Thuận</Địa bà><Y>10.81341</Y><X>108.03108</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài sạt lở khoảng 200 m, ảnh hưởng đến Khu du lịch Hồn Giồ, khoét hàm ếch hàng chục căn nhà, 13 căn nhà bị sập tại khu vực bờ biển thôn Tiến Đức, xã Tiến Thành, TP Phan Thiết.</Mô tả><DÀI (m)>200</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000D2E3F736FD015B408D7A884677A02540</the_geom></row>
<row _id="145"><STT>146</STT><ĐỊA DAN>KV Đê Gi, Bình Định</ĐỊA DAN><Điểm c�>Đê chắn sóng(KV Đê Gi, Bình Định)</Điểm c�><Địa bà>KV Đê Gi, Bình Định</Địa bà><Y>14.12303</Y><X>109.20676</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả xsi:nil="true" /><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000BE874B8E3B4D5B4090DAC4C9FD3E2C40</the_geom></row>
<row _id="146"><STT>147</STT><ĐỊA DAN>Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi</ĐỊA DAN><Điểm c�>Sạt lở(Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi)</Điểm c�><Địa bà>Thôn An Chuẩn, Kỳ Tân xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi</Địa bà><Y>15.08147</Y><X>108.90299</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở bờ sông Vệ 300m, xói lở bờ biển khoảng 1000 m tốc độ xói (5m-10m/năm).</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000005DA79196CA395B40D235936FB6292E40</the_geom></row>
<row _id="147"><STT>148</STT><ĐỊA DAN>Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển Gò Công Đông(Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang)</Điểm c�><Địa bà>Mái đê biển huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang</Địa bà><Y>10.39703</Y><X>106.78011</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian:.Chiều dài: 1400 m, rộng m, sâu: m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: 47 hộ dân phải di dời khẩn cấp</Mô tả><DÀI (m)>1400</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 56 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E610000015527E52EDB15A40D00F238447CB2440</the_geom></row>
<row _id="148"><STT>149</STT><ĐỊA DAN>Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển Vĩnh Châu(Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng)</Điểm c�><Địa bà>Xử lý sự cố vỡ đê biển đoạn qua xã Lai Hòa, thị trấn Vĩnh Châu, Sóc Trăng</Địa bà><Y>9.30141</Y><X>105.98105</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 1989 đến nay Chiều dài: 1600 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông</Mô tả><DÀI (m)>1600</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 110 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000696FF085C97E5A40EE5F5969529A2240</the_geom></row>
<row _id="149"><STT>150</STT><ĐỊA DAN>Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc theo Bờ biển thuộc ấp Đông Thành (điểm đầu cách bờ nam Luồng tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hâu khoảng1,5 km)(Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực bờ biển Cồn Nhàn, xã Đông Hải, Bạc Liêu</Địa bà><Y>9.5359</Y><X>106.4016</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 3000m.Ảnh hưởng các hộ dân dọc theo 02 bên bờ sông, các công trình công cộng, nhà xưởng, công trình hành chính, công cộng,... của thị trấn Mỏ Cày</Mô tả><DÀI (m)>2500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000B6847CD0B3995A4051DA1B7C61122340</the_geom></row>
<row _id="150"><STT>151</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cửa biển Vàm Xoáy(Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Đông khu vực Vàm Xoáy xã Đất Mũi và thị trấn Rạch Gốc (đã trình Chính phủ) ,Cà Mau</Địa bà><Y>8.56398</Y><X>104.83438</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 5000m, rộng: có nơi đến 50m.Ảnh hưởng: 50m đất rừng phòng hộ tại đây bị sóng đánh trôi, dân cư sinh sống trong khu vực</Mô tả><DÀI (m)>5000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 272 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000EF1B5F7B66355A4038328FFCC1202140</the_geom></row>
<row _id="151"><STT>152</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Ba Tri, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển thuộc khu vực Cồn Ngoài(Bờ biển Ba Tri, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Ba Tri, Bến Tre</Địa bà><Y>10.02502</Y><X>106.68863</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2010-2017.Chiều dài: 2000m.Sạt lở làm đổ sập 2 căn nhà dân, 4 trụ điện trung thế ngã đổ, gây mất điện khu vực Cồn Nhàn, hư hại 200m bờ kè đang thi công, 5 ha trồng màu bị mất trắng. “X</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 50 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000D942908312AC5A40E97DE36BCF0C2440</the_geom></row>
<row _id="152"><STT>153</STT><ĐỊA DAN>Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển huyện Thạnh Phú, Bến Tre(Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Xã Thạnh Phong, Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre</Địa bà><Y>9.82708</Y><X>106.65399</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở bờ biển xã Thạnh Phong và Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre Thời gian: 2015-2017 Chiều dài: 3000m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông, thiệt hại về kinh tế nặn</Mô tả><DÀI (m)>3000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 140 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E61000004E7ADFF8DAA95A40F3599E0777A72340</the_geom></row>
<row _id="153"><STT>154</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Bình Đại, Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Ngọn đèn Hải Đăng(Bờ biển Bình Đại, Bến Tre)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Bình Đại, Bến Tre</Địa bà><Y>10.13534</Y><X>106.78481</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 05/2016 Chiều dài: 500m Ảnh hưởng 11 nhà cửa công trình và 60ha đất nông nghiệp</Mô tả><DÀI (m)>500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 10 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000B8E4B8533AB25A4068AED3484B452440</the_geom></row>
<row _id="154"><STT>155</STT><ĐỊA DAN>Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc theo bờ biển thuộc ấp Bào(Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh)</Điểm c�><Địa bà>Kè chống xói lở bờ biển Hiệp Thạnh (giai đoạn 1). (từ Chương trình Biến đổi khí hậu), Trà Vinh</Địa bà><Y>9.73431</Y><X>106.56805</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 2000m.Ảnh hưởng 100 công trình, nhà ở và 73ha đất sản xuất các hộ dân ven biển</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 37 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E61000008A1F63EE5AA45A406440F67AF7772340</the_geom></row>
<row _id="155"><STT>156</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Bờ biển xã Trường Long Hòa.</ĐỊA DAN><Điểm c�>Dọc theo bờ biển thuộc ấp Cồn Trứng(Bờ biển xã Trường Long Hòa)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Bờ biển xã Trường Long Hòa.</Địa bà><Y>9.66532</Y><X>106.58072</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm.Chiều dài: 500m.7 công trình, nhà cửa trực tiếp phải rời đi; 152 nhà cửa công trình khác bị ảnh hưởng</Mô tả><DÀI (m)>7000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E6100000850838842AA55A40DBBFB2D2A4542340</the_geom></row>
<row _id="156"><STT>157</STT><ĐỊA DAN>Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Đê biển Tây Cà Mau(Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Kè bảo vệ đê biển Tây đoạn Kinh Mới - Đá Bạc, Cà Mau</Địa bà><Y>9.17832</Y><X>104.81195</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 250m.Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng: Ba điểm sạt lở có chiều dài 250m nằm cách bờ biển 10m.</Mô tả><DÀI (m)>250</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E61000002EFF21FDF6335A40087250C24C5B2240</the_geom></row>
<row _id="157"><STT>158</STT><ĐỊA DAN>Xã Thừa Đức</ĐỊA DAN><Điểm c�>(Xã Thừa Đức)</Điểm c�><Địa bà>Xã Thừa Đức</Địa bà><Y>10.11789</Y><X>106.79095</X><Mức_đ��>Các điểm nguy hiểm</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2016 Chiều dài: 100 - 2000 m, rộng 10 - 300 m, sâu: m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông: Ấp Thừa Trung: 60 ha đất nông nghiệp bị ảnh hưởng trực tiếp phải di dời, 11 nh</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>2</level><the_geom>0101000020E61000005BB1BFEC9EB25A40060DFD135C3C2440</the_geom></row>
<row _id="158"><STT>159</STT><ĐỊA DAN>Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cửa biển Nhà Mát(Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực kè Nhà Mát, Bạc Liêu</Địa bà><Y>9.20372</Y><X>105.74401</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: 2/2017 Chiều dài: 12000m Sạt lở là nhiều đoạn kè bị hư hỏng nghiêm trọng, nhà dân bị ngập úng, gạch nền nhà cũng bị hất văng</Mô tả><DÀI (m)>12000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 250 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000068791EDC9D6F5A400E15E3FC4D682240</the_geom></row>
<row _id="159"><STT>160</STT><ĐỊA DAN>cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn</ĐỊA DAN><Điểm c�>Cửa biển Hố Gùi(cửa biển Hố Gùi)</Điểm c�><Địa bà>cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn</Địa bà><Y>8.82647</Y><X>105.30634</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: hàng năm Chiều dài: 1000m T2/2017 sạt lở khu vực này làm ảnh hưởng trên 314 ha đất vuông tôm, nhiều khu rừng phòng hộ rất xung yếu bị mất trắng cây rừng</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000003A5D16139B535A4010406A1327A72140</the_geom></row>
<row _id="160"><STT>161</STT><ĐỊA DAN>cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn</ĐỊA DAN><Điểm c�>cửa biển Hố Gùi(cửa biển Hố Gùi)</Điểm c�><Địa bà>cửa biển Hố Gùi, thuộc xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn</Địa bà><Y>8.82475</Y><X>105.30533</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: hàng năm Chiều dài: 1000m T2/2017 sạt lở khu vực này làm ảnh hưởng trên 314 ha đất vuông tôm, nhiều khu rừng phòng hộ rất xung yếu bị mất trắng cây rừng.</Mô tả><DÀI (m)>1000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000361FD7868A535A4083C0CAA145A62140</the_geom></row>
<row _id="161"><STT>162</STT><ĐỊA DAN>Vàm Tiểu Thừa, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh)</Điểm c�><Địa bà>Vàm Tiểu Thừa, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh</Địa bà><Y>9.53454</Y><X>104.83704</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 700m Mất diện tích nuôi trống thủy hải sản, đê biển bị xói lở nhiều nơi, rừng phòng hộ bị sạt lở nghiên trọng ảnh hưởng nghiên trọng đến đời sống người dân</Mô tả><DÀI (m)>700</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000685C381092355A40C4CE143AAF112340</the_geom></row>
<row _id="162"><STT>163</STT><ĐỊA DAN>Vàm Kim Quy, xã Vân Khánh, huyện An Minh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Vàm Kim Quy)</Điểm c�><Địa bà>Vàm Kim Quy, xã Vân Khánh, huyện An Minh</Địa bà><Y>9.57528</Y><X>104.83965</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: hàng năm Chiều dài: 300m Sạt lở làm mất diện tích nuôi trồng thủy sản gần bờ và tuyến rừng phòng hộ, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sông nhân dân ven biển</Mô tả><DÀI (m)>300</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E610000088855AD3BC355A40F415A4198B262340</the_geom></row>
<row _id="163"><STT>164</STT><ĐỊA DAN>Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc)</Điểm c�><Địa bà>Khu phố 2, thị trấn Thới An, huyên Phú Quốc</Địa bà><Y>10.01701</Y><X>104.00819</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 360m Sạt lở bờ biển và bờ kè, diện tích của Phú Quốc đứng trước nguy cơ thu hẹp lại</Mô tả><DÀI (m)>360</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000DF89592F86005A40F168E388B5082440</the_geom></row>
<row _id="164"><STT>165</STT><ĐỊA DAN>Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9)</Điểm c�><Địa bà>Từ khu phố 3, khu phố 6 đến khu phố 9, thị trấn Dương Đông, huyện Phú Quốc</Địa bà><Y>10.22795</Y><X>103.9533</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Hàng năm Chiều dài: 2108m Sạt lở bờ biển, sâu lún sụt nhà ở</Mô tả><DÀI (m)>2108</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E6100000B7D100DE02FD5940143FC6DCB5742440</the_geom></row>
<row _id="165"><STT>166</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Khu vực Bãi Dương)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương</Địa bà><Y>10.1481</Y><X>104.61598</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 314m Sạt lở làm đổ nhiều cây dương, làm sập kè chắn sóng của người dân</Mô tả><DÀI (m)>314</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000005DBF60376C275A40401361C3D34B2440</the_geom></row>
<row _id="166"><STT>167</STT><ĐỊA DAN>Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Khu vực Bãi Dương)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực Bãi Dương thuộc ấp Bãi Giếng và ấp Hòn Trẹm, xã Bình An, huyện Kiên Lương</Địa bà><Y>10.14487</Y><X>104.62587</X><Mức_đ��>Các điểm bình thường</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian: Chiều dài: 174m Sạt lở làm đổ nhiều cây dương, làm sập kè chắn sóng của người dân</Mô tả><DÀI (m)>174</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>1</level><the_geom>0101000020E61000000B630B410E285A40D15790662C4A2440</the_geom></row>
<row _id="167"><STT>168</STT><ĐỊA DAN>Ven biển xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>bờ biển(Ven biển xã Phú Tân - tốc độ 3km (từ 1965-1989))</Điểm c�><Địa bà>Ven biển xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang</Địa bà><Y>10.21321</Y><X>106.78419</X><Mức_đ��>Bồi lắng</Mức_đ��><Mô tả>Bồi lắng tốc độ 3km (từ 1965-1989)</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>0</level><the_geom>0101000020E61000006AF6402B30B25A403E5C72DC296D2440</the_geom></row>
<row _id="168"><STT>169</STT><ĐỊA DAN>Xã Bảo Thuận đến An Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Bảo Thuận đến An Thủy - tốc độ 3-10m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã Bảo Thuận đến An Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre</Địa bà><Y>9.97659</Y><X>106.69846</X><Mức_đ��>Bồi lắng</Mức_đ��><Mô tả>Bồi lắng tốc độ 3-10m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>0</level><the_geom>0101000020E61000001B649291B3AC5A408733BF9A03F42340</the_geom></row>
<row _id="169"><STT>170</STT><ĐỊA DAN>Dải ven biển huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Dải ven biển huyện Duyên HảI - tốc độ 60m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Dải ven biển huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh</Địa bà><Y>9.52322</Y><X>106.37257</X><Mức_đ��>Bồi lắng</Mức_đ��><Mô tả>Bồi lắng tốc độ 60m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>0</level><the_geom>0101000020E6100000205ED72FD8975A40EB39E97DE30B2340</the_geom></row>
<row _id="170"><STT>171</STT><ĐỊA DAN>Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền - tốc độ 15-20m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Dọc xã Việt Khải đến Phong Điền, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau</Địa bà><Y>8.89887</Y><X>104.79815</X><Mức_đ��>Bồi lắng</Mức_đ��><Mô tả>Bồi lắng tốc độ 15-20m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>0</level><the_geom>0101000020E61000005BD3BCE314335A4007B64AB038CC2140</the_geom></row>
<row _id="171"><STT>172</STT><ĐỊA DAN>Xã Hiệp Thạnh, tx Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Hiệp Thạnh - tốc độ 30m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã Hiệp Thạnh, tx Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh</Địa bà><Y>9.64799</Y><X>106.57567</X><Mức_đ��>Bồi lắng</Mức_đ��><Mô tả>Bồi lắng tốc độ 30m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>0</level><the_geom>0101000020E610000074D2FBC6D7A45A4024456458C54B2340</the_geom></row>
<row _id="172"><STT>173</STT><ĐỊA DAN>TT Vàm Láng đến Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(TT Vàm Láng đến Tân Thành - sạt lở tốc độ &gt;10m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>TT Vàm Láng đến Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang</Địa bà><Y>10.3892</Y><X>106.78187</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ &gt;10m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E61000004EEE77280AB25A40D734EF3845C72440</the_geom></row>
<row _id="173"><STT>174</STT><ĐỊA DAN>Xã Thừa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Thừa Đức - Sạt lở tốc độ 10-15m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã Thừa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre</Địa bà><Y>10.14624</Y><X>106.78889</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 10-15m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E61000000D897B2C7DB25A40EDBB22F8DF4A2440</the_geom></row>
<row _id="174"><STT>175</STT><ĐỊA DAN>Xã Hiệp Thạnh, TX Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Hiệp Thạnh - Sạt lở tốc độ 30m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã Hiệp Thạnh, TX Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh</Địa bà><Y>9.7194</Y><X>106.59691</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 30m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E6100000F12900C633A65A401C7C613255702340</the_geom></row>
<row _id="175"><STT>176</STT><ĐỊA DAN>Lai Hòa,Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng đến Vĩnh Trạch Đông, Bạc Liêu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Lai Hòa ,Vĩnh Châu đến Vĩnh Trạch Đông - Sạt lở tốc độ 7m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Lai Hòa,Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng đến Vĩnh Trạch Đông, Bạc Liêu</Địa bà><Y>9.24995</Y><X>105.8419</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 7m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E610000027A089B0E1755A4039454772F97F2240</the_geom></row>
<row _id="176"><STT>177</STT><ĐỊA DAN>TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào - Sạt lở tốc độ 17m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>TT Gành Hào, cạnh cửa Gành Hào</Địa bà><Y>9.02372</Y><X>105.43135</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 17m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E61000004BC8073D9B5B5A40B2852007250C2240</the_geom></row>
<row _id="177"><STT>178</STT><ĐỊA DAN>Đoạn Hốc Năng_Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Đoạn Hốc Năng_Cà Mau - Sạt lở tốc độ 40m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Đoạn Hốc Năng_Cà Mau</Địa bà><Y>8.69736</Y><X>105.14695</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 40m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E61000006C09F9A067495A40BE13B35E0C652140</the_geom></row>
<row _id="178"><STT>179</STT><ĐỊA DAN>Xã Tây Yên, huyện An Biên,Tỉnh Kiên Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Tây Yên - Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã Tây Yên, huyện An Biên,Tỉnh Kiên Giang</Địa bà><Y>9.94205</Y><X>105.0511</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E6100000D734EF3845435A40C364AA6054E22340</the_geom></row>
<row _id="179"><STT>180</STT><ĐỊA DAN>Dọc xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giạng</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Dọc xã Sơn Bình -Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Dọc xã Sơn Bình, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giạng</Địa bà><Y>10.08728</Y><X>104.91493</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E610000046088F368E3A5A409430D3F6AF2C2440</the_geom></row>
<row _id="180"><STT>181</STT><ĐỊA DAN>Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông, tx Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông - Sạt lở tốc độ 5m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Xã BìnhTrị đến mũi Hòn Chông, tx Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang</Địa bà><Y>10.13564</Y><X>104.64563</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 5m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E610000041D47D0052295A40130F289B72452440</the_geom></row>
<row _id="181"><STT>182</STT><ĐỊA DAN>Khu vực xã Dân Thành, tx Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Khu vực xã Dân Thành - Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Khu vực xã Dân Thành, tx Duyên HảI, tỉnh Trà Vinh</Địa bà><Y>9.59078</Y><X>106.53896</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 5-10m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E61000008A7615527EA25A40034356B77A2E2340</the_geom></row>
<row _id="182"><STT>183</STT><ĐỊA DAN>Cống Kênh Mới</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Cống Kênh Mới - Sạt lở tốc độ 35-40m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Cống Kênh Mới</Địa bà><Y>9.16716</Y><X>104.85901</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 35-40m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E6100000F73B1405FA365A401366DAFE95552240</the_geom></row>
<row _id="183"><STT>184</STT><ĐỊA DAN>Cống T29</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Cống T29 - Sạt lở tốc độ 15-20m/ năm)</Điểm c�><Địa bà>Cống T29</Địa bà><Y>9.30491</Y><X>104.82455</X><Mức_đ��>Các điểm tốc độ sạt lở</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở tốc độ 15-20m/ năm</Mô tả><DÀI (m) xsi:nil="true" /><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>5</level><the_geom>0101000020E6100000ADFA5C6DC5345A405C72DC291D9C2240</the_geom></row>
<row _id="184"><STT>185</STT><ĐỊA DAN>Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang)</Điểm c�><Địa bà>Đê biển An Biên, tỉnh Kiên Giang</Địa bà><Y>9.62432</Y><X>104.85443</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian sạt lở 2015 -2017 Chiều dài sạt lở: 4500m</Mô tả><DÀI (m)>4500</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đề xuất hỗ trợ mới. Tổng kinh phí: 90 tỷ đồng.</Ghi chú><level>4</level><the_geom>0101000020E610000029AE2AFBAE365A403A7AFCDEA63F2340</the_geom></row>
<row _id="185"><STT>186</STT><ĐỊA DAN>Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Đoạn từ Tiểu Dừa đến Hương Mai, Cà Mau</Địa bà><Y>9.52982</Y><X>104.83684</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian sạt lở: 2015 -2017 Chiều dài sạt lở: 14.774m</Mô tả><DÀI (m)>14775</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E610000004FF5BC98E355A4090882991440F2340</the_geom></row>
<row _id="186"><STT>187</STT><ĐỊA DAN>Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Biển(Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Đoạn từ Lung Ranh đến Khánh Hội, Cà Mau</Địa bà><Y>9.37548</Y><X>104.83038</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Thời gian sạt lở: 2014 -2017 Chiều dài sạt lở: 7.750m</Mô tả><DÀI (m)>7750</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E610000029D027F224355A40AA9A20EA3EC02240</the_geom></row>
<row _id="187"><STT>188</STT><ĐỊA DAN>Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau)</Điểm c�><Địa bà>Bờ biển Tây đoạn Trần Văn Thời (từ WB9), Cà Mau</Địa bà><Y>9.27406</Y><X>104.82397</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Chiều dài: 17732 m</Mô tả><DÀI (m)>17732</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000A6B8AAECBB345A409548A297518C2240</the_geom></row>
<row _id="188"><STT>189</STT><ĐỊA DAN>Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu</ĐỊA DAN><Điểm c�>Kè Gành Hào(Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu)</Điểm c�><Địa bà>Thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu</Địa bà><Y>9.02244</Y><X>105.41805</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm đã có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Sạt lở bờ biển thị trấn Gành Hào, Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu Thời gian: 2017 Chiều dài: 2000 m Ảnh hưởng khu dân cư, công trình hạ tầng, đường giao thông, du lịch sinh thái</Mô tả><DÀI (m)>2000</DÀI (m)><Đặc tr�>Bờ biển</Đặc tr�><Vùng>Miền Nam</Vùng><Ghi chú>Đã có kế hoạch bố trí vốn hoặc đã trình chính phủ. Tổng kinh phí: 212 tỷ đồng.</Ghi chú><level>3</level><the_geom>0101000020E6100000F085C954C15A5A40963E74417D0B2240</the_geom></row>
<row _id="189"><STT>190</STT><ĐỊA DAN>Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận</ĐỊA DAN><Điểm c�>Bờ biển(Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận)</Điểm c�><Địa bà>Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Bình Thuận</Địa bà><Y>11.32166</Y><X>108.81595</X><Mức_đ��>Các điểm đặc biệt nguy hiểm chưa có kế hoạc bố trí vốn</Mức_đ��><Mô tả>Làm sập đổ 46 căn nhà, uy hiếp trực tiếp tới 300 hộ dân, sau khi bờ kè Cảng tổng hợp Vĩnh Tân được xây dựng, tình hình sạt lở xã Vĩnh Tân lặp lại nhiều lần trong nhiều năm qua với mức độ ả</Mô tả><DÀI (m)>800</DÀI (m)><Đặc tr� xsi:nil="true" /><Vùng xsi:nil="true" /><Ghi chú xsi:nil="true" /><level>4</level><the_geom>0101000020E6100000F54A598638345B40DBDC989EB0A42640</the_geom></row>
</data>
